Tìm kiếm Giáo án
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THÁNG 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Ánh
Ngày gửi: 21h:36' 14-02-2025
Dung lượng: 18.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Ánh
Ngày gửi: 21h:36' 14-02-2025
Dung lượng: 18.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THÁNG 09
Độ tuổi: 13- 18 tháng
Thời gian thực hiện 04 tuần :từ 02/09 đến hết ngày 27/09/2024
Mục tiêu GD
Nội dung GD
Hoạt động GD
Giáo dục phát triển thể chất
a. Dinh dưỡng và sức khỏe
1. Thích nghi với chế độ - Trẻ làm quen với chế
* Giờ ăn:
ăn ăn cháo(1.1).
độ ăn cháo nấu với các
- Trẻ tập cho trẻ tự ngồi vào
thực phẩm khác nhau.
bàn ăn
- Trẻ tập trẻ vệ sinh rửa tay, rửa
mặt sau khi ăn.
2. Ngủ đủ 2 giấc theo
- Trẻ làm quen với chế
* Giờ ngủ
chế độ sinh hoạt(1.2)
độ ngủ 2 giấc.
- Trẻ ngủ không nói chuyện,
ngủ sâu giấc.
3. Chấp nhận ngồi bô khi - Trẻ tập ra ngồi bô khi
đi vệ sinh(1.3).
có nhu cầ vệ sinh.
- Trẻ rửa tay trước khi
ăn và sau khi đi vệ sinh.
- Trẻ gọi cô khi bị ướt
bẩn.
b. Phát triển vận động
4. Tích cực thực hiện bài
tập. Làm được một số
động tác đơn giản cùng
cô: giơ cao tay, ngồi cúi
về phía trước, nằm giơ
cao chân.
- Động tác phát triển
các nhóm cơ và hô hấp
theo cô:
Tập thụ động
+ Tay: giơ cao, đưa
phía trước, đưa sang
ngang.
+ Lưng, bụng, lườn: cúi
người về phía trước,
nghiêng người sang hai
bên.
+ Chân: ngồi, chân
dang sang 2 bên, nhấc
* Hoạt động lao động vệ sinh:
- Trẻ biết gọi cô khi bị ướt bẩn.
- Trẻ rửa tay trước khi ăn và sau
khi đi vệ sinh.
* Thể dục buổi sáng:
- Tập thể dục buổi sáng
- Cho trẻ tập vào buổi sáng
hoặc sau bữa ăn 30 phút.
- Trẻ có thể nằm tập, ngồi tập.
- Trẻ tập các động tác theo cô.
cao từng chân,
cao 2 chân.
nhấc
5. Trẻ tự đi tới chỗ giáo
viên (khi được gọi) hoặc
đi tới chỗ trẻ muốn(2.1).
6. Bò theo bóng lăn/ đồ
chơi được khoảng 2,53m(2.2).
- Trẻ tập đi
7. Trẻ thực hiện được cử
- Trẻ gõ, đập, cầm, bóp
đồ vật.
động bàn tay, ngón tay
khi cầm, gõ, bóp, đập đồ
vật (3.1).
8. Trẻ chỉ hoặc nói được
tên của mình và những
người gần gũi khi được
hỏi (2.2).
9. Trẻ chỉ / lấy / nói tên
đồ dùng, đồ chơi, hoa
quả, con vật quen thuộc
theo yêu cầu của người
lớn(2.4).
* Hoạt động đón trẻ:
Thực hành tập đi men
- Trẻ tập trườn, bò qua * Vận động:
vật cản.
- Bò chui dưới gậy
* HĐVĐV
- Bỏ và lấy ra
- Mở nắp chai
Giáo dục phát triển nhận thức
- Tên của một số người
* Nhận biết:
thân gần gũi trong gia
- Cô giáo của bé
đình, nhóm lớp.
- Xem tranh ảnh trò chuyện về
cô giáo.
-Tên, đặc điểm nổi bật
của đồ dùng, đồ chơi * Nhận biết:
quen thuộc.
- Búp bê
- Đồ chơi, đồ dùng của
- Tập bé nói tên các đồ dùng đồ
bản thân
chơi.
Giáo dục phát triển ngôn ngữ
10. Trẻ hiểu được một số - Trẻ nghe các từ chỉ tên * Mọi lúc mọi nơi:
từ chỉ người, đồ chơi, đồ gọi đồ vật, sự vật, hành
- Cho trẻ chơi với các đồ vật
động quen thuộc
dùng gần gũi(1.1).
khi đến lớp, khi chờ mẹ đón về.
- Tập cho trẻ gọi tên cô giáo và
các bạn trong lớp.
11. Trẻ làm theo được
một vài yêu cầu đơn
giản: chào – khoanh tay;
hoan hô – vỗ tay; tạm
biệt – vẫy tay,...(1.2).
- Trẻ thể hiện nhu cầu, * Mọi lúc mọi nơi:
mong muốn của mình
- Trò chuyện với trẻ thường
bằng câu đơn giản
xuyên, cần cho trẻ nhiều cơ hội
để nói
- Tập cho trẻ nói các từ đơn
giản
12. Trẻ hiểu câu hỏi: “… -Trẻ nghe các, bài hát, * Thơ
bài thơ đồng dao, ca
đâu?' (“ Mẹ đâu:'; Bà
- Cô và mẹ
đâu?”; “ Vịt đâu?”)(1.3). dao,truyện kể đơn giản
theo tranh.
- Chia đồ chơi
Giáo dục phát triển tình cảm kỹ năng xã hội và thẩm mỹ
13. Trẻ biểu lộ sự thích
- Trẻ giao tiếp với cô và * Mọi lúc mọi nơi:
giao tiếp bằng cử chỉ, lời
bạn.
- Cô ôm ấp, vỗ về giao tiếp với
nói với những người gần
trẻ thường xuyên
gũi(2.1).
- Cho trẻ chơi với bạn
14. Trẻ cảm nhận và
biểu lộ cảm xúc vui,
buồn, sợ hãi của mình
với người xung
quanh(2.2).
- Trẻ tập thực hiện một
* Mọi lúc mọi nơi:
số hành vi giao tiếp như:
Chào, tạm biệt, cảm ơn. - Trò chuyện với trẻ thường
xuyên, cần cho trẻ nhiều cơ hội
Nói từ “ ạ”, “ dạ”.
để nói
- Tập cho trẻ nói các từ đơn
giản
- Trẻ nghe hát, nghe
* Nghe hát:
14. Trẻ thích nghe hát và
nhạc, nghe âm thanh của - Cô giáo em
vận động theo nhạc (dậm
các nhạc cụ.
chân, lắc lư, vỗ tay….)
- Búp bê
(4.1).
- Mở nhạc cho trẻ nghe hát vào
các giờ đón trẻ, giờ chơi, giờ
chuẩn bị trả trẻ; Hát ru cho bé
ngủ.
Độ tuổi: 13- 18 tháng
Thời gian thực hiện 04 tuần :từ 02/09 đến hết ngày 27/09/2024
Mục tiêu GD
Nội dung GD
Hoạt động GD
Giáo dục phát triển thể chất
a. Dinh dưỡng và sức khỏe
1. Thích nghi với chế độ - Trẻ làm quen với chế
* Giờ ăn:
ăn ăn cháo(1.1).
độ ăn cháo nấu với các
- Trẻ tập cho trẻ tự ngồi vào
thực phẩm khác nhau.
bàn ăn
- Trẻ tập trẻ vệ sinh rửa tay, rửa
mặt sau khi ăn.
2. Ngủ đủ 2 giấc theo
- Trẻ làm quen với chế
* Giờ ngủ
chế độ sinh hoạt(1.2)
độ ngủ 2 giấc.
- Trẻ ngủ không nói chuyện,
ngủ sâu giấc.
3. Chấp nhận ngồi bô khi - Trẻ tập ra ngồi bô khi
đi vệ sinh(1.3).
có nhu cầ vệ sinh.
- Trẻ rửa tay trước khi
ăn và sau khi đi vệ sinh.
- Trẻ gọi cô khi bị ướt
bẩn.
b. Phát triển vận động
4. Tích cực thực hiện bài
tập. Làm được một số
động tác đơn giản cùng
cô: giơ cao tay, ngồi cúi
về phía trước, nằm giơ
cao chân.
- Động tác phát triển
các nhóm cơ và hô hấp
theo cô:
Tập thụ động
+ Tay: giơ cao, đưa
phía trước, đưa sang
ngang.
+ Lưng, bụng, lườn: cúi
người về phía trước,
nghiêng người sang hai
bên.
+ Chân: ngồi, chân
dang sang 2 bên, nhấc
* Hoạt động lao động vệ sinh:
- Trẻ biết gọi cô khi bị ướt bẩn.
- Trẻ rửa tay trước khi ăn và sau
khi đi vệ sinh.
* Thể dục buổi sáng:
- Tập thể dục buổi sáng
- Cho trẻ tập vào buổi sáng
hoặc sau bữa ăn 30 phút.
- Trẻ có thể nằm tập, ngồi tập.
- Trẻ tập các động tác theo cô.
cao từng chân,
cao 2 chân.
nhấc
5. Trẻ tự đi tới chỗ giáo
viên (khi được gọi) hoặc
đi tới chỗ trẻ muốn(2.1).
6. Bò theo bóng lăn/ đồ
chơi được khoảng 2,53m(2.2).
- Trẻ tập đi
7. Trẻ thực hiện được cử
- Trẻ gõ, đập, cầm, bóp
đồ vật.
động bàn tay, ngón tay
khi cầm, gõ, bóp, đập đồ
vật (3.1).
8. Trẻ chỉ hoặc nói được
tên của mình và những
người gần gũi khi được
hỏi (2.2).
9. Trẻ chỉ / lấy / nói tên
đồ dùng, đồ chơi, hoa
quả, con vật quen thuộc
theo yêu cầu của người
lớn(2.4).
* Hoạt động đón trẻ:
Thực hành tập đi men
- Trẻ tập trườn, bò qua * Vận động:
vật cản.
- Bò chui dưới gậy
* HĐVĐV
- Bỏ và lấy ra
- Mở nắp chai
Giáo dục phát triển nhận thức
- Tên của một số người
* Nhận biết:
thân gần gũi trong gia
- Cô giáo của bé
đình, nhóm lớp.
- Xem tranh ảnh trò chuyện về
cô giáo.
-Tên, đặc điểm nổi bật
của đồ dùng, đồ chơi * Nhận biết:
quen thuộc.
- Búp bê
- Đồ chơi, đồ dùng của
- Tập bé nói tên các đồ dùng đồ
bản thân
chơi.
Giáo dục phát triển ngôn ngữ
10. Trẻ hiểu được một số - Trẻ nghe các từ chỉ tên * Mọi lúc mọi nơi:
từ chỉ người, đồ chơi, đồ gọi đồ vật, sự vật, hành
- Cho trẻ chơi với các đồ vật
động quen thuộc
dùng gần gũi(1.1).
khi đến lớp, khi chờ mẹ đón về.
- Tập cho trẻ gọi tên cô giáo và
các bạn trong lớp.
11. Trẻ làm theo được
một vài yêu cầu đơn
giản: chào – khoanh tay;
hoan hô – vỗ tay; tạm
biệt – vẫy tay,...(1.2).
- Trẻ thể hiện nhu cầu, * Mọi lúc mọi nơi:
mong muốn của mình
- Trò chuyện với trẻ thường
bằng câu đơn giản
xuyên, cần cho trẻ nhiều cơ hội
để nói
- Tập cho trẻ nói các từ đơn
giản
12. Trẻ hiểu câu hỏi: “… -Trẻ nghe các, bài hát, * Thơ
bài thơ đồng dao, ca
đâu?' (“ Mẹ đâu:'; Bà
- Cô và mẹ
đâu?”; “ Vịt đâu?”)(1.3). dao,truyện kể đơn giản
theo tranh.
- Chia đồ chơi
Giáo dục phát triển tình cảm kỹ năng xã hội và thẩm mỹ
13. Trẻ biểu lộ sự thích
- Trẻ giao tiếp với cô và * Mọi lúc mọi nơi:
giao tiếp bằng cử chỉ, lời
bạn.
- Cô ôm ấp, vỗ về giao tiếp với
nói với những người gần
trẻ thường xuyên
gũi(2.1).
- Cho trẻ chơi với bạn
14. Trẻ cảm nhận và
biểu lộ cảm xúc vui,
buồn, sợ hãi của mình
với người xung
quanh(2.2).
- Trẻ tập thực hiện một
* Mọi lúc mọi nơi:
số hành vi giao tiếp như:
Chào, tạm biệt, cảm ơn. - Trò chuyện với trẻ thường
xuyên, cần cho trẻ nhiều cơ hội
Nói từ “ ạ”, “ dạ”.
để nói
- Tập cho trẻ nói các từ đơn
giản
- Trẻ nghe hát, nghe
* Nghe hát:
14. Trẻ thích nghe hát và
nhạc, nghe âm thanh của - Cô giáo em
vận động theo nhạc (dậm
các nhạc cụ.
chân, lắc lư, vỗ tay….)
- Búp bê
(4.1).
- Mở nhạc cho trẻ nghe hát vào
các giờ đón trẻ, giờ chơi, giờ
chuẩn bị trả trẻ; Hát ru cho bé
ngủ.
 









Các ý kiến mới nhất