ke hoach dia 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tu lam
Người gửi: Nguyễn Thanh Tiên (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:13' 24-10-2009
Dung lượng: 320.0 KB
Số lượt tải: 52
Nguồn: tu lam
Người gửi: Nguyễn Thanh Tiên (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:13' 24-10-2009
Dung lượng: 320.0 KB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích:
0 người
Phòng giáo dục quỳnh lưu
Trường thcs quỳnh phương
********0(0********
Năm học: 2006 – 2007
Họ tên giáo viên: Trần Quang Ngọc
Kế hoạch bội môn
Môn đào tạo: Địa lý – kĩ thuật nông nghiệp.
Nhiệm vụ giảng dạy được phân công: Địa lý lớp 9 A,E,G và Địa lý lớp 8 E,G,H
Kết quả khảo sát đầu năm và cuối năm được giao:
Lớp
Sĩ số
Giỏi
Khá
Trung bình
Yếu
Kém
Số lượng
Tỉ lệ
Số lượng
Tỉ lệ
Số lượng
Tỉ lệ
Số lượng
Tỉ lệ
Số lượng
Tỉ lệ
Đầu năm
9A
36
3
8,3
10
27,8
21
58,3
2
5,6
0
0
9E
38
5
13,2
11
28,9
20
52,6
2
5,3
0
0
9G
33
3
9,1
9
27,3
19
57,5
2
6,1
0
0
8E
42
3
7,1
14
33,3
20
47,6
5
11,9
0
0
8G
42
5
11,9
14
33,3
19
45,2
4
9,5
0
0
8H
36
2
5,6
11
30,6
20
55,5
3
8,3
0
0
Cuối năm
9A
9E
9G
8E
8G
8H
Kết quả học sinh giỏi bộ môn năm học 2005 – 2006:
Học sinh giỏi Tỉnh: Không
Học sinh giỏi Huyện: Không
Học sinh giỏi văn hoá toàn diện: Khối 8: 8 em; Khối 9: 9 em;
Học sinh tiến tiến: Khối 8: 30 em; Khối 9: 35 em;
Chỉ tiêu phấn đấu năm học 2006 – 2007
TT
Lớp
Sĩ số
Giỏi
Khá
Trung bình
Yếu
Ghi chú
HK I
HK II
Cả năm
HK I
HK II
Cả năm
HK I
HK II
Cả năm
HK I
HK II
Cả năm
CT
KQ
CT
KQ
CT
KQ
CT
KQ
CT
KQ
CT
KQ
CT
KQ
CT
KQ
CT
KQ
CT
KQ
CT
KQ
CT
KQ
1
9A
36
2
3
3
13
14
14
20
19
19
1
2
9E
38
4
5
5
14
15
15
19
18
18
1
3
9G
33
2
3
3
10
12
12
20
18
18
1
4
8E
42
2
3
3
15
17
17
22
21
21
3
1
1
5
8G
42
4
5
 








Các ý kiến mới nhất