Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Ke hoach boi duong HSG Tieng Anh 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Bela
Ngày gửi: 21h:20' 17-10-2014
Dung lượng: 290.0 KB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS HÒA LỢI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ : Anh Văn Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Hòa lợi , ngày 16 tháng 9 năm 2014

KẾ HOẠCH BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI
Năm học : 2014 – 2015

Họ và tên giáo viên: Vũ Thị Huyền
Trình độ chuyên môn: CĐSP Anh Văn
Nhiệm vụ được phân công: Bồi dưỡng 1 em học sinh lớp 8 để tham gia thi HSG vòng huyện.
Thời gian bồi dưỡng: Từ tháng 9 đến tháng 11 năm 2014
Nội dung bồi dưỡng:

Các cấu trúc thông dụng

S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something(quá....để cho ai làm gì...)
e.g.1 This structure is too easy for you to remember. e.g.2: He ran too fast for me to follow.
S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá... đến nỗi mà...)
e.g.1: This box is so heavy that I cannot take it. e.g2: He speaks so soft that we can’t hear anything.
It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V(quá... đến nỗi mà...)
e.g.1: It is such a heavy box that I cannot take it. e.g.2: It is such interesting books that I cannot ignore them at all.
S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something. (Đủ... cho ai đó làm gì...)
e.g.1: She is old enough to get married. e.g.2: They are intelligent enough for me to teach them English.
Have/ get + something + done (VpII)(nhờ ai hoặc thuê ai làm gì...)
e.g.1: I had my hair cut yesterday. e.g.2: I’d like to have my shoes repaired.
It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something(đã đến lúc ai đóphải làm gì...)
e.g.1: It is time you had a shower. e.g.2: It’s time for me to ask all of you for this question.
It + takes/took+ someone + amount of time + to do something(làm gì... mất bao nhiêu thờigian...)
e.g.1: It takes me 5 minutes to get to school. e.g.2: It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.
To prevent/stop + someone/something + From + V-ing(ngăn cản ai/cái gì... không làm gì..)
e.g.1: I can’t prevent him from smoking e.g.2: I can’t stop her from tearing
S + find+ it+ adj to do something(thấy ... để làm gì...)
e.g.1: I find it very difficult to learn about English. e.g.2: They found it easy to overcome that problem.
To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing.(Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì)
e.g.1: I prefer dog to cat. e.g.2: I prefer reading books to watching TV.
Would rather + V (infinitive) + than + V (infinitive)(thích làm gì hơn làm gì)
e.g.1: She would rather play games than read books. e.g.2: I’d rather learn English than learn Biology.
To be/get Used to + V-ing(quen làm gì)
e.g.1: I am used to eating with chopsticks.
Used to + V (infinitive)(Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa)
e.g.1: I used to go fishing with my friend when I was young. e.g.2: She used to smoke 10 cigarettes a day.
to be amazed at = to be surprised at + N/V-ing( ngạc nhiên về....)
to be angry at + N/V-ing(tức giận về)
to be good at/ bad at + N/ V-ing(giỏi về.../ kém về...)
by chance = by accident (adv)(tình cờ)
to be/get tired of + N/V-ing(mệt mỏi về...)
can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing(không nhịn được làm gì...)
to be keen on/ to be fond of + N/V-ing(thích làm gì đó...)
to be interested in + N/V-
 
Gửi ý kiến