Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Kế hoạch bộ môn vật lí 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bảo Tuân (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:16' 27-10-2008
Dung lượng: 112.0 KB
Số lượt tải: 167
Số lượt thích: 0 người
KẾ HOẠCH BỘ MÔN VẬT LÝ
Trường: THCS
Năm học: 2008 - 2009

Giáo viên:
Khối lớp: 8


TUẦN/ THÁNG
TIẾT
TÊN BÀI DẠY
TRỌNG TÂM BÀI
PHƯƠNG PHÁP
 CHUẨN BỊ ĐDDH
BÀI TẬP RÈN LUYỆN
TRỌNG TÂM CHƯƠNG

Tuần 1
Tháng 8


1
CHƯƠNG I
CƠ HỌC
BÀI 1: CHUYỂN ĐỘNG CƠ HỌC


* Nêu được những ví dụ về chuyển động cơ học trong đời sống hàng ngày
* Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuển động và đứng yên, đặc biệt biết xác định trạng thái của vật đối với mỗi vật được chọn làm mốc
* Nêu được ví dụ về các dạng chuyển dộng cơ học thường gặp: chuyển động thẳng, chuyển động cong, chuyển động tròn
* Ôn tập
* Thực hành
* Đàm thoại gợi mở
* Quan sát, so sánh, nhận xét
* Học sinh làm việc nhóm, cá nhân
Tranh vẽ ( h 1.1; 1.2; 1.3 SGK
* C 1 ( 10 SGK
*BT 1.1 -> 1.6 SBT
- Mô tả chuyển động cơ học và tính tương đối của chuyển động
- Nêu được ví dụ về các dạng chuyển dộng cơ học thường gặp: chuyển động thẳng, chuyển động cong, chuyển động tròn


Tháng 9
Tuần 2

2
BÀI 2:
VẬN TỐC
* So sánh quãng đường chuyển động trong 1s của mỗi chuyển động để rút ra cách nhận biết sự nhanh, chậm của chuyển động đó
* Nắm vững công thức tính vận tốc  và ý nghĩa của khái niệm vận tốc. Đơn vị hợp pháp của vận tốc là m/s, km/h và cách đổi đơn vị vận tốc
*Vận dụng công thức để tính quãng đường, thời gian trong chuyển động
* Thực hành, thí nghiệm
* Đàm thoại gợi mở .
* Quan sát , so sánh nhận xét .
* Học sinh làm việc nhóm , cá nhân
*Đồng hồ bấm giây
*Tranh vẽ tốc kế của xe máy
* C 1 ( C 8 SGK
* BT 2.1 -> 2.5 SBT
- Biết vận tốc là đại lượng nhận biết sự nhanh, chậm của chuyển động
- Nắm vững công thức tính vận tốc  và ý nghĩa của khái niệm vận tốc. Đơn vị hợp pháp của vận tốc là m/s, km/h và cách đổi đơn vị vận tốc

Tuần 3

3
BÀI 3:
CHUYỂN ĐỘNG ĐỀU - CHUYỂN ĐỘNG KHÔNG ĐỀU
* Phát biểu được định nghĩa chuyển động đều và nêu được những ví dụ về chuyển động đều
*Nêu được những ví dụ về chuyển động không đều thường gặp. Xác định được những đặc trung của chuển động này là vận tốc thay đổi theo thời gian
*Vận đụng để tính vận tốc trung bình trên một đoạn đường
* Ôn tập
* Thực hành thí nghiệm
* Đàm thoại gợi mở
* Quan sát, so sánh , nhận xét
* Học sinh làm việc nhóm, cá nhân
*Máng nghiêng, bánh xe, đồng hồ có kim giây hay điện tử
* C1, ( C7 SGK
* Bài tập: 3.1 ( 3.7 SBT
- Nêu được ví dụ thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vận tốc
- Nhận biết được lực là đại lượng vectơ. Biểu diễn được vectơ lực.


Tuần 4

4
BÀI 4:
BIỂU DIỂN LỰC
*Nêu được ví dụ thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vận tốc
*Nhận biết được lực là đại lượng vectơ. Biểu diễn được vectơ lực.
* Đàm thoại gợi mở
* Quan sát, so sánh , nhận xét
* Học sinh làm việc nhóm, cá nhân
*Tranh các hình 4.1, 4.2, 4.4
* xe lăn hình 4.3
*C1 ( C3 SGK
*BT: 4.1( 4.5 SBT
- Mô tả sự xuất hiện của lực ma sat. Phân tích được một số hiện tượng về ma sát có lợi, có hại trong đời sống và kĩ thuật. Khắc phục tác hại của ma sát và vận dụng lợi ích của lực này

Tuần 5

5
BÀI 5:
SỰ CÂN BẰNG LỰC - QUÁN TÍNH
*Nêu được một số ví dụ về hai lực cân bằng. Nhận biết đặc điểm của hai lực cân bằng và biểu thị bằng vectơ lực
*Vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì vận tốc không đổi, vật sẽ chuyển động thẳng đều
*Nêu một số ví dụ về quán tính. hiện tượng quán tính
* Đàm thoại gợi mở
* Quan sát, so sánh , nhận xét
* Học sinh làm việc nhóm, cá nhân
Dụng cụ để làm TN vẽ ở các hình 5.3, 5.4 SGK
*C1( C8 SGK
 
Gửi ý kiến