Tìm kiếm Giáo án
Bài 88. ip, up

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 22h:12' 17-01-2022
Dung lượng: 23.7 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 22h:12' 17-01-2022
Dung lượng: 23.7 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Thứhaingày 16 tháng 11 năm 2020
Họcvần
BÀI 52 : UM, UP
A.MụC TIÊU:
1. Pháttriểncácnănglựcđặcthù- nănglựcngônngữ
- Nhậnbiếtcácvầnum, up;đánhvầnđúng, đọcđúngtiếngcócácvần um, up.
- Nhìnchữ, tìmđúngtiếngcóvầnum, vầnup.
- ĐọcđúngbàiTậpđọc: BàvàHà.
-Viếtđúngcácvần: um, up, chum, búpbê.
2.Góp phầnpháttriểncácnănglựcchúngvàphẩmchất.
* GDHS: tìnhyêugiađình, khơigợióctìmtòi, vậndụngnhữngđiềuđãhọcvàothựctế
B.CHUẩN Bị:
- GV: Máychiếuhoặctranhảnh.
- HS: SGK, bảng con, vởluyệnviếtBảngcài, bộthẻchữ.
C.CÁC HOạT ĐộNG DạY – HọC:
Hoạtđộngcủa GV
Hoạtđộngcủa HS
I.Tổchức:
II. Kiểmtra:
- GV y/c HS đọcbàiHọplớp
-GV nhậnxétđánhgiá.
III. Dạybàimới:
TIẾT 1
1. Giớithiệubài:
- Hômnaycácemcùnghọcbài 52: um, up. Ghibảng
2. Chiasẻvàkhámphá: ( BT1)
a, Dạyvầnum
Nêu: vầnmớithứnhấtlà: um
- Vần um cónhữngâmnào?
- Hãyphântíchchocôvầnum?
- Đánhvầnvần um
- Đọctrơnvần um
- Cóvần um rồimuốncótiếng chum làmnhưthếnào?
- pttiếng chum
- GV đánhvầnmẫu – HS đánhvầntiếng chum
- Đọctrơntiếng chum
- GV đưarahìnhảnhcáichum
- Đâylàgì?
* chum: đồđựngbằnggốm, loạilớn, miệngtròn, giữaphìnhra, thótdầnvềphíađáy,
- Tiếngchumcóvầngìcác con vừahọc?
-1 HS đọc :um, chờ - um- chum, chum
b, Dạyvần up.
Tươngtựvầnum.
* Búpbê: đồchơihìnhembéthườnglàmbằngnhựahoặcbằngvải
* So sánhvầnumvàvần up.
* Ghépvầnum, tiếngchum; up, từbúpbê.
* Củngcố: Các con vừahọc 2 vầnmớilàgì?
2 tiếngmớilàtiếnggì? Từmớilàgì?
3-Luyệntập:
a, Mởrộngvốntừ: ( BT2)
-GV nêuyêucầucủabàitập: Tiếngnàocóvầnum?Tiếngnàocóvần up?
-GV y/c HS đọctừngữvàquansáttranhminhhọatheonhómđôi.
- Kiểmtraphầnlàmviệccủacácnhóm
+ Cúp: đồdùnglàmgiảithưởngtrongthiđấuthểthao.
+ Tômhùm: Tômbiểncóđôicàngrấtlớn.
+ giúpđỡ: giúpđểlàmgiảmbớtkhókhănhoặcđểthựchiện 1 côngviệcnàođó.
+ Mũmmĩm: béotròn, trôngrấtthíchmắt.
*HS xem video lớpủnghộđồngbãomiềntrung.
-GV y/c HS nốitrong VBT
-GV y/c HS báocáo
-GV nhậnxét, chốtđápán.
-Gvchỉtừngtừ.
-Ngoàinhữngtiếngcóvầnum, up cótrong SGK, cácemhãytìmnhữngtừcóvầnum, up ngoàisách.
-GV tuyêndương.
b, Tậpviết: ( Bảng con-BT5 )
*GV đưamànhình: um, up, chum, búpbê.
- HS nêuđộ cao các con chữ.
-GV chiếu video từngchữvàtiếngtrênbảngvừahướngdẫnquytrình.
+ Vầnum: viết u trước, m sau.
+Vần up: viết u trước, p sau.
+Chum: viết ch trước, umsau.
+Búpbê: viết b trước, up sau, dấusắcđặttrênchữ u/ viết b trước, ê sau.
-GV y/c HS thựchiệnbảng con.
-GV nhậnxét, tuyêndương.
TIẾT 2
c, Tậpđọc:( BT4)
*Giớithiệubài:
-GV chỉhìnhảnhminhhọabàiđọc :BàiđọckểvềbạnHàchămchỉgiúpbàlàmviệcnhà.
*Gvđọcmẫu:
*Luyệnđọctừngữ: chămchỉ, giúp, xếpđồ, umtùm, chữamũ, búpbê, ngắm, chămchú, tủmtỉm, ngộquá.
+ Tủmtỉm: cườikhônghởmiệng.
*Luyệnđọccâu:
-GV :Bàiđọccómấycâu?
-Gvchỉtừngcâu:
-GV y/c HS đọctiếpnối
-GV y/c HS tìmtrongbàicóvầnum, up.
-Gvnhậnxétchốtđápán.
-Thiđọctiếpnốitheođoạn( 3câu) theocặp/ tổ.
-GV nhậnxét, tuyêndương.
*Tìmhiểubàiđọc:
-GV nêu y/c: chỉtừngtừ
-GV y/c HS làmbài
-GV chốtđápán.
-GV: NhữngviệclàmnàocủaHàchothấyHàrấtchămchỉ?
-GV: Qua bàihọcemthấyHàlàngườithếnào?
-GV: Hàlàngườirấtchămchỉ, ngoanngoãngiúpbàlàmviệcnhàđểbàđỡvấtvả. CácemnênhọctậpbạnHànhé.
-Gv y/c cảlớpđọclạitoànbộnộidungbài.
IV. Củngcố- Dặndò:
- Gvtổngkếtbài.
-Nhậnxéttiếthọc.
- Dặn HS chuẩnbịbài 53: uôm
Hát
-2/3 HS đọc
- Nhậnxét
-HS đọc: bài 52 um - up
- Cóâm u vàâm m
- vầnumcóâm u đứngtrước, âm m đứngsau
-HS thựchiệnđánhvần, đọctrơntheohìnhthứccánhân/ tổ/ cảlớp: u-mờ-um/ um.
- Thêmâm ch đứngtrướcvầnum
- Tiếngchumcóâm ch đứngtrướcvầnumđứngsau
- HS thựchiệnđánhvần, theohìnhthứccánhân: chờ-um-chum.
- HS đọctrơn
-( Cái )chum
- Lắngnghe
- um
-Cảlớpđánhvần, đọctrơncả 2 cộtvần, tiếng, từ
- HS trảlời
-HS đọctừngtừngữ, quansáttranh.
- Cácnhómbáocáo
-HS thựchiệnlàmbàitậptrong VBT
-HS báocáo
- HS đọcđồngthanh.
-HS tìm: chụm, cúm, khum, trùm… cụp. đúp, núp, húp….
-HS đọcbàiviết
-HS thựchiệnviếtbảng con
-HS quansáttranh, lắngnghe.
-HS lắngnghe
-HS luyệnđọc.
-HS: 6 câu.
-HS/ cảlớpđọc.
-HS đọctiếpnốicánhân/ cặp.
-
Họcvần
BÀI 52 : UM, UP
A.MụC TIÊU:
1. Pháttriểncácnănglựcđặcthù- nănglựcngônngữ
- Nhậnbiếtcácvầnum, up;đánhvầnđúng, đọcđúngtiếngcócácvần um, up.
- Nhìnchữ, tìmđúngtiếngcóvầnum, vầnup.
- ĐọcđúngbàiTậpđọc: BàvàHà.
-Viếtđúngcácvần: um, up, chum, búpbê.
2.Góp phầnpháttriểncácnănglựcchúngvàphẩmchất.
* GDHS: tìnhyêugiađình, khơigợióctìmtòi, vậndụngnhữngđiềuđãhọcvàothựctế
B.CHUẩN Bị:
- GV: Máychiếuhoặctranhảnh.
- HS: SGK, bảng con, vởluyệnviếtBảngcài, bộthẻchữ.
C.CÁC HOạT ĐộNG DạY – HọC:
Hoạtđộngcủa GV
Hoạtđộngcủa HS
I.Tổchức:
II. Kiểmtra:
- GV y/c HS đọcbàiHọplớp
-GV nhậnxétđánhgiá.
III. Dạybàimới:
TIẾT 1
1. Giớithiệubài:
- Hômnaycácemcùnghọcbài 52: um, up. Ghibảng
2. Chiasẻvàkhámphá: ( BT1)
a, Dạyvầnum
Nêu: vầnmớithứnhấtlà: um
- Vần um cónhữngâmnào?
- Hãyphântíchchocôvầnum?
- Đánhvầnvần um
- Đọctrơnvần um
- Cóvần um rồimuốncótiếng chum làmnhưthếnào?
- pttiếng chum
- GV đánhvầnmẫu – HS đánhvầntiếng chum
- Đọctrơntiếng chum
- GV đưarahìnhảnhcáichum
- Đâylàgì?
* chum: đồđựngbằnggốm, loạilớn, miệngtròn, giữaphìnhra, thótdầnvềphíađáy,
- Tiếngchumcóvầngìcác con vừahọc?
-1 HS đọc :um, chờ - um- chum, chum
b, Dạyvần up.
Tươngtựvầnum.
* Búpbê: đồchơihìnhembéthườnglàmbằngnhựahoặcbằngvải
* So sánhvầnumvàvần up.
* Ghépvầnum, tiếngchum; up, từbúpbê.
* Củngcố: Các con vừahọc 2 vầnmớilàgì?
2 tiếngmớilàtiếnggì? Từmớilàgì?
3-Luyệntập:
a, Mởrộngvốntừ: ( BT2)
-GV nêuyêucầucủabàitập: Tiếngnàocóvầnum?Tiếngnàocóvần up?
-GV y/c HS đọctừngữvàquansáttranhminhhọatheonhómđôi.
- Kiểmtraphầnlàmviệccủacácnhóm
+ Cúp: đồdùnglàmgiảithưởngtrongthiđấuthểthao.
+ Tômhùm: Tômbiểncóđôicàngrấtlớn.
+ giúpđỡ: giúpđểlàmgiảmbớtkhókhănhoặcđểthựchiện 1 côngviệcnàođó.
+ Mũmmĩm: béotròn, trôngrấtthíchmắt.
*HS xem video lớpủnghộđồngbãomiềntrung.
-GV y/c HS nốitrong VBT
-GV y/c HS báocáo
-GV nhậnxét, chốtđápán.
-Gvchỉtừngtừ.
-Ngoàinhữngtiếngcóvầnum, up cótrong SGK, cácemhãytìmnhữngtừcóvầnum, up ngoàisách.
-GV tuyêndương.
b, Tậpviết: ( Bảng con-BT5 )
*GV đưamànhình: um, up, chum, búpbê.
- HS nêuđộ cao các con chữ.
-GV chiếu video từngchữvàtiếngtrênbảngvừahướngdẫnquytrình.
+ Vầnum: viết u trước, m sau.
+Vần up: viết u trước, p sau.
+Chum: viết ch trước, umsau.
+Búpbê: viết b trước, up sau, dấusắcđặttrênchữ u/ viết b trước, ê sau.
-GV y/c HS thựchiệnbảng con.
-GV nhậnxét, tuyêndương.
TIẾT 2
c, Tậpđọc:( BT4)
*Giớithiệubài:
-GV chỉhìnhảnhminhhọabàiđọc :BàiđọckểvềbạnHàchămchỉgiúpbàlàmviệcnhà.
*Gvđọcmẫu:
*Luyệnđọctừngữ: chămchỉ, giúp, xếpđồ, umtùm, chữamũ, búpbê, ngắm, chămchú, tủmtỉm, ngộquá.
+ Tủmtỉm: cườikhônghởmiệng.
*Luyệnđọccâu:
-GV :Bàiđọccómấycâu?
-Gvchỉtừngcâu:
-GV y/c HS đọctiếpnối
-GV y/c HS tìmtrongbàicóvầnum, up.
-Gvnhậnxétchốtđápán.
-Thiđọctiếpnốitheođoạn( 3câu) theocặp/ tổ.
-GV nhậnxét, tuyêndương.
*Tìmhiểubàiđọc:
-GV nêu y/c: chỉtừngtừ
-GV y/c HS làmbài
-GV chốtđápán.
-GV: NhữngviệclàmnàocủaHàchothấyHàrấtchămchỉ?
-GV: Qua bàihọcemthấyHàlàngườithếnào?
-GV: Hàlàngườirấtchămchỉ, ngoanngoãngiúpbàlàmviệcnhàđểbàđỡvấtvả. CácemnênhọctậpbạnHànhé.
-Gv y/c cảlớpđọclạitoànbộnộidungbài.
IV. Củngcố- Dặndò:
- Gvtổngkếtbài.
-Nhậnxéttiếthọc.
- Dặn HS chuẩnbịbài 53: uôm
Hát
-2/3 HS đọc
- Nhậnxét
-HS đọc: bài 52 um - up
- Cóâm u vàâm m
- vầnumcóâm u đứngtrước, âm m đứngsau
-HS thựchiệnđánhvần, đọctrơntheohìnhthứccánhân/ tổ/ cảlớp: u-mờ-um/ um.
- Thêmâm ch đứngtrướcvầnum
- Tiếngchumcóâm ch đứngtrướcvầnumđứngsau
- HS thựchiệnđánhvần, theohìnhthứccánhân: chờ-um-chum.
- HS đọctrơn
-( Cái )chum
- Lắngnghe
- um
-Cảlớpđánhvần, đọctrơncả 2 cộtvần, tiếng, từ
- HS trảlời
-HS đọctừngtừngữ, quansáttranh.
- Cácnhómbáocáo
-HS thựchiệnlàmbàitậptrong VBT
-HS báocáo
- HS đọcđồngthanh.
-HS tìm: chụm, cúm, khum, trùm… cụp. đúp, núp, húp….
-HS đọcbàiviết
-HS thựchiệnviếtbảng con
-HS quansáttranh, lắngnghe.
-HS lắngnghe
-HS luyệnđọc.
-HS: 6 câu.
-HS/ cảlớpđọc.
-HS đọctiếpnốicánhân/ cặp.
-
 









Các ý kiến mới nhất