Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

IOE 3.4.5

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bi Thi Bi
Ngày gửi: 20h:29' 02-10-2019
Dung lượng: 149.0 KB
Số lượt tải: 74
Số lượt thích: 0 người
TỔNG HỢP CẤU TRÚC VÀ TỪ VỰNG ÔN THI IOE LỚP 3-4-5
PHẦN 1: CẤU TRÚC
1. Tặng quà cho bạn
- This/ That ……. (tên món quà) is for …...
Ex: This gift is for you.
- These/ Those ……. (tên món quà ở số nhiều) are for …..
Ex: These flowers are for you.
- Here is/are ……. (tên món quà) for …..
Ex: Here are some cards for you.
- Let’s buy …….(tên món quà) for …..
Ex: Let’s buy birthday cake for her birthday party.
2. Hỏi người (Who)
- Who is/are ………?
Ex: Who is the man wearing the black vest? – It’s Mr. Brown. He is a businessman.
- Who …………….with?
Ex: Who do you live with? - I live with my parents.
- Who can ………….?
Ex: Who can answer the third question?
3. Hỏi đồ vật (What)
- What’s this/ that/ it? – This is/ That’s/ It’s a/an ……….(tên đồ vật)
Note: It có thể thay thế cho this, that. “An” chỉ đi với các từ có chữ cái bắt đầu bằng 5 nguyên âm là “a_, o_, e_, u_, i_” ( anh ốm em ú ì)
Ex: What’s this? – It’s a yellow pencil sharpener.
- What are these/ those/ they? – These are/ Those are/ They’re …………(tên đồ vật)
Ex: What are these? – They’re ballpoint pens.
4. Hỏi tên
- What’s ……….(sở hữu cách) name?/ Who are you?/ Who is he/ is she?
Ex: What’s your brother’s name? – His name’s Minh/ He’s Minh.
- What’s the name of ………..(1 địa danh, người)? Its name’s ………(tên)
EX: What’s the name of your school? – Its name’s Oxford Primary School.
5. Hỏi nghề
- What do you do? – I’m a/ an ……….(nghề)
What does he/ she do? – He’s/ She’s a/ an ……….(nghề)
Ex: What’s does your father do? – He’s a factory worker.
- What’s your/ his/ her job? – I’m/ He’s/ She’s a/ an ………….(nghề)
Ex: What’s your brother’s job? – He’s an architect.
6. Hỏi sở thích
- What’s your/ his/ her hobby? – I/ He/ She like ………( động từ thêm ing)/( My/ His/ Her hobby is ……..)
Ex: What’s your hobby: - I like dancing.
- What’s your favourite colour/ subject/ food/ drink? – I like/ My favourite colour/ subject/ food/ drink is …….(danh từ)/ ……… is my favourite…..
Ex: What’s your favourite food? – My favourite food is hamburger/ Hamburger is my favourite food/ I like hamburger.
- What do you like (best/ the most)? – I like ……..(best/ the most/ very much)
Ex: What do you like best? – I like English best.
7. Xác định đồ vật, sự vật cụ thề
- Sở thích: What do you do in your free time/ break time? – I often ……..
Ex: What do you do in your free time? – I often go fishing.
- Giờ: What time is it?/ What time do you …..? – It’s ………(giờ)
Note: a quarter: 15 phút; a haft: 30 phút; to: kém; past: đã qua
Ex: What time is it? It’s a haft past eight/ eight thirty.
It’s a quarter to ten/ nine forty-five
- Thứ: What day is it? – It’s ……..(thứ)
Ex: What day is it today? – It’s Sunday.
- Ngày: What is the date? – It’s ………….( tháng_ngày)/ (the ngày of tháng)
Ex: What is the date today? – It’s the first of March/ It’s March 1st.
- Tháng: What month is it? – It’s ……..
- Môn học: What subject do you like/ have? I like/ have ……….(môn)
- Màu sắc: What colour is/ are ……? It’s/ They’re ………(tên màu)
Ex: What colour are those sneakers? They’re white.
- Lớp/ Khối lớp: What/Which class/ grade are you/ is he/ is she in? – I’m/ He’s/ She’s in ……
Ex: What grade is your little sister in? – She’s in 4th grade/ grade 4.
- Quốc tịch: What nationality are you/ is he/ is she? / What’s your/ his/ her nationality? – I’m ……...
Ex: What nationality is your new pen-friend? – He’s Filipino.
- Bệnh: What’s
 
Gửi ý kiến