Bài 41. iêu, yêu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Hảo
Ngày gửi: 16h:39' 12-03-2015
Dung lượng: 224.5 KB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Hảo
Ngày gửi: 16h:39' 12-03-2015
Dung lượng: 224.5 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 25
Thứ hai ngày 9 tháng 3 năm 2015
Phát triển giao tiếp:
CHỦ ĐỀ: SỨC KHỎE
CÁC TRẠNG THÁI SỨC KHỎE:MẠNH KHỎE, ỐM, BỆNH TẬT(2T)
I.Mục đích yêu cầu:
- Sau bài học này học sinh có khả năng :
- Kể tên các từ ngữ về các trạng thái sức khoẻ :mạnh khoẻ,ốm, bệnh, tật...
- Giáo dục học sinh biết giữ gìn sức khoẻ
II.Chuẩn bị:
- Thẻ từ ghi tên các từ ngữ về thời tiết , tranh ảnh về thời tiết
III.Lên lớp:
Hoạt động dạy của GV
Hoạt động học của HS
Ổn định:
Ổn định nề nếp, tư thế ngồi của học sinh.
2.Bài mới:
a.Mở hội thoại:
Giáo viên giới thiệu ảnh về sức khoẻ
Giáo viên :đây là các tranh ảnh về các trạng thái sức khoẻ
b.Phát triển:
Hoạt động 1:
- Cho học sinh tiếp tục quan sát tranh và nói
- Giáo viên gợi ý bằng tranh về một số câu hỏi: ăn uống đủ chất thường xuyên vận động cơ thể sẻ như thế nào?
- Lười ăn, lười vận động cơ thể sẻ như thế nào?
- Giáo viên nói và đánh vần chữ cái bằng kí hiệu tay sau đó giáo viên:
Cho học sinh nói......
Nhận xét
c.Kết thúc
Chơi trò chơi: Trời nắng, trời mưa
Khi trời nắng ra đường phải đội mũ nón, trời mưa phải có áo mưa
- Nhắc lại nội dung bài học
3.Củng cố,dặn dò
Đọc lại bài.
Nhận xét
- Quan sát. trả lời : khẻo mạnh, ốm..
- Quan sát lần lượt học sinh nói và nhắc lại
- Cơ thể khoẻ mạnh.
- Cơ thể ốm yếu, bệnh tật
Nói lại câu hỏi, câu trả lời
Nói theo nhóm, nói đồng thanh, nói cá nhân
Từng nhóm lên bảng thực hiện
cả lớp cùng chơi
HỌC VẦN:
IÊU - YÊU
LUYỆN ĐỌC TỪ
I.Mục tiêu :
- HS đọc,hiểu và viết được vần, từ. Rèn kỹ năng phát âm đúng, đánh vần, đọc trơn.
- Đọc, hiểu các từ ngữ trong bài, kết hợp phân tích ký hiệu ngón tay, đọc trơn đúng, rõ hình miệng.
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác giữ trật tự trong giờ học.
II.Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh minh họa, vật thật từ ứng dụng trên.
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh
1.Bài tập khởi động
- Luyện thở: + thả lỏng,hít thở sâu bằng mũi, thở ra từ từ bằng miệng.
+ Thổi bóng bay.
- Thổi tua giấy nhẹ,lấy hơi dài.
- Luyện giọng :Phát âm kéo dài:
ê
Kết hợp u
Giáo viên làm mẫu.
2.KTBC : Hỏi bài trước.
hs đọc : lưỡi rìu, cái phểu
Viết bảng con.
GV quan sát, đánh giá.
3.Bài mới:
a.Giới thiệu từ khoá: diều sáo
- Cho học sinh quan sát tranh và hỏi: ‘’ Bức tranh vẽ gì?”
- GV giải nghĩa từ : diều sáo
- Giáo viên đưa từ khoá ’’diều sáo’’
- Trong từ’’diều sáo’’ có tiếng nào đã học ?
-‘’diều’’ là tiếng mới
- Trong tiếng ‘’diều’’ có âm gì đã học ?
- iêu một vần mới hôm nay chúng ta học.
Vần iêu một vần được ghép từ ba con chữ i,ê và u.
* Học phát âm : vần iêu
- Giáo viên ghi bảng vần iêu
- GV đọc mẫu phân tích ký hiệu ngón tay, đọc trơn : iê-u-iêu
- Vần iêu gồm có mấy âm ?
* Đánh vần :
- GV hướng dẫn cho hs đánh vần : iê-u-iêu
- GV Uốn nắn,chỉnh sửa phát âm cho hs.
- Có vần iêu ta thêm âm d đứng trước và thanh huyền thì có tiếng gì mới?“diều”
- GV ghi bảng : diều
- GV đọc mẫu :
- Trong tiếng diều có âm gì đứng trước, vần gì đứng sau ?
- Giáo viên hướng dẫn HS đánh vần mẫu:
d-iêu-huyền – diều
GV yêu cầu hs đọc cá nhân, đồng thanh.
- Giáo viên theo dõi uốn nắn hs đọc đúng, nhận xét đánh giá.
- GV ghi từ diều sáo lên bảng- đọc mẫu cho hs đọc.
- GV Uốn nắn, chỉnh sửa đánh vần, đọc trơn cho hs
Thứ hai ngày 9 tháng 3 năm 2015
Phát triển giao tiếp:
CHỦ ĐỀ: SỨC KHỎE
CÁC TRẠNG THÁI SỨC KHỎE:MẠNH KHỎE, ỐM, BỆNH TẬT(2T)
I.Mục đích yêu cầu:
- Sau bài học này học sinh có khả năng :
- Kể tên các từ ngữ về các trạng thái sức khoẻ :mạnh khoẻ,ốm, bệnh, tật...
- Giáo dục học sinh biết giữ gìn sức khoẻ
II.Chuẩn bị:
- Thẻ từ ghi tên các từ ngữ về thời tiết , tranh ảnh về thời tiết
III.Lên lớp:
Hoạt động dạy của GV
Hoạt động học của HS
Ổn định:
Ổn định nề nếp, tư thế ngồi của học sinh.
2.Bài mới:
a.Mở hội thoại:
Giáo viên giới thiệu ảnh về sức khoẻ
Giáo viên :đây là các tranh ảnh về các trạng thái sức khoẻ
b.Phát triển:
Hoạt động 1:
- Cho học sinh tiếp tục quan sát tranh và nói
- Giáo viên gợi ý bằng tranh về một số câu hỏi: ăn uống đủ chất thường xuyên vận động cơ thể sẻ như thế nào?
- Lười ăn, lười vận động cơ thể sẻ như thế nào?
- Giáo viên nói và đánh vần chữ cái bằng kí hiệu tay sau đó giáo viên:
Cho học sinh nói......
Nhận xét
c.Kết thúc
Chơi trò chơi: Trời nắng, trời mưa
Khi trời nắng ra đường phải đội mũ nón, trời mưa phải có áo mưa
- Nhắc lại nội dung bài học
3.Củng cố,dặn dò
Đọc lại bài.
Nhận xét
- Quan sát. trả lời : khẻo mạnh, ốm..
- Quan sát lần lượt học sinh nói và nhắc lại
- Cơ thể khoẻ mạnh.
- Cơ thể ốm yếu, bệnh tật
Nói lại câu hỏi, câu trả lời
Nói theo nhóm, nói đồng thanh, nói cá nhân
Từng nhóm lên bảng thực hiện
cả lớp cùng chơi
HỌC VẦN:
IÊU - YÊU
LUYỆN ĐỌC TỪ
I.Mục tiêu :
- HS đọc,hiểu và viết được vần, từ. Rèn kỹ năng phát âm đúng, đánh vần, đọc trơn.
- Đọc, hiểu các từ ngữ trong bài, kết hợp phân tích ký hiệu ngón tay, đọc trơn đúng, rõ hình miệng.
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác giữ trật tự trong giờ học.
II.Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh minh họa, vật thật từ ứng dụng trên.
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh
1.Bài tập khởi động
- Luyện thở: + thả lỏng,hít thở sâu bằng mũi, thở ra từ từ bằng miệng.
+ Thổi bóng bay.
- Thổi tua giấy nhẹ,lấy hơi dài.
- Luyện giọng :Phát âm kéo dài:
ê
Kết hợp u
Giáo viên làm mẫu.
2.KTBC : Hỏi bài trước.
hs đọc : lưỡi rìu, cái phểu
Viết bảng con.
GV quan sát, đánh giá.
3.Bài mới:
a.Giới thiệu từ khoá: diều sáo
- Cho học sinh quan sát tranh và hỏi: ‘’ Bức tranh vẽ gì?”
- GV giải nghĩa từ : diều sáo
- Giáo viên đưa từ khoá ’’diều sáo’’
- Trong từ’’diều sáo’’ có tiếng nào đã học ?
-‘’diều’’ là tiếng mới
- Trong tiếng ‘’diều’’ có âm gì đã học ?
- iêu một vần mới hôm nay chúng ta học.
Vần iêu một vần được ghép từ ba con chữ i,ê và u.
* Học phát âm : vần iêu
- Giáo viên ghi bảng vần iêu
- GV đọc mẫu phân tích ký hiệu ngón tay, đọc trơn : iê-u-iêu
- Vần iêu gồm có mấy âm ?
* Đánh vần :
- GV hướng dẫn cho hs đánh vần : iê-u-iêu
- GV Uốn nắn,chỉnh sửa phát âm cho hs.
- Có vần iêu ta thêm âm d đứng trước và thanh huyền thì có tiếng gì mới?“diều”
- GV ghi bảng : diều
- GV đọc mẫu :
- Trong tiếng diều có âm gì đứng trước, vần gì đứng sau ?
- Giáo viên hướng dẫn HS đánh vần mẫu:
d-iêu-huyền – diều
GV yêu cầu hs đọc cá nhân, đồng thanh.
- Giáo viên theo dõi uốn nắn hs đọc đúng, nhận xét đánh giá.
- GV ghi từ diều sáo lên bảng- đọc mẫu cho hs đọc.
- GV Uốn nắn, chỉnh sửa đánh vần, đọc trơn cho hs
 








Các ý kiến mới nhất