Bài 23. Hướng động

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nam
Ngày gửi: 16h:28' 26-09-2017
Dung lượng: 48.0 KB
Số lượt tải: 18
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nam
Ngày gửi: 16h:28' 26-09-2017
Dung lượng: 48.0 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT SINH HỌC 11
I. MA TRẬN
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở thực vật.
-Sự hấp thụ nước và các ion khoáng nhờ cấu trúc nào. Cơ chế?
- Cấu tạo và thành phần dịch mạch gỗ
- Các con đường thoát hơi nước qua lá.
- Vai trò cácnguyên tố khoáng
- Các dạng hấp thụ nito của rễ, dạng cây không hấp thụ được, hoạt động làm giảm nito đất?
- Động lực đẩy dòng mạch rây?
- Nguyên tố khoáng đa lượng, vi lượng là gì?
- Viết được phương trình cố định nito tự do trong không khí.
- Mối quan hệ giữa hô hấp và quang hợp.
- Giải thích hiện tượng cây thiếu nito phát triển yếu, lá vàng.
Số câu:15
Số điểm:10
Trắc nghiệm: 9(3đ)
Tự luận: 1(2đ)
Trắc nghiệm: 3(1đ)
Tự luận: 1(3đ)
Tự luận: 1(1đ)
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA: Trắc nghiệm kết hợp tự luận
A- Phần trắc nghiệm
Câu 1: Cây trên cạn hấp thu nước và ion khoáng của môi trường nhờ cấu trúc nào là chủ yếu?
A. Tế bào biểu bì rễ. B. Tế bào lông hút.
C. Tế bào ở miền sinh trưởng của rễ. D. Tế bào ở đỉnh sinh trưởng của rễ.
Câu 2: Nước được hấp thụ vào tế bào lông hút của rễ theo cơ chế nào?
A. Cơ chế chủ động B. Cơ chế thụ động
C. Cơ chế chủ động và cơ chế thụ động D. Không theo cơ chế chủ động và cơ chế thụ động
Câu 3: Câu nào là đúng khi nói về cấu tạo mạch gỗ?
A. Gồm các tế bào chết là quản bào và mạch ống.
B. Gồm các tế bào sống là mạch ống và tế bào ống rây.
C. Gồm các tế bào chết là mạch ống và tế bào kèm.
D. Gồm các tế bào sống là quản bào và tế bào rây.
Câu 4: Động lực của dòng mạch rây là
A. Cơ quan nguồn( lá ) có áp suất thẩm thấu thấp hơn cơ quan dự trữ.
B. Lực liên kết giữa các phân tử chất hữu cơ và thành mạch rây.
C. Chất hữu cơ vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.
D. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và các cơ quan chứa.
Câu 5: Thành phần dịch mạch gỗ gồm
A. Nước, ion khoáng và chất hữu cơ.
B. Nước, ion khoáng và chất hữu cơ tổng hợp từ lá.
C. Nước, ion khoáng và chất hữu cơ dự trữ ở quả, củ.
D. Nước, ion khoáng và chất hữu cơ tổng hợp từ rễ.
Câu 6: Lá thoát hơi nước
A. Qua khí khổng và qua lớp cutin. B. Qua khí khổng không qua lớp cutin.
C. Qua lớp cutin không qua khí khổng. D. Qua toàn bộ tế bào của lá.
Câu 7: Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố đa lượng?
A. Cacbon. B. Kẽm. C. Molipđen. D. Sắt.
Câu 8: Công thức biểu thị sự cố định nitơ tự do là
A. N2 + 3H2 → 2NH3 B. 2NH4+ → 2O2 + 8e- → N2 + 4H2O
C. Glucôzơ + 2N2 → axit amin D. 2NH3 → N2 + 3H2.
Câu 9: Nitơ được rễ cây hấp thụ ở dạng
A. N02- và N2 B. N03-, N02- C. NH4+ và N03- D. NH4+và N2
Câu 10: Vai trò của nguyên tố magie?
A. Khử nitrát. B. Hình thành nitrit. C. Thành phần của diệp lục. D. Tạo NH3.
Câu 11: Cây không hấp thụ trực tiếp dạng nitơ nào sau đây?
A. Đạm amoni. B. Nitơ tự do trong không khí. C. Đạm nitrat. D. Đạm tan trong nước.
Câu 12: Hoạt động nào sau đây của vi sinh vật làm giảm sút nguồn nitơ trong đất?
A. Khử nitrat. B. Phản nitrat hóa C. Cố định nitơ. D. Cả ba quá trình trên
B- Phần tự luận
Câu 1(2đ): Trình bày con đường thoát hơi nước qua khí khổng.
Câu 2(3đ): Dựa
I. MA TRẬN
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở thực vật.
-Sự hấp thụ nước và các ion khoáng nhờ cấu trúc nào. Cơ chế?
- Cấu tạo và thành phần dịch mạch gỗ
- Các con đường thoát hơi nước qua lá.
- Vai trò cácnguyên tố khoáng
- Các dạng hấp thụ nito của rễ, dạng cây không hấp thụ được, hoạt động làm giảm nito đất?
- Động lực đẩy dòng mạch rây?
- Nguyên tố khoáng đa lượng, vi lượng là gì?
- Viết được phương trình cố định nito tự do trong không khí.
- Mối quan hệ giữa hô hấp và quang hợp.
- Giải thích hiện tượng cây thiếu nito phát triển yếu, lá vàng.
Số câu:15
Số điểm:10
Trắc nghiệm: 9(3đ)
Tự luận: 1(2đ)
Trắc nghiệm: 3(1đ)
Tự luận: 1(3đ)
Tự luận: 1(1đ)
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA: Trắc nghiệm kết hợp tự luận
A- Phần trắc nghiệm
Câu 1: Cây trên cạn hấp thu nước và ion khoáng của môi trường nhờ cấu trúc nào là chủ yếu?
A. Tế bào biểu bì rễ. B. Tế bào lông hút.
C. Tế bào ở miền sinh trưởng của rễ. D. Tế bào ở đỉnh sinh trưởng của rễ.
Câu 2: Nước được hấp thụ vào tế bào lông hút của rễ theo cơ chế nào?
A. Cơ chế chủ động B. Cơ chế thụ động
C. Cơ chế chủ động và cơ chế thụ động D. Không theo cơ chế chủ động và cơ chế thụ động
Câu 3: Câu nào là đúng khi nói về cấu tạo mạch gỗ?
A. Gồm các tế bào chết là quản bào và mạch ống.
B. Gồm các tế bào sống là mạch ống và tế bào ống rây.
C. Gồm các tế bào chết là mạch ống và tế bào kèm.
D. Gồm các tế bào sống là quản bào và tế bào rây.
Câu 4: Động lực của dòng mạch rây là
A. Cơ quan nguồn( lá ) có áp suất thẩm thấu thấp hơn cơ quan dự trữ.
B. Lực liên kết giữa các phân tử chất hữu cơ và thành mạch rây.
C. Chất hữu cơ vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.
D. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và các cơ quan chứa.
Câu 5: Thành phần dịch mạch gỗ gồm
A. Nước, ion khoáng và chất hữu cơ.
B. Nước, ion khoáng và chất hữu cơ tổng hợp từ lá.
C. Nước, ion khoáng và chất hữu cơ dự trữ ở quả, củ.
D. Nước, ion khoáng và chất hữu cơ tổng hợp từ rễ.
Câu 6: Lá thoát hơi nước
A. Qua khí khổng và qua lớp cutin. B. Qua khí khổng không qua lớp cutin.
C. Qua lớp cutin không qua khí khổng. D. Qua toàn bộ tế bào của lá.
Câu 7: Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố đa lượng?
A. Cacbon. B. Kẽm. C. Molipđen. D. Sắt.
Câu 8: Công thức biểu thị sự cố định nitơ tự do là
A. N2 + 3H2 → 2NH3 B. 2NH4+ → 2O2 + 8e- → N2 + 4H2O
C. Glucôzơ + 2N2 → axit amin D. 2NH3 → N2 + 3H2.
Câu 9: Nitơ được rễ cây hấp thụ ở dạng
A. N02- và N2 B. N03-, N02- C. NH4+ và N03- D. NH4+và N2
Câu 10: Vai trò của nguyên tố magie?
A. Khử nitrát. B. Hình thành nitrit. C. Thành phần của diệp lục. D. Tạo NH3.
Câu 11: Cây không hấp thụ trực tiếp dạng nitơ nào sau đây?
A. Đạm amoni. B. Nitơ tự do trong không khí. C. Đạm nitrat. D. Đạm tan trong nước.
Câu 12: Hoạt động nào sau đây của vi sinh vật làm giảm sút nguồn nitơ trong đất?
A. Khử nitrat. B. Phản nitrat hóa C. Cố định nitơ. D. Cả ba quá trình trên
B- Phần tự luận
Câu 1(2đ): Trình bày con đường thoát hơi nước qua khí khổng.
Câu 2(3đ): Dựa
 








Các ý kiến mới nhất