Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

huế

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: mỹ như
Ngày gửi: 16h:11' 19-04-2015
Dung lượng: 19.8 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
to sleep like a log (top) — ngủ say
to sleep at a boarding-house — ngủ ở nhà trọ
to sleep the sleep of the just — ngủ một giấc ngủ ngon
this lodging sleeps 50 men — chỗ trọ này có đủ chỗ ngủ cho 50 người
I sleep on this bed
I read a book.
read 
to write a novel — viết một tiểu thuyết
to write an account — thảo một bản báo cáo
write to someone — viết thư cho người nào
to write for a living — sống bằng nghề viết sách the ship is lying at the port — con tàu thả neo nằm ở bên cảng
the valley lies at our feet — thung lũng nằm ở dưới chân chúng tôi
to meet someone in the street — gặp ai ở ngoài phố
to meet someone at the station — đi đón ai ở ga
when shall we meet again? — khi nào chúng ta lại gặp nhau?
the Committee will meet tomorrow — ngày mai uỷ ban sẽ họp
it occurs to me that — tôi chợt nảy ra ý nghĩ là
, tìm thấy.
several misprints occur on the first page — nhiều lỗi in sai tìm thấy ở trang nhất
 grow well:lúa mọc tốt
:cỏ mọc đầy lên
the new way of life grows upon him — lối sống mới đã thấm sâu vào anh ấy
2.the piece of music grows upon me — càng nghe bản nhạc ấy tôi càng thấy thích
to someone out of a difficulty — giúp ai ra khỏi hoàn cảnh khó khăn
to help someone across a stream — giúp ai đi qua dòng suối
let me help you to some more wine — xin cho phép tôi rót thêm rượu vang ông xơi
to arrive at a conclusion — đi tới một kết luận
to arrive at perfection — đạt tới chỗ toàn thiện it has rained itself out — mưa đã tạnh
to rain blows on someone — đấm ai túi bụi
the aeroplane climbed slowly — máy bay từ từ lên
to climb to a position — leo lên tới một địa vị


 
Gửi ý kiến