Hoang xuan ly

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Xuân Lỳ
Ngày gửi: 12h:59' 18-11-2013
Dung lượng: 55.0 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Xuân Lỳ
Ngày gửi: 12h:59' 18-11-2013
Dung lượng: 55.0 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 06/09/2013
Lớp: 8A Tiết (TKB):........Ngày giảng:.......................... Sĩ số:............. Vắng: ............
Lớp: 8B Tiết (TKB):...... Ngày giảng:.......................... Sĩ số:............. Vắng: ...........
Lớp: 8C Tiết (TKB):........Ngày giảng:.......................... Sĩ số:............. Vắng: ............
Tiết 5: Bài 6: BẢN VẼ CÁC KHỐI TRÒN XOAY
I. Mục tiêu
1.Kiến thức. Nhận dạng được các khối tròn xoay thường gặp: Hình trụ, hình nón, hình cầu.
2. Kĩ năng Đọc đuợc bản vẽ vật thể có dạng hình trụ, hình nón, hình cầu.
3. Thái độ. Có ý thức tìm hiểu bài và xây dựng bày
4. Tư duy. Phát huy trí tưởng tượng không gian.
II. Chuẩn bị .
1. Giáo viên.
Tranh vẽ hình 6.2, 6.3, 6.4, 6.5.
2. Học sinh
Bảng 6.1, 6.2 và bảng 6.3.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Kiểm tra (10 phút )
Hãy vẽ hình chiếu của các vật thể A, B ( H 5.2 SGK )
2. Bài mới:
Hoạt động 1 : : Tìm hiểu khối tròn xoay.( 10 phút)
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
GV yêu cầu HS quan sát hình 6.1 sgk
Hỏi: Ngoài ví dụ trong sách ra hãy lấy một số ví dụ khác về khối tròn xoay?
Hỏi: Quan sát hình 6.2 và cho biết các vật thể đó có đặc điểm gì chung?
Hỏi: Hãy điền vào các câu a, b, c trong sgk?
Hỏi: Hãy cho biết thế nào là khối tròn xoay?
HS quan sát hình 6.1 sgk
Trả lời: VD nồi, chảo, chậu, mâm, cối...
Trả lời: Khối tròn xoay, tuy hình dáng khác nhau
Trả lời: Hình chữ nhật, tam giác vuông, nửa hình tròn
Trả lời: Khối tròn xoay được tạo thành khi quay một hình phẳng quanh một đường cố định của hình.
I. KHỐI TRÒN XOAY.
ahình chữ nhật
bhình tam giác
cnửa hình tròn
Khối tròn xoay được tạo thành khi quay một hình phẳng quanh một đường cố định của hình.
Hoạt động 2: Đọc bản vẽ vật thể hình trụ, nón, cầu. ( 23 phút)
GV yêu cầu HS đọc hình 6.3 sgk
Hỏi: Hình chiếu của hình trụ có hình dạng ntn? Thể hiện kích thước nào trong đó?
Hỏi: Hãy hoàn thành bảng 6.1 trên bảng?
Hỏi: Hình chiếu của hình nón có hình dạng ntn? Thể hiện kích thước nào trong đó?
Hỏi: Hãy hoàn thành bảng 6.2 trên bảng?
Hỏi: Hình chiếu của hình cầu có hình dạng ntn? Thể hiện kích thước nào trong đó?
Hỏi: Hãy hoàn thành bảng 6.3 trên bảng?
HS quan sát sơ đồ
Trả lời: H/C đứng và cạnh có dạng hình vuông – 2 hình này thể hiện kích thước chiều cao h và đường kính d, hình chiếu bằng là hình tròn – thể hiện kt d.
Trả lời: HS hoàn thành bảng 6.1?
Trả lời: H/C đứng và cạnh có dạng hình tam giác cân – 2 hình này thể hiện kích thước chiều cao h và đường kính d, hình chiếu bằng là hình tròn – thể hiện kt d.
Trả lời: HS hoàn thành bảng 6.2
Trả lời: Cả 3 hình chiếu đều có dạng hình tròn – 3 hình này thể hiện kích thước đường kính d
Trả lời: HS hoàn thành bảng 6.3
II. HÌNH CHIẾU CỦA HÌNH TRỤ, HÌNH NÓN, HÌNH CẦU.
Hình trụ.
Bảng 6.1
Hình chiếu
Hình dạng
Kích thước
Đứng
H.Chữ nhật
Cao h, Đường kính đáy d
Bằng
Hình tròn
Đường kính đáy
Cạnh
H. Chữ nhật
h, d
Hình nón.
Bảng 6.2
Hình chiếu
Hình dạng
Kích thước
Đứng
tam giác cân
Cao h, Đường kính đáy d
Bằng
Hình tròn
d
Cạnh
tam giác cân
h, d
Hình cầu.
Bảng 6.3
Hình chiếu
Hình dạng
Kích thước
Đứng
Hình tròn
đường kính d
Bằng
Hình tròn
đường kính d
Cạnh
Hình tròn
đường kính d
3. Củng cố. ( 1 phút ) Yêu cầu HS
- Đọc ghi nhớ SGK.
- Đọc lại bản vẽ của
Lớp: 8A Tiết (TKB):........Ngày giảng:.......................... Sĩ số:............. Vắng: ............
Lớp: 8B Tiết (TKB):...... Ngày giảng:.......................... Sĩ số:............. Vắng: ...........
Lớp: 8C Tiết (TKB):........Ngày giảng:.......................... Sĩ số:............. Vắng: ............
Tiết 5: Bài 6: BẢN VẼ CÁC KHỐI TRÒN XOAY
I. Mục tiêu
1.Kiến thức. Nhận dạng được các khối tròn xoay thường gặp: Hình trụ, hình nón, hình cầu.
2. Kĩ năng Đọc đuợc bản vẽ vật thể có dạng hình trụ, hình nón, hình cầu.
3. Thái độ. Có ý thức tìm hiểu bài và xây dựng bày
4. Tư duy. Phát huy trí tưởng tượng không gian.
II. Chuẩn bị .
1. Giáo viên.
Tranh vẽ hình 6.2, 6.3, 6.4, 6.5.
2. Học sinh
Bảng 6.1, 6.2 và bảng 6.3.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Kiểm tra (10 phút )
Hãy vẽ hình chiếu của các vật thể A, B ( H 5.2 SGK )
2. Bài mới:
Hoạt động 1 : : Tìm hiểu khối tròn xoay.( 10 phút)
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
GV yêu cầu HS quan sát hình 6.1 sgk
Hỏi: Ngoài ví dụ trong sách ra hãy lấy một số ví dụ khác về khối tròn xoay?
Hỏi: Quan sát hình 6.2 và cho biết các vật thể đó có đặc điểm gì chung?
Hỏi: Hãy điền vào các câu a, b, c trong sgk?
Hỏi: Hãy cho biết thế nào là khối tròn xoay?
HS quan sát hình 6.1 sgk
Trả lời: VD nồi, chảo, chậu, mâm, cối...
Trả lời: Khối tròn xoay, tuy hình dáng khác nhau
Trả lời: Hình chữ nhật, tam giác vuông, nửa hình tròn
Trả lời: Khối tròn xoay được tạo thành khi quay một hình phẳng quanh một đường cố định của hình.
I. KHỐI TRÒN XOAY.
ahình chữ nhật
bhình tam giác
cnửa hình tròn
Khối tròn xoay được tạo thành khi quay một hình phẳng quanh một đường cố định của hình.
Hoạt động 2: Đọc bản vẽ vật thể hình trụ, nón, cầu. ( 23 phút)
GV yêu cầu HS đọc hình 6.3 sgk
Hỏi: Hình chiếu của hình trụ có hình dạng ntn? Thể hiện kích thước nào trong đó?
Hỏi: Hãy hoàn thành bảng 6.1 trên bảng?
Hỏi: Hình chiếu của hình nón có hình dạng ntn? Thể hiện kích thước nào trong đó?
Hỏi: Hãy hoàn thành bảng 6.2 trên bảng?
Hỏi: Hình chiếu của hình cầu có hình dạng ntn? Thể hiện kích thước nào trong đó?
Hỏi: Hãy hoàn thành bảng 6.3 trên bảng?
HS quan sát sơ đồ
Trả lời: H/C đứng và cạnh có dạng hình vuông – 2 hình này thể hiện kích thước chiều cao h và đường kính d, hình chiếu bằng là hình tròn – thể hiện kt d.
Trả lời: HS hoàn thành bảng 6.1?
Trả lời: H/C đứng và cạnh có dạng hình tam giác cân – 2 hình này thể hiện kích thước chiều cao h và đường kính d, hình chiếu bằng là hình tròn – thể hiện kt d.
Trả lời: HS hoàn thành bảng 6.2
Trả lời: Cả 3 hình chiếu đều có dạng hình tròn – 3 hình này thể hiện kích thước đường kính d
Trả lời: HS hoàn thành bảng 6.3
II. HÌNH CHIẾU CỦA HÌNH TRỤ, HÌNH NÓN, HÌNH CẦU.
Hình trụ.
Bảng 6.1
Hình chiếu
Hình dạng
Kích thước
Đứng
H.Chữ nhật
Cao h, Đường kính đáy d
Bằng
Hình tròn
Đường kính đáy
Cạnh
H. Chữ nhật
h, d
Hình nón.
Bảng 6.2
Hình chiếu
Hình dạng
Kích thước
Đứng
tam giác cân
Cao h, Đường kính đáy d
Bằng
Hình tròn
d
Cạnh
tam giác cân
h, d
Hình cầu.
Bảng 6.3
Hình chiếu
Hình dạng
Kích thước
Đứng
Hình tròn
đường kính d
Bằng
Hình tròn
đường kính d
Cạnh
Hình tròn
đường kính d
3. Củng cố. ( 1 phút ) Yêu cầu HS
- Đọc ghi nhớ SGK.
- Đọc lại bản vẽ của
 








Các ý kiến mới nhất