hoa tri

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: suu tam
Người gửi: Lê Thị Trung Hiếu
Ngày gửi: 17h:52' 28-09-2010
Dung lượng: 88.0 KB
Số lượt tải: 55
Nguồn: suu tam
Người gửi: Lê Thị Trung Hiếu
Ngày gửi: 17h:52' 28-09-2010
Dung lượng: 88.0 KB
Số lượt tải: 55
Số lượt thích:
0 người
Bảng 1: MỘT SỐ NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
TT
Số
Proton
Tên nguyên tố
Kí hiệu hoá học
Nguyên tử khối
Hoá trị
1
1
Hiđro
H
1
I
2
2
Heli
He
4
3
3
Liti
Li
7
I
4
4
Beli
Be
9
II
5
5
Bo
B
11
III
6
6
Cacbon
C
12
II, IV
7
7
Nitơ
N
14
I, II, III, IV, V
8
8
Oxi
O
16
II
9
9
Flo
F
19
I
10
11
Natri
Na
23
I
11
12
Magie
Mg
24
II
12
13
Nhôm
Al
27
III
13
14
Silic
Si
28
IV
14
15
Photpho
P
31
III, V
15
16
Lưu huỳnh
S
32
II, IV, VI
16
17
Clo
Cl
35,5
I
17
19
Kali
K
39
I
18
20
Canxi
Ca
40
II
19
24
Crom
Cr
52
II, III…
20
25
Mangan
Mn
55
II, IV, VII…
21
26
Sắt
Fe
56
II, III
22
29
Đồng
Cu
64
II
23
30
Kẻm
Zn
65
II
24
35
Brom
Br
80
I
25
47
Bạc
Ag
108
I
26
56
Bari
Ba
137
II
27
80
Thuỷ ngân
Hg
201
I, II
28
82
Chì
Pb
207
II, IV
Bảng2: HOÁ TRỊ CỦA MỘT SỐ NHÓM NGUYÊN TỬ
Tên nhóm
Kí hiệu nhóm
Hoá trị
Tên nhóm
Kí hiệu nhóm
Hoá trị
Hiđroxit
-OH
I
Cacbonat
=CO3
II
Sunfat
=SO4
II
Photphat
PO4
III
Nitơrat
-NO3
I
Nitơrit
-NO2
I
Sunfua
=S
II
Aluminat
-AlO2
I
Silicat
=SiO3
II
Nitrua
=N
II
Hipoclorit
-ClO
I
Clorit
-ClO2
I
Clorat
-ClO3
I
Peclorat
-ClO4
I
Sunfit
=SO3
II
Amôn
-NH4
I
Hidrocacbonat
-HCO3
I
Hidrosunfat
- HSO4
I
BÀI CA HOÁ TRỊ
(((
**************
Kali , Iôt , Hidrô
Natri với Bạc, Clo một loài
Là hoá trị I bạn ơi
Nhớ ghi cho kĩ kẻo rồi phân vân
Magiê với Kẻm , Thuỷ ngân
Oxi , Đồng đấy cũng Bari
Cuối cùng thêm chú Canxi
Hoá trị II đó có gì khó đâu
Bác Nhôm hoá trị III lần
In sâu vào trí khi cần biết ngay
Cacbon, Silic này đây
Hoá trị II, IV chẳng ngày nào quên
Sắt kia kể cũng quen tên
Hai(II),ba(III) lên xuống thật phiền lắm thôi
Nitơ rắc rối nhất đời
I, II, III, IV khi thời lên V
Lưu huỳnh lắm lúc chơi khăm
Xuống II lên VI khi nằm thứ IV
Photpho nói đến không dư
Hể ai nhắc đến là ừ rằng V
Bạn ơi cố gắng học chăm
Sao cho hoá trị quanh năm thuộc làu.
*****
TT
Số
Proton
Tên nguyên tố
Kí hiệu hoá học
Nguyên tử khối
Hoá trị
1
1
Hiđro
H
1
I
2
2
Heli
He
4
3
3
Liti
Li
7
I
4
4
Beli
Be
9
II
5
5
Bo
B
11
III
6
6
Cacbon
C
12
II, IV
7
7
Nitơ
N
14
I, II, III, IV, V
8
8
Oxi
O
16
II
9
9
Flo
F
19
I
10
11
Natri
Na
23
I
11
12
Magie
Mg
24
II
12
13
Nhôm
Al
27
III
13
14
Silic
Si
28
IV
14
15
Photpho
P
31
III, V
15
16
Lưu huỳnh
S
32
II, IV, VI
16
17
Clo
Cl
35,5
I
17
19
Kali
K
39
I
18
20
Canxi
Ca
40
II
19
24
Crom
Cr
52
II, III…
20
25
Mangan
Mn
55
II, IV, VII…
21
26
Sắt
Fe
56
II, III
22
29
Đồng
Cu
64
II
23
30
Kẻm
Zn
65
II
24
35
Brom
Br
80
I
25
47
Bạc
Ag
108
I
26
56
Bari
Ba
137
II
27
80
Thuỷ ngân
Hg
201
I, II
28
82
Chì
Pb
207
II, IV
Bảng2: HOÁ TRỊ CỦA MỘT SỐ NHÓM NGUYÊN TỬ
Tên nhóm
Kí hiệu nhóm
Hoá trị
Tên nhóm
Kí hiệu nhóm
Hoá trị
Hiđroxit
-OH
I
Cacbonat
=CO3
II
Sunfat
=SO4
II
Photphat
PO4
III
Nitơrat
-NO3
I
Nitơrit
-NO2
I
Sunfua
=S
II
Aluminat
-AlO2
I
Silicat
=SiO3
II
Nitrua
=N
II
Hipoclorit
-ClO
I
Clorit
-ClO2
I
Clorat
-ClO3
I
Peclorat
-ClO4
I
Sunfit
=SO3
II
Amôn
-NH4
I
Hidrocacbonat
-HCO3
I
Hidrosunfat
- HSO4
I
BÀI CA HOÁ TRỊ
(((
**************
Kali , Iôt , Hidrô
Natri với Bạc, Clo một loài
Là hoá trị I bạn ơi
Nhớ ghi cho kĩ kẻo rồi phân vân
Magiê với Kẻm , Thuỷ ngân
Oxi , Đồng đấy cũng Bari
Cuối cùng thêm chú Canxi
Hoá trị II đó có gì khó đâu
Bác Nhôm hoá trị III lần
In sâu vào trí khi cần biết ngay
Cacbon, Silic này đây
Hoá trị II, IV chẳng ngày nào quên
Sắt kia kể cũng quen tên
Hai(II),ba(III) lên xuống thật phiền lắm thôi
Nitơ rắc rối nhất đời
I, II, III, IV khi thời lên V
Lưu huỳnh lắm lúc chơi khăm
Xuống II lên VI khi nằm thứ IV
Photpho nói đến không dư
Hể ai nhắc đến là ừ rằng V
Bạn ơi cố gắng học chăm
Sao cho hoá trị quanh năm thuộc làu.
*****
 









Các ý kiến mới nhất