Tìm kiếm Giáo án
hóa học 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huong Le
Ngày gửi: 05h:17' 16-09-2017
Dung lượng: 29.8 KB
Số lượt tải: 73
Nguồn:
Người gửi: Huong Le
Ngày gửi: 05h:17' 16-09-2017
Dung lượng: 29.8 KB
Số lượt tải: 73
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP: PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ-PHIẾU 1- TUẦN 12-13
Câu I: XÁC ĐỊNH SỐ OXI HÓA CỦA CÁC CHẤT
Hãy xác định số oxi hoá của lưu huỳnh, clor, mangan trong các chất:
H2S, S, H2SO3, SO3, H2SO4, Al2(SO4)3, SO42-, HSO4-.
HCl, HClO, NaClO2, KClO3, Cl2O7, ClO4, Cl2.
c) Mn, MnCl2, MnO2, KMnO4, H2MnO2, MnSO4, Mn2O, MnO4.
Hãy xác định số oxy hoá của N trong :
NH3 N2H4 NH4NO4 HNO2 NH4.
N2O NO2 N2O3 N2O5 NO3.
Xác định số oxy hoá của C trong;
CH4 CO2 CH3OH Na2CO3 Al4C3
CH2O C2H2 HCOOH C2H6O C2H4O2.
Tính SOH của Cr trong các trường hợp sau : Cr2O3, K2CrO4, CrO3, K2Cr2O7, Cr2(SO4)4.
Câu II: VIẾT CÁC BÁN PHẢN ỨNG
Viết sơ đồ electron biểu diễn các quá trình biến đổi sau và cho biết quá trình nào là quá trình ôxihóa, quá trình nào là quá trình khử.
1. S-2 ( So( S+6 ( S+4 ( S+6 ( S-2 ( S0.
2. N+5 ( N+2 ( N0 ( N-3 ( N+4 ( N+1 ( N0.
3. Mn+2 ( Mn+4 ( Mn+7( Mn0 ( Mn+2+..
4. Cl( Cl0 ( Cl+7 ( Cl+5 ( Cl+1( Cl-.
III: CÂN BẰNG CÁC PHẢN ỨNG
Cân bằng các phản ứng sau:
K + H2O (
Na2O2 + H2O ( NaOH + O2
KBrO3 + KBr + H2SO4 ( K2SO4 + Br2 + H2O
FeS + HNO3 ( Fe(NO3) 3 + H2SO4 + NO + H2O
As2S3 + KClO3 + H2O ( H3AsO4 + H2SO4 + KCl
Hoàn thành các phương trình sau
Al + HNO3 ( N2 + E + D
KMnO4 + H2S + H2SO4 ( S + MnSO4 + M + D
Hãy cân bằng các phương trình phản ứng oxi hóa–khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
K2S + K2Cr2O7 + H2SO4 ( S + Cr2 (SO4) 3 + K2SO4 + H2O
Fe3O4 + HNO3 ( Fe(NO3) 3 + NO + H2O
K2SO3 + KMnO4 + KHSO4 ( K2SO4 + MnSO4 + H2O
SO2 + KMnO4 + H2O ( K2SO4 + MnSO4 + H2SO4
K2S + KMnO4 + H2SO4 ( S + MnSO4 + K2SO4 + H2O
Mg + HNO3 ( Mg(NO3) 2 + NH4NO3 + H2O
CuS2 + HNO3 ( Cu(NO3) 2 + H2SO4 + N2O + H2O
K2Cr2O7 + KI + H2SO4 ( Cr2(SO4) 3 + I2 + K2SO4 + H2O
FeSO4 + Cl2 + H2SO4 ( Fe2(SO4) 3 + HCl
KI + KClO3 + H2SO4 ( K2SO4 + I2 + KCl + H2O
Cu2S + HNO3 (loãng) ( Cu(NO3)2 + CuSO4 + NO + H2O
FeS2 + HNO3 ( NO + SO42- + …
FeBr2 + KMnO4 + H2SO4 ( …
FexOy + H2SO4 đặc SO2( + …
Fe(NO3)2 + HNO3 loãng ( NO( + …
Viết các phương trình phản ứng sau
Ca + dd Na2CO3
Na + dd AlCl3
Zn + dd FeCl3
Fe(NO3) 2 + dd AgNO3
Ba(HCO3) 2 + dd ZnCl2
CaC2 + H2O (
K + H2O ( H+
NaH + H2O ( NaOH + H2
Na2O2 + H2O ( NaOH + O2
F2 + H2O (
FeO + HNO3 ( Fe(NO3) 3 + NO + …
FeSO4+KMnO4+H2SO4( Fe2(SO4) 3+ MnSO4 + K2SO4 + …
As2S3+HNO3(loãng) + H2O (H3AsO4 + H2SO4 + NO + …
KMnO4 + H2C2O4 +H2SO4 ( K2SO4 + MnSO4 + CO2 + H2O
CuSO4 + KI ( CuI + … + …
CuFeS2 + O2 + SiO2 ( Cu + FeSiO3 + …
FeCl3 + KI ( FeCl2 + KCl + I2
AgNO3 + FeCl3 (
FexOy + H2SO4 ( SO2 + …
FeSO4 + HNO3 ( NO + …
Fe3O4 + HCl (
Ca(OH) 2 dung dịch, dư + NH4HCO3 (
FeSO4 + HNO3 ( NO( + A + B + D
Các chất và ion dưới đây có thể đóng vai trò chất oxi hóa hay chất khử: Al, Cl2, S, SO2, Fe2+, Ag+ và NO3+. Viết các phương trình phản ứng minh họa.
Trong các chất và ion sau đây đóng vai trò gì (chất oxi hóa hay chất khử) trong các phản ứng oxi hóa–khử xảy ra trong dung dịch Cl–, SO32–, SO2, S, S2–.
Cho dung dịch CuSO4, Fe2(SO4) 3, MgSO4 , AgNO3 và kim loại Cu, Mg, Ag, Fe. Những cặp chất nào phản ứng được với nhau ? Viết phương trình phản ứng. Hãy xếp theo
Câu I: XÁC ĐỊNH SỐ OXI HÓA CỦA CÁC CHẤT
Hãy xác định số oxi hoá của lưu huỳnh, clor, mangan trong các chất:
H2S, S, H2SO3, SO3, H2SO4, Al2(SO4)3, SO42-, HSO4-.
HCl, HClO, NaClO2, KClO3, Cl2O7, ClO4, Cl2.
c) Mn, MnCl2, MnO2, KMnO4, H2MnO2, MnSO4, Mn2O, MnO4.
Hãy xác định số oxy hoá của N trong :
NH3 N2H4 NH4NO4 HNO2 NH4.
N2O NO2 N2O3 N2O5 NO3.
Xác định số oxy hoá của C trong;
CH4 CO2 CH3OH Na2CO3 Al4C3
CH2O C2H2 HCOOH C2H6O C2H4O2.
Tính SOH của Cr trong các trường hợp sau : Cr2O3, K2CrO4, CrO3, K2Cr2O7, Cr2(SO4)4.
Câu II: VIẾT CÁC BÁN PHẢN ỨNG
Viết sơ đồ electron biểu diễn các quá trình biến đổi sau và cho biết quá trình nào là quá trình ôxihóa, quá trình nào là quá trình khử.
1. S-2 ( So( S+6 ( S+4 ( S+6 ( S-2 ( S0.
2. N+5 ( N+2 ( N0 ( N-3 ( N+4 ( N+1 ( N0.
3. Mn+2 ( Mn+4 ( Mn+7( Mn0 ( Mn+2+..
4. Cl( Cl0 ( Cl+7 ( Cl+5 ( Cl+1( Cl-.
III: CÂN BẰNG CÁC PHẢN ỨNG
Cân bằng các phản ứng sau:
K + H2O (
Na2O2 + H2O ( NaOH + O2
KBrO3 + KBr + H2SO4 ( K2SO4 + Br2 + H2O
FeS + HNO3 ( Fe(NO3) 3 + H2SO4 + NO + H2O
As2S3 + KClO3 + H2O ( H3AsO4 + H2SO4 + KCl
Hoàn thành các phương trình sau
Al + HNO3 ( N2 + E + D
KMnO4 + H2S + H2SO4 ( S + MnSO4 + M + D
Hãy cân bằng các phương trình phản ứng oxi hóa–khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
K2S + K2Cr2O7 + H2SO4 ( S + Cr2 (SO4) 3 + K2SO4 + H2O
Fe3O4 + HNO3 ( Fe(NO3) 3 + NO + H2O
K2SO3 + KMnO4 + KHSO4 ( K2SO4 + MnSO4 + H2O
SO2 + KMnO4 + H2O ( K2SO4 + MnSO4 + H2SO4
K2S + KMnO4 + H2SO4 ( S + MnSO4 + K2SO4 + H2O
Mg + HNO3 ( Mg(NO3) 2 + NH4NO3 + H2O
CuS2 + HNO3 ( Cu(NO3) 2 + H2SO4 + N2O + H2O
K2Cr2O7 + KI + H2SO4 ( Cr2(SO4) 3 + I2 + K2SO4 + H2O
FeSO4 + Cl2 + H2SO4 ( Fe2(SO4) 3 + HCl
KI + KClO3 + H2SO4 ( K2SO4 + I2 + KCl + H2O
Cu2S + HNO3 (loãng) ( Cu(NO3)2 + CuSO4 + NO + H2O
FeS2 + HNO3 ( NO + SO42- + …
FeBr2 + KMnO4 + H2SO4 ( …
FexOy + H2SO4 đặc SO2( + …
Fe(NO3)2 + HNO3 loãng ( NO( + …
Viết các phương trình phản ứng sau
Ca + dd Na2CO3
Na + dd AlCl3
Zn + dd FeCl3
Fe(NO3) 2 + dd AgNO3
Ba(HCO3) 2 + dd ZnCl2
CaC2 + H2O (
K + H2O ( H+
NaH + H2O ( NaOH + H2
Na2O2 + H2O ( NaOH + O2
F2 + H2O (
FeO + HNO3 ( Fe(NO3) 3 + NO + …
FeSO4+KMnO4+H2SO4( Fe2(SO4) 3+ MnSO4 + K2SO4 + …
As2S3+HNO3(loãng) + H2O (H3AsO4 + H2SO4 + NO + …
KMnO4 + H2C2O4 +H2SO4 ( K2SO4 + MnSO4 + CO2 + H2O
CuSO4 + KI ( CuI + … + …
CuFeS2 + O2 + SiO2 ( Cu + FeSiO3 + …
FeCl3 + KI ( FeCl2 + KCl + I2
AgNO3 + FeCl3 (
FexOy + H2SO4 ( SO2 + …
FeSO4 + HNO3 ( NO + …
Fe3O4 + HCl (
Ca(OH) 2 dung dịch, dư + NH4HCO3 (
FeSO4 + HNO3 ( NO( + A + B + D
Các chất và ion dưới đây có thể đóng vai trò chất oxi hóa hay chất khử: Al, Cl2, S, SO2, Fe2+, Ag+ và NO3+. Viết các phương trình phản ứng minh họa.
Trong các chất và ion sau đây đóng vai trò gì (chất oxi hóa hay chất khử) trong các phản ứng oxi hóa–khử xảy ra trong dung dịch Cl–, SO32–, SO2, S, S2–.
Cho dung dịch CuSO4, Fe2(SO4) 3, MgSO4 , AgNO3 và kim loại Cu, Mg, Ag, Fe. Những cặp chất nào phản ứng được với nhau ? Viết phương trình phản ứng. Hãy xếp theo
 









Các ý kiến mới nhất