Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuan 21 - Hoa 8 - tiet 41

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kră Jăn K Lưu
Ngày gửi: 17h:14' 18-01-2015
Dung lượng: 84.0 KB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích: 0 người
Tuần: 21 Ngày soạn : 10/01/2015
Tiết : 41 Ngày dạy : 12/01/2015

Bài 27: ĐIỀU CHẾ OXI - PHẢN ỨNG PHÂN HUỶ


I. MỤC TIÊU: Sau bài này HS phải:
1. Kiến thức: Biết được:
- Phương pháp điều chế O xi trong phòng thí nghiệm ( hai cách thu khí oxi).
- Khái niệm phản ứng phân hủy
2. Kĩ năng:
- Viết được phương trình điều chế khí O2 từ KClO3 và KMnO4
- Tính được thể tích khí oxi ở điều kiện chuẩn được điều chế từ phòng thí nghiệm
- Nhận biết được một số phản ứng cụ thể là phản ứng phân hủy hay hóa hợp.
3. Thái độ:
Giúp HS thích học tập bộ môn, say mê tìm hiểu.
4. Trọng tâm:
- Cách điều chế oxi trong phòng thí nghiệm.
- Khái niệm phản ứng phân hủy.
5. Năng lực cần hướng tới:
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học.
- Năng lực thực hành hóa học.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên và học sinh:
a. Giáo viên: Thí nghiệm điều chế khí O2
b.Học sinh: Xem trước bài học ở nhà.
2. Phương pháp:
- Trực quan, thí nghiệm nghiên cứu, hỏi đáp, làm việc nhóm.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1. Ổn định lớp(1’): 8A1:...........................................................................................................
8A2:...........................................................................................................
8A3:...........................................................................................................
2. Kiểm tra bài cũ(8’):
HS1: Nêu định nghĩa oxit? Phân loại oxit? Cho ví dụ mỗi loại?
HS2: Sữa bài tập 4 SGK/91.
3. Vào bài mới:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm (15’)

- GV: Giới thiệu cách điều chế oxi trong phòng thí nghiệm.
- GV: Có thể thu khí bằng mấy cách? Đó là những cách nào?
- GV: Khi thu oxi bằng cách đẩy không khí ta phải đặt ống nghiệm hoặc lọ thu khí như thế nào? Vì sao?
- GV: Có thể thu khí oxi bằng cách đẩy nước ? Vì sao?
- GV: Hãy viết phương trình điều chế khí oxi?
- HS: Nghe giảng

- HS: Thu khí oxi bằng 2 cách là đẩy không khí và đẩy nước

- HS: Thu khí oxi bằng cách đẩy không khí ta phải để ngửa bình vì oxi nặng hơn không khí
-HS: Đẩy nước vì oxi là chất khí tan được trong nước.
- HS: Viết PTHH
2KClO3  2KCl + 3O2
2KMnO K2MnO4 + MnO2 + O2
I. ĐIỀU CHẾ OXI TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM:
- Trong phòng thí nghiệm khí oxi được điều chế bằng cách đun nóng những hợp chất giàu oxi và dễ bị phân huỷ ở nhiệt độ cao như KMnO4, KClO3
2KClO3  2KCl + 3O2
2KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2


Hoạt động 2. Sản xuất khí oxi trong công nghiệp (5’)

- GV hướng dẫn HS đọc thông tin SGK

- HS: tự đọc SGK


II. SẢN XUẤT KHÍ OXI TRONG CÔNG NGHIỆP:
(SGK)

Hoạt động 3. Phản ứng phân huỷ (8’)

- GV: Treo bảng phụ về các phản ứng. Cho HS nhận xét và điền vào bảng
- GV: Nhận xét và kết luận những phản ứng trên gọi là phản ứng phân huỷ
- GV: Em hãy rút ra định nghĩa phản ứng phân huỷ là gì?

- HS: Làm BT.


- HS: Nghe giảng


- HS: Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học trong đó có 1 chất sinh ra 2 hay nhiều chất mới.

III. PHẢN ỨNG PHÂN HUỶ:
Định nghĩa: Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học trong đó có 1 chất sinh ra 2 hay nhiều chất mới
2KClO3 2KCl + 3O2
2KMnO4K2MnO4 + MnO2 + O2
CaCO 3 CaO + CO 2

4. Củng cố (7’): Cân bằng các phương trình phản ứng sau và cho biết trong các phản ứng đó thuộc loại phản ứng nào?
1. FeCl2 + Cl2  FeCl3
2. KNO3  KNO2 + O2.
3. CH4 + O2 CO2 + H2O
4. CuO + H2 Cu + H2O
5. Fe(OH)3Fe2O3 + H2O
5. Nhận xét và dặn dò:(1`)
- Nhận xét khả năng tiếp thu bài và đánh giá khả năng vận dụng kiến thức vào bài tập.
- Làm bài tập 1, 3, 4, 5 / 94 SGK, học bài và xem trước bài “ Không
 
Gửi ý kiến