hoa 11 hay

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tống Thúy Vân
Ngày gửi: 21h:28' 14-07-2010
Dung lượng: 47.0 KB
Số lượt tải: 36
Nguồn:
Người gửi: Tống Thúy Vân
Ngày gửi: 21h:28' 14-07-2010
Dung lượng: 47.0 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
0 người
Dẫn xuất halogen – ancol – phenol.
Câu 1: A là ancol no đơn chức. Nếu anken hóa và ete hóa cùng một lượng chất A thì lượng ete bằng 1,32 lần khối lượng anken. A có công thức phân tử:
A. C3H7OH B. C2H5OH C. C3H6O D. C4H9OH
Câu 2: Nitro hóa phenol được một dẫn xuất X trong đó thành phần phần trăm khối lượng của nitơ là 18,34%. X là:
A. p-nitrophenol C. đi nitrophenol
C. axit picric D. mono nitrophenol
Câu 3: ba ancol A, B, C bền, không phải là các chất đồng phân. Đốt mỗi ancol đều thu được tỉ lệ nCO2 : nH2O = 3 : 4. Công thức phân tử của 3 ancol là:
A. C2H5OH, C3H7OH, C4H9OH B. C3H8O, C4H8O, C5H8O
C. C3H8O, C3H8O2, C3H8O3 D. C2H6O, C2H6O2, C2H6O3
Câu 4: Chia hỗn hợp 2 ancol no đơn chức làm 2 phần bằng nhau: P1 đốt hoàn toàn được 5,6 lít CO2 ở (đktc) và 6,75 gam nước. P2 tác dụng hết với Na được V lít khí ở (đktc). Giá trị của V là:
A. 1,4 B. 2,24 C. 1,68 D. 0,56
Câu 5: Đốt hoàn toàn hỗn hợp 2 ancol kế tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 0,3 mol CO2 và 0,5 mol nước. Công thức của ancol là :
A. C2H5OH, C3H7OH B. CH3OH, C2H5OH
C. C2H5OH, CH3CH2OH D. C3H6(OH)2, C4H8(OH)2
Câu 6: Khi đun m gam ancol A với H2SO4 đặc ta thu được một sản phẩm hữu cơ có khối lượng giảm 28,125% so với ancol A. Công thức phân tử của ancol A là:
A. CH3OH B. C2H5OH C. C3H7OH D. C4H9OH
Câu 7: Khi đun 17,6 gam một hỗn hợp 4 ancol đồng phân với H2SO4 đặc ở 140oC ta thu được 15,8 gam hỗn hợp 10 ete. Công thức phân tử của 4 ancol trên là:
A. C3H8O. B. C4H10O C. C5H12O D. C6H14O
Câu 8: Cho 11 gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na dư thu được 3,36 lít H2 ở (đktc). Hai ancol đó là:
A. C2H5OH và C3H7OH B. C4H9OH và C5H11OH
C. C3H7OH và C4H9OH D. CH3OH và C2H5OH
Câu 9: A là ancol no đơn chức mạch hở trong phân tử có n nguyên tử cacbon và m nhóm chức. Cho 7,6 gam ancol trên phản ứng với natri dư được 2,24 lít H2 (đktc). A là:
A. C2H4(OH)2 B. C3H6(OH)2
C. C2H5OH D. C3H5(OH)3
Câu 10: Ete X được điều chế từ 2 ancol đơn chức A, B. Đốt X thấy: nCO2 : nH2O = 3 : 4 . Công thức của A, B là:
A. CH3OH, C2H5OH B. C2H5OH, C3H7OH
C. CH3OH, C3H7OH D. C10H7OH, C5H8OH
Câu 11. Chọn tên đúng của hợp chất sau:
CH3 – CH(CH3) – Cl
isopropyl clorua
2 – clopropan
Propyl clorua
Cả A và B đều đúng
Câu 12. Đọc tên đúng của ancol sau:
CH3 – CH(OH) – CH3
A. ancol isopropylic
B.Propan – 2- ol
C. rîu propylic
D.C¶ A vµ B ®Òu ®óng
Câu 13. phân biệt 3 dung dịch etanol, glixerol, phenol lần lượt dùng các hoá chất sau:
A. Na, dung dịch Br2
B. Cu(OH)2, dung dịch Br2
C. dung dịch Br2, Na
D. NaOH, Na
Câu 14. đốt cháy 23g một rượu A thu được 44g CO2 và 27 g H20. Xác định công thức phân tử rượu A
A. CH3OH
B.C2H5OH
C. CH3 CH2 CH2OH
D. CH3 – CH(OH) – CH3
Câu 15. etanol là thành phần có trong rượu, bia, cồn. tính lượng etanol có trong 250ml rượu 40 độ (tương đương với 1 cốc rượu). Biết khối lượng riêng của etanol là 0,8 g/ml:
A. 40 g
B. 50g
C. 60g
D. 80g
Câu 16. cho hỗn hợp hai ancol
Câu 1: A là ancol no đơn chức. Nếu anken hóa và ete hóa cùng một lượng chất A thì lượng ete bằng 1,32 lần khối lượng anken. A có công thức phân tử:
A. C3H7OH B. C2H5OH C. C3H6O D. C4H9OH
Câu 2: Nitro hóa phenol được một dẫn xuất X trong đó thành phần phần trăm khối lượng của nitơ là 18,34%. X là:
A. p-nitrophenol C. đi nitrophenol
C. axit picric D. mono nitrophenol
Câu 3: ba ancol A, B, C bền, không phải là các chất đồng phân. Đốt mỗi ancol đều thu được tỉ lệ nCO2 : nH2O = 3 : 4. Công thức phân tử của 3 ancol là:
A. C2H5OH, C3H7OH, C4H9OH B. C3H8O, C4H8O, C5H8O
C. C3H8O, C3H8O2, C3H8O3 D. C2H6O, C2H6O2, C2H6O3
Câu 4: Chia hỗn hợp 2 ancol no đơn chức làm 2 phần bằng nhau: P1 đốt hoàn toàn được 5,6 lít CO2 ở (đktc) và 6,75 gam nước. P2 tác dụng hết với Na được V lít khí ở (đktc). Giá trị của V là:
A. 1,4 B. 2,24 C. 1,68 D. 0,56
Câu 5: Đốt hoàn toàn hỗn hợp 2 ancol kế tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 0,3 mol CO2 và 0,5 mol nước. Công thức của ancol là :
A. C2H5OH, C3H7OH B. CH3OH, C2H5OH
C. C2H5OH, CH3CH2OH D. C3H6(OH)2, C4H8(OH)2
Câu 6: Khi đun m gam ancol A với H2SO4 đặc ta thu được một sản phẩm hữu cơ có khối lượng giảm 28,125% so với ancol A. Công thức phân tử của ancol A là:
A. CH3OH B. C2H5OH C. C3H7OH D. C4H9OH
Câu 7: Khi đun 17,6 gam một hỗn hợp 4 ancol đồng phân với H2SO4 đặc ở 140oC ta thu được 15,8 gam hỗn hợp 10 ete. Công thức phân tử của 4 ancol trên là:
A. C3H8O. B. C4H10O C. C5H12O D. C6H14O
Câu 8: Cho 11 gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na dư thu được 3,36 lít H2 ở (đktc). Hai ancol đó là:
A. C2H5OH và C3H7OH B. C4H9OH và C5H11OH
C. C3H7OH và C4H9OH D. CH3OH và C2H5OH
Câu 9: A là ancol no đơn chức mạch hở trong phân tử có n nguyên tử cacbon và m nhóm chức. Cho 7,6 gam ancol trên phản ứng với natri dư được 2,24 lít H2 (đktc). A là:
A. C2H4(OH)2 B. C3H6(OH)2
C. C2H5OH D. C3H5(OH)3
Câu 10: Ete X được điều chế từ 2 ancol đơn chức A, B. Đốt X thấy: nCO2 : nH2O = 3 : 4 . Công thức của A, B là:
A. CH3OH, C2H5OH B. C2H5OH, C3H7OH
C. CH3OH, C3H7OH D. C10H7OH, C5H8OH
Câu 11. Chọn tên đúng của hợp chất sau:
CH3 – CH(CH3) – Cl
isopropyl clorua
2 – clopropan
Propyl clorua
Cả A và B đều đúng
Câu 12. Đọc tên đúng của ancol sau:
CH3 – CH(OH) – CH3
A. ancol isopropylic
B.Propan – 2- ol
C. rîu propylic
D.C¶ A vµ B ®Òu ®óng
Câu 13. phân biệt 3 dung dịch etanol, glixerol, phenol lần lượt dùng các hoá chất sau:
A. Na, dung dịch Br2
B. Cu(OH)2, dung dịch Br2
C. dung dịch Br2, Na
D. NaOH, Na
Câu 14. đốt cháy 23g một rượu A thu được 44g CO2 và 27 g H20. Xác định công thức phân tử rượu A
A. CH3OH
B.C2H5OH
C. CH3 CH2 CH2OH
D. CH3 – CH(OH) – CH3
Câu 15. etanol là thành phần có trong rượu, bia, cồn. tính lượng etanol có trong 250ml rượu 40 độ (tương đương với 1 cốc rượu). Biết khối lượng riêng của etanol là 0,8 g/ml:
A. 40 g
B. 50g
C. 60g
D. 80g
Câu 16. cho hỗn hợp hai ancol
 









Các ý kiến mới nhất