hoa 11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thi Le Ninh
Ngày gửi: 20h:26' 18-09-2010
Dung lượng: 83.6 KB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Thi Le Ninh
Ngày gửi: 20h:26' 18-09-2010
Dung lượng: 83.6 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 3 KHỐI 12
Câu 1: Cho các kim loại Cu , Fe, Ag lần lượt vào các dung dịch riêng biệt sau: HCl, CuSO4, FeCl2, FeCl3. Số cặp chất có phản ứng với nhau là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 2: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
A. hematit nâu. B. manhetit. C. xiđerit. D. hematit đỏ.
Câu 3: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
A. CuSO4 và ZnCl2. B. CuSO4 và HCl. C. ZnCl2 và FeCl3. D. HCl và AlCl3.
Câu 4: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là
A. 2,8. B. 1,4. C. 5,6. D. 11,2.
Câu 5: Ngâm một đinh sắt nặng 4 gam trong dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy đinh sắt ra, sấy khô, cân nặng 4,285 gam. Khối lượng sắt tham gia phản ứng là
A. 1,9950gam. B. 1,9999gam C. 0,3999gam. D. 2,1000gam
Câu 6: Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A. FeO. B. Fe2O3. C. Fe(OH)3. D. Fe(NO3)3.
Câu 7: Một oxit sắt trong đó oxi chiếm 30% khối lượng. Công thức oxit đó là
A. FeO B. Fe2O3 C. Fe3O4 D. FeO
Câu 8: Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 9: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn –Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A. I, II và III. B. I, II và IV. C. I, III và IV. D. II, III và IV.
Câu 10: Cho 12,8 gam hỗn hợp gồm MgO, Fe2O3, CuO tác dụng vừa đủ với 240ml dung dịch H2SO4 1M. Khối lượng muối thu được là
A. 16 gam. B.. 29,84 gam. C. 35,84 gam D. 32gam.
Câu 11: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
A. không màu sang màu vàng. B. màu da cam sang màu vàng.
C. không màu sang màu da cam. D. màu vàng sang màu da cam.
Câu 12: Oxit lưỡng tính là
A. Cr2O3. B. MgO. C. CrO. D. CaO.
Câu 13: Cho phản ứng :
NaCrO2 + Br2 + NaOH Na2CrO4 + NaBr + H2O
Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của NaCrO2 là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 14:Cho phản ứng : Fe3O4 + CO ( 3FeO + CO2 . Trong quá trình sản xuất gang, phản ứng đó xảy ra ở vị trí nào của lò?
A. Miệng lò B. Thân lò C. Bụng lò D. Phễu lò.
Câu 15: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có cấu hình electron bất thường?
A. Ca B. Mg C. Zn D. Cu
Câu 16: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
A. Zn, Al2O3, Al. B. Mg, K, Na. C. Cu, Al2O3, Al. D. Fe, Al2O3, Mg.
Câu 17: Để phân biệt dung dịch Cr2(SO4)3 và dung dịch FeCl2 người ta dùng lượng dư dung dịch
A. K2SO4. B. KNO3. C. NaNO3. D. NaOH.
Câu 1: Cho các kim loại Cu , Fe, Ag lần lượt vào các dung dịch riêng biệt sau: HCl, CuSO4, FeCl2, FeCl3. Số cặp chất có phản ứng với nhau là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 2: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
A. hematit nâu. B. manhetit. C. xiđerit. D. hematit đỏ.
Câu 3: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
A. CuSO4 và ZnCl2. B. CuSO4 và HCl. C. ZnCl2 và FeCl3. D. HCl và AlCl3.
Câu 4: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là
A. 2,8. B. 1,4. C. 5,6. D. 11,2.
Câu 5: Ngâm một đinh sắt nặng 4 gam trong dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy đinh sắt ra, sấy khô, cân nặng 4,285 gam. Khối lượng sắt tham gia phản ứng là
A. 1,9950gam. B. 1,9999gam C. 0,3999gam. D. 2,1000gam
Câu 6: Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A. FeO. B. Fe2O3. C. Fe(OH)3. D. Fe(NO3)3.
Câu 7: Một oxit sắt trong đó oxi chiếm 30% khối lượng. Công thức oxit đó là
A. FeO B. Fe2O3 C. Fe3O4 D. FeO
Câu 8: Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 9: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn –Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A. I, II và III. B. I, II và IV. C. I, III và IV. D. II, III và IV.
Câu 10: Cho 12,8 gam hỗn hợp gồm MgO, Fe2O3, CuO tác dụng vừa đủ với 240ml dung dịch H2SO4 1M. Khối lượng muối thu được là
A. 16 gam. B.. 29,84 gam. C. 35,84 gam D. 32gam.
Câu 11: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
A. không màu sang màu vàng. B. màu da cam sang màu vàng.
C. không màu sang màu da cam. D. màu vàng sang màu da cam.
Câu 12: Oxit lưỡng tính là
A. Cr2O3. B. MgO. C. CrO. D. CaO.
Câu 13: Cho phản ứng :
NaCrO2 + Br2 + NaOH Na2CrO4 + NaBr + H2O
Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của NaCrO2 là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 14:Cho phản ứng : Fe3O4 + CO ( 3FeO + CO2 . Trong quá trình sản xuất gang, phản ứng đó xảy ra ở vị trí nào của lò?
A. Miệng lò B. Thân lò C. Bụng lò D. Phễu lò.
Câu 15: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có cấu hình electron bất thường?
A. Ca B. Mg C. Zn D. Cu
Câu 16: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
A. Zn, Al2O3, Al. B. Mg, K, Na. C. Cu, Al2O3, Al. D. Fe, Al2O3, Mg.
Câu 17: Để phân biệt dung dịch Cr2(SO4)3 và dung dịch FeCl2 người ta dùng lượng dư dung dịch
A. K2SO4. B. KNO3. C. NaNO3. D. NaOH.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất