HÓA 10 - 387 - HK2 - CHUYÊN HV - BD

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
Ngày gửi: 07h:07' 16-01-2013
Dung lượng: 95.0 KB
Số lượt tải: 265
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
Ngày gửi: 07h:07' 16-01-2013
Dung lượng: 95.0 KB
Số lượt tải: 265
Số lượt thích:
0 người
Sở GD & ĐT Bình Dương KIỂM TRA HỌC KỲ 2
Trường THPT Chuyên Hùng Vương Môn thi: HÓA HỌC – 10KHTN
- - - - - - - - - - - - - Thời gian làm bài: 60 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC (Không kể thời gian phát đề)
- - - - - - - - - - - - - - - - - -
Câu 1: Cho 12,8 gam đồng tác dụng với H2SO4 đặc , nóng dư, khí sinh ra cho vào 200ml dung dịch NaOH 2M . Hỏi muối nào được tạo thành và khối lượng bằng bao nhiêu?
A. NaHSO3 15 gam và Na2SO3 26,2 gam
B. Na2SO3 và 25,2 gam
C. Na2SO3 và 12,6 gam
D. NaHSO3 và 23,2 gam
Câu 2: Dẫn 5,6 lít Cl2 (đkc) qua bình đựng Al và Mg ( tỉ lệ mol 1 :1 ) nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam muối . m có giá trị là
A. 22,85g
B. 28,25g
C. 26,85g
D. 25,65g
Câu 3: Cho hỗn hợp X gồm 0,8 mol mỗi kim loại Mg, Al., Zn vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 0,7 mol một sản phẩm khử duy nhất chứa lưu huỳnh. Xác định sản phẩm khử?
A. S
B. H2S
C. SO2
D. Không xác định được
Câu 4: Khi độ tăng lên 100C , tốc độ một phản ứng hóa học tăng lên 2 lần. Hỏi tốc độ phản ứng đó thay đổi như thế nào khi nhiệt độ giảm từ 700C đến 400C
A. Tăng 8 lần
B. Giảm 6 lần
C. Giảm 8 lần
D. tăng 6 lần
Câu 5: Cho 5,5g hỗn hợp gồm Al và Fe vào dung dịch HSO4 loãng dư thấy khối lượng dung dịch tăng 5,1g . Số mol H2SO4 tham gia phản ứng là
A. 0,2mol
B. 0,4 mol
C. 0,04mol
D. 0,02 mol
Câu 6: Khi mở một lọ đựng dung dịch HCl đậm đặc trong không khí ẩm ta thấy có khói trắng thoát ra là do:
A. HCl kém bền bị không khí phân hủy
B. HCl dễ bay hơi, hút ẩm tạo ra các giọt nhỏ axit HCl.
C. HCl tan trong không khí đến mức bão hòa.
D. HCl phân hủy tạo thành H2 và Cl2.
Câu 7: Thực nghiệm cho biết tốc độ của phản ứng : A2 + B2 2AB được tính theo biểu thức v = k[A2][B2]. Trong số các điều khẳng định dưới đây, điều nào phù hợp với biểu thức trên?
A. Tốc độ của phản ứng hóa học tỉ lệ thuận với tích các nồng độ của các chất dự phản ứng.
B. Tốc độ của phản ứng hóa học được đo bằng sự biến đổi nồng độ của các chất dự phản ứng trong một đơn vị thới gian
C. Tốc độ của phản ứng hóa học tăng lên khi có mặt chất xúc tác.
D. Tốc độ của phản ứng hóa học giảm dần theo tiến trình phản ứng.
Câu 8: Có một hỗn hợp khí oxi và ozon. sau một thời gian, ozon bị phân hủy hết , ta được một chất khí duy nhất có thể tích tăng thêm 2%. Thành phần phần trăm theo thể tích hỗn hợp khí ban đầu lần lượt là
A. 50% và 50%
B. 97% và 3%
C. 96% và 4%
D. 95% và 5%
Câu 9: Để phân biệt O2 và O3 có thể dùng
A. Dung dịch KBr có hồ tinh bột
B. Que đóm có than hồng
C. Dung dịch KI có hồ tinh bột
D. Hồ tinh bột
Câu 10: Ở 1500C , một phản ứng kết thúc trong 16 phút. Hỏi ở 2000C phản ứng kết thúc trong bao lâu? Cho biết hệ số nhiệt độ của phản ứng là 2.
A. 40 giây
B. 35 giây
C. 30 giây
D. 20 giây
Câu 11: Các khí sinh ra khi cho saccarorơ vào dung dịch H2SO4 đặc ,nóng dư là
A. H2S , CO2
B. SO3, CO2
C. SO2, H2S
D. SO2, CO2
Câu 12: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
A. dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4
B. dung dịch KOH, CaO, nước Br2
Trường THPT Chuyên Hùng Vương Môn thi: HÓA HỌC – 10KHTN
- - - - - - - - - - - - - Thời gian làm bài: 60 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC (Không kể thời gian phát đề)
- - - - - - - - - - - - - - - - - -
Câu 1: Cho 12,8 gam đồng tác dụng với H2SO4 đặc , nóng dư, khí sinh ra cho vào 200ml dung dịch NaOH 2M . Hỏi muối nào được tạo thành và khối lượng bằng bao nhiêu?
A. NaHSO3 15 gam và Na2SO3 26,2 gam
B. Na2SO3 và 25,2 gam
C. Na2SO3 và 12,6 gam
D. NaHSO3 và 23,2 gam
Câu 2: Dẫn 5,6 lít Cl2 (đkc) qua bình đựng Al và Mg ( tỉ lệ mol 1 :1 ) nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam muối . m có giá trị là
A. 22,85g
B. 28,25g
C. 26,85g
D. 25,65g
Câu 3: Cho hỗn hợp X gồm 0,8 mol mỗi kim loại Mg, Al., Zn vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 0,7 mol một sản phẩm khử duy nhất chứa lưu huỳnh. Xác định sản phẩm khử?
A. S
B. H2S
C. SO2
D. Không xác định được
Câu 4: Khi độ tăng lên 100C , tốc độ một phản ứng hóa học tăng lên 2 lần. Hỏi tốc độ phản ứng đó thay đổi như thế nào khi nhiệt độ giảm từ 700C đến 400C
A. Tăng 8 lần
B. Giảm 6 lần
C. Giảm 8 lần
D. tăng 6 lần
Câu 5: Cho 5,5g hỗn hợp gồm Al và Fe vào dung dịch HSO4 loãng dư thấy khối lượng dung dịch tăng 5,1g . Số mol H2SO4 tham gia phản ứng là
A. 0,2mol
B. 0,4 mol
C. 0,04mol
D. 0,02 mol
Câu 6: Khi mở một lọ đựng dung dịch HCl đậm đặc trong không khí ẩm ta thấy có khói trắng thoát ra là do:
A. HCl kém bền bị không khí phân hủy
B. HCl dễ bay hơi, hút ẩm tạo ra các giọt nhỏ axit HCl.
C. HCl tan trong không khí đến mức bão hòa.
D. HCl phân hủy tạo thành H2 và Cl2.
Câu 7: Thực nghiệm cho biết tốc độ của phản ứng : A2 + B2 2AB được tính theo biểu thức v = k[A2][B2]. Trong số các điều khẳng định dưới đây, điều nào phù hợp với biểu thức trên?
A. Tốc độ của phản ứng hóa học tỉ lệ thuận với tích các nồng độ của các chất dự phản ứng.
B. Tốc độ của phản ứng hóa học được đo bằng sự biến đổi nồng độ của các chất dự phản ứng trong một đơn vị thới gian
C. Tốc độ của phản ứng hóa học tăng lên khi có mặt chất xúc tác.
D. Tốc độ của phản ứng hóa học giảm dần theo tiến trình phản ứng.
Câu 8: Có một hỗn hợp khí oxi và ozon. sau một thời gian, ozon bị phân hủy hết , ta được một chất khí duy nhất có thể tích tăng thêm 2%. Thành phần phần trăm theo thể tích hỗn hợp khí ban đầu lần lượt là
A. 50% và 50%
B. 97% và 3%
C. 96% và 4%
D. 95% và 5%
Câu 9: Để phân biệt O2 và O3 có thể dùng
A. Dung dịch KBr có hồ tinh bột
B. Que đóm có than hồng
C. Dung dịch KI có hồ tinh bột
D. Hồ tinh bột
Câu 10: Ở 1500C , một phản ứng kết thúc trong 16 phút. Hỏi ở 2000C phản ứng kết thúc trong bao lâu? Cho biết hệ số nhiệt độ của phản ứng là 2.
A. 40 giây
B. 35 giây
C. 30 giây
D. 20 giây
Câu 11: Các khí sinh ra khi cho saccarorơ vào dung dịch H2SO4 đặc ,nóng dư là
A. H2S , CO2
B. SO3, CO2
C. SO2, H2S
D. SO2, CO2
Câu 12: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
A. dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4
B. dung dịch KOH, CaO, nước Br2
 









Các ý kiến mới nhất