Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

HÓA 10 - 235 - HK2 - CHUYÊN HV - BD

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
Ngày gửi: 07h:06' 16-01-2013
Dung lượng: 77.0 KB
Số lượt tải: 422
Số lượt thích: 0 người
Sở GD & ĐT Bình Dương KIỂM TRA HỌC KỲ 2
Trường THPT Chuyên Hùng Vương Môn thi: HÓA HỌC – 10KHXH
- - - - - - - - - - - - - Thời gian làm bài: 60 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC (Không kể thời gian phát đề)
- - - - - - - - - - - - - - - - - -



Câu 1: Dãy chất nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá?
A. . Cl2, SO2, FeO, Fe3O4
 B. . O2, Fe(OH)3, FeSO4, Cl2

 C. . Fe, O3, FeCO3, H2SO4
 D. .SO2, Fe2O3, Fe(OH)2, H2S

Câu 2: Muốn điều chế axit clohiđric từ khí hiđro clorua ta có thể dùng phương pháp nào sau đây ?
A. . Cho khí này tác dụng với dung dịch axit clohiđric loãng.
 B. . Cho khí này hoà tan trong nước

 C. . Oxi hoá khí này bằng MnO2.
 D. . Oxi hoá khí này bằng KMnO4.

Câu 3: Khi tăng áp suất, phản ứng nào không ảnh hưởng tới cân bằng (biết các chất phản ứng và sản phẩm trên mỗi phản ứng đều ở trạng thái khí :
A. . N2 + 3H2  2NH3
 B. . 2SO2 + O2  2SO3

 C. . H2 + Cl2  2HCl
 D. . 2CO + O2  2CO2

Câu 4: Cho axit sunfuric đậm đặc tác dụng với 58.5g Natri clorua, đun nóng. Hòa tan khí tạo thành vào 146g nước. Tính nồng độ phần trăm dung dịch thu được
A. . 0.2%
 B. . 25%.
 C. . 2,5%.
 D. . 20%.

Câu 5: Cho phương trình phản ứng: 2SO2 (K) + O2 (K)  2SO3 (K). H < 0. Để tạo ra nhiều SO3 thì điều kiện nào không phù hợp
A. . Tăng nồng độ O2
 B. . Tăng áp suất bình phản ứng

 C. . Tăng nhiệt độ
 D. . Lấy bớt SO3 ra

Câu 6: Có 3 bình, mỗi bình đựng một dung dịch sau: HCl, H2SO3, H2SO4. Nếu chỉ dùng thêm một chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào sau đây để phân biệt các dung dịch trên :
A. . Bari hiđroxit
 B. . Kali clorua

 C. . Natri hiđrôxit
 D. . AgNO3

Câu 7: Hoà tan hoàn toàn 2,81g hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500ml dd H2SO40,1M (vừa đủ). Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được muói khan có khối lượng là:
A. .3,81g
 B. .5,81g
 C. . 4,81g
 D. . 6.81g

Câu 8: Dãy chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá?
A. . S, F2, H2S, O3
 B. . HNO3, H2S, SO3

 C. . O3, F2, H2SO4,
 D. . O2, SO2, Cl2, H2SO4

Câu 9: Cho 2,52g một kim loại tác dụng với dd H2SO4 loãng tạo ra 6,84g muối sunfat. Kim loại đó là:
A. .Fe
 B. . Mn
 C. .Cr
 D. .Mg

Câu 10: Hoà tan hoàn toàn 20g hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng thu được 11,2 lít khí (đktc) và dung dịch X. Cô cạn X thu được bao nhiêu gam muối khan?
A. . 91,0
 B. . 90,0
 C. 71,0
 D. . 55,5

Câu 11: Kim loại tác dụng được với axit HCl loãng và khí clo cho cùng một loại muối clorua kim loại là:
A. . Cu.
 B. . Ag.
 C. . Zn.
 D. . Fe.

Câu 12: Có thể dùng chất nào trong số các chất sau đây để làm thuốc thử nhận biết ra hợp chất halogenua trong dung dịch ?
A. . AgNO3
 B. . Cu(NO3)2

 C. . Ba(NO3)2
 D. . Ba(OH)2

Câu 13
 
Gửi ý kiến