Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

hoa 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương
Ngày gửi: 12h:43' 27-01-2014
Dung lượng: 500.8 KB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích: 0 người
Tuần 1 Tiết 1, 2, 3 Tiết PPCT: 1, 2, 3
ÔN TẬP ĐẦU NĂM
I. Mục tiêu:
1. Củng cố được những kiến thức cơ bản về các loại hợp chất vô cơ, kim loại, phi kim và các hợp chất hữu cơ.
2. Thiết lập được mối quan hệ qua lại giữa các loại hợp chất vô cơ và kim loại, phi kim.
3. Ghi nhớ được những tính chất hóa học cơ bản của một số hợp chất hữu cơ.
4. Viết được PTHH và giải được một số bài tập về hóa vô cơ và hóa hữu cơ.
II. Chuẩn bị:
- GV: Chuẩn bị bài tập.
- HS: Xem lại các kiến thức lớp 8 và lớp 9.
III. Phương pháp:
IV. Tiến trình dạy học
1.Ổn định lớp
2. Kiểm tra bài cũ
3. Dạy bài mới
Hoạt động của GV – HS
Nội dung

Hoạt động 1:
- GV: Yêu cầu HS lập sơ đồ mối quan hệ giữa các loại chất vô cơ: kim loại, phi kim, oxit bazơ, bazơ, muối, oxit axit, axit.
- HS: thảo luận và lập sơ đồ trình bày mối quan hệ giữa các chất vô cơ.
I. Hóa vô cơ
Kim loại

Phi kim





Oxit bazơ
Muối
Oxit axit





 Bazơ

Axit



Hoạt động 2:
- GV: yêu cầu hs làm bài tập 1
Có các chất: FeCl3, Fe2O3, Fe, Fe(OH)3, FeCl2. Hãy lập thành một dãy chuyển đổi hóa học giữa chúng và viết các PTHH. Ghi rõ điều kiện phản ứng.
- HS: lập dãy chuyển đổi và viết phương trình
- GV: nhận xét và sửa sai (nếu có)
Bài tập 1:
FeCl3  Fe(OH)3  Fe2O3  Fe  FeCl2


Hoạt động 3:
- GV: yêu cầu hs làm bài tập 2
Cho 4,8g hỗn hợp A hồm Fe, Fe2O3 tác dụng với dung dịch CuSO4 dư. Sau khi phản ứng kết thúc, lọc lấy phần chất rắn không tan, rửa sạch bằng nước. Sau đó, cho phần chất rắn tác dụng với dung dịch HCl dư thì còn lại 3,2g chất rắn màu đỏ.
a. Viết các PTHH
b. Tính thành phần phần trăm các chất trong hỗn hợp A.
- HS: viết phương trình hóa học, tính số mol Cu, số mol Fe, .
- GV: mời hs khác nhận xét, bổ sung và hoàn chỉnh bài tập.
- HS: nhận xét bài làm
Bài tập 2:

0,05 0,05 (mol)




Hoạt động 4:
- GV: yêu cầu hs viết công thức cấu tạo và nêu đặc điểm cấu tạo phân tử của các hợp chất trong bảng sau
Hợp chất
CTCT
Đặc điểm CT

Metan



Etilen



Axetilen



Benzen



Rượu etylic



Axit axetic



- HS: điền CTCT và đặc điểm cấu tạo của các chất trong bảng.
- GV: nhận xét, bổ sung, hoàn chỉnh

II. Hóa hữu cơ
Hợp chất
CTCT
Đặc điểm CT

Metan
CH4
Có 4 liên kết đơn

Etilen
CH2=CH2
Có 1 liên kết đôi

Axetilen
CHCH
Có 1 liên kết ba

Benzen



6 nguyên tử cacbon liên kết với nhau tạo thành vòng 6 cạnh đều, có 3 liên kết đôi xen kẽ 3 liên kết đơn.

Rượu etylic
CH3CH2OH
Có 1 nhóm – OH

Axit axetic
CH3COOH
Có 1 nhóm –COOH



Hoạt động 5:
- GV: Tìm các chất có thể tham gia các phản ứng dưới đây, viết PTHH của phản ứng
Bài tập 3:

Phản ứng hóa học
Chất có phản ứng
Phương trình hóa học

Phản ứng cháy
CH4; C2H4; C2H2; C6H6; C2H5OH


Phản ứng thế
CH4; C6H6


Phản ứng cộng
C2H4; C2H2


Phản ứng trùng hợp
C2H4


Phản ứng với Na
C2H5OH; CH3COOH


Phản ứng với oxit bazơ, bazơ, muối
CH3COOH


Phản ứng thủy phân
(RCOO)3C3H5; C12H22O11;
(C6H10O5)n




- HS: điền chất có phản ứng và viết phương trình hóa học


Hoạt động 6:
- GV: viết phương trình hóa học thực hiện các chuyển đổi hóa học sau
Tinh bột  glucozơ  rượu etylic  axit axetic  etyl axetat
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓