Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

HỒ SƠ KHUYẾT TẬT LỚP 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoa Thúy (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:16' 04-02-2026
Dung lượng: 84.5 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
0

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGÔ GIA TỰ

-------  --------

KẾ HOẠCH
GIÁO DỤC CÁ NHÂN
(Lưu hành nội bộ)

Ảnh học sinh

HỌ VÀ TÊN HỌC SINH: H MINH THƯ BYĂ
LỚP: 2C
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ HOA THÚY
DẠY MÔN: ĐẠO ĐỨC

0

1
HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN VÀ QUI ĐỊNH
SỬ DỤNG SỔ KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CÁ NHÂN TRẺ KHUYẾT TẬT
I. Phần ghi chép trong sổ kế hoạch giáo dục (KHGD) cá nhân trẻ khuyết tật:
1. Yêu cầu ghi chép đầy đủ các thông tin về trẻ và gia đình, được nhà trường xác nhận
cụ thể, thể hiện tính hợp pháp của sổ KHGD cá nhân trẻ khuyết tật.
2. Phần ghi những đánh giá, nhận xét về trẻ đảm bảo các yêu cầu: rõ ràng, chính xác
giúp cho việc theo dõi sự tiến bộ của trẻ được thuận lợi, động viên được trẻ và gia
đình.
3. Quan tâm đến sự tiến bộ của trẻ từ những chuyển biến, cố gắng nhỏ nhất để khuyến
khích sự phát triển của bản thân trẻ và gia đình.
4. Ghi nhận, xác định cụ thể các khả năng và nhu cầu của trẻ, chú ý sự phát triển cá
nhân của trẻ trong từng thời gian cụ thể tránh chung chung, khái quát, ít tác dụng giáo
dục trẻ khuyết tật.
5. Phần ghi chép thể hiện sự phối hợp đồng bộ giữa các lực lượng giáo dục: giáo viên
chủ nhiệm, phụ huynh học sinh, nhà trường và các lực lượng xã hội khác…
II. Những qui định về sử dụng sổ KHGD cá nhân:
1. Sổ KHGD cá nhân trẻ khuyết tật phải được bảo quản, lưu giữ tại trường, do giáo
viên chủ nhiệm trực tiếp quản lí, sử dụng và thực hiện đầy đủ các nội dung trong sổ.
2. Những nội dung trong sổ hàng tháng phải được trao đổi cụ thể với phụ huynh học
sinh trẻ khuyết tật để có sự phối hợp giáo dục trẻ khuyết tật.
3. Nhà trường thực hiện công tác đánh giá, kiểm tra, xác nhận các nội dung được ghi
chép trong sổ (phần kiểm tra, đánh giá của BGH). Qua đó có những biện pháp chỉ đạo
cụ thể, thiết thực, theo kế hoạch mỗi kì 1 lần.
4. Các đồng chí cốt cán chương trình giáo dục hòa nhập cấp thành phố, tỉnh được
Phòng GD&ĐT, Sở GD & ĐT phân công phụ trách, theo dõi đối với từng trường xem
xét, có ý kiến trao đổi cụ thể (ở phần trao đổi, góp ý).
5. Công tác kiểm tra, đánh giá đôn đốc thực hiện các cấp được xác nhận cụ thể (ở
phần trao đổi, góp ý) cho mỗi lần làm việc tại trường và ở đối tượng trẻ cụ thể.
6. Sổ KHGD cá nhân trẻ khuyết tật là cơ sở để đánh giá: kết quả giáo dục trẻ khuyết
tật, giáo viên dạy trẻ khuyết tật, các đơn vị thực hiện giáo dục hòa nhập trẻ khuyết tật.
---------------------------------

1

2

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CÁ NHÂN
CHO TRẺ KHUYẾT TẬT
1. THÔNG TIN VỀ TRẺ
Họ và tên trẻ : H MINH THƯ BYĂ Giới tính: Nữ
Ngày sinh: 31/07/2018

Tuổi:

Họ và tên bố:

Nghề nghiệp: Nông dân

Y Grai Niê

Họ và tên mẹ:. H Sơ Yiun Byă

6

Nghề nghiệp: Nông dân

Địa chỉ gia đình: Buôn KPLang, xã Tân Tiến, huyện Krông Păc, tỉnh Đăc Lăc
Số điện thoại liên lạc: 0915950054
Giáo viên lập KHGDCN: Nguyễn Thị Rà
2. Dạng khuyết tật của trẻ: Khuyết tật Nhìn
3. Đặc điểm chính của trẻ (điểm mạnh/khả năng và nhu cầu/khó khăn/điểm hạn chế
hiện tại của trẻ)
a. Điểm mạnh:
- Có khả năng làm theo yêu cầu của giáo viên
- Thích khen, thích hát tự do.
- Biết diễn tả được nhu cầu cần thiết của bản thân.
- Nhớ được tên cô, biết chào thầy cô.
b. Khó khăn:
- Khả năng tiếp thu bài chậm, đọc, viết chậm
- Khả năng tập trung hạn chế.
- Không nhìn thấy chữ viết trên bảng. Khả năng nhìn kém.
Bảng tóm tắt kết quả tìm hiểu khả năng, nhu cầu của học sinh:
Nội dung tìm hiểu
Khả năng của học sinh Nhu cầu cần đáp ứng
1. Thể chất
- Sự phát triển thể - Gầy yếu hay ốm đau.
- Chế độ dinh dưỡng hằng ngày.
chất
-Mắt nhìn kém. Các giác
- Các giác quan
...............................................................................
quan khác bình thường.

2

3

- Lao động đơn giản

2. Khả năng ngôn
ngữ giao tiếp
- Hình thức giao tiếp
- Khả năng đọc
- Khả năng viết

-Biết làm những công
việc bình thường như cất
sách vở vào cặp, thu dọn
đồ dùng học tập.

-Nâng

-Bằng miệng giao tiếp
bình thường.

-Rèn

- Đọc còn chậm.

-Hướng dẫn luyện đọc nhiều.

-.Viết chậm.

cao kỉ luật lao động..

kĩ năng giao tiếp, cung cấp

thêm vốn từ.

-Rèn viết, hướng dẫn cách viết chữ
viết hoa, đoạn văn, bài thơ.

3. Khả năng nhận
thức.

- Rèn thói quen tập trung.

-Môn : Đạo đức

-Giao nhiệm vụ yêu thích, phù
hợp.

- Khả năng thực hiện
nhiệm vụ

-Khích lệ giao tiếp và tạo cơ hội
cho em tham gia trong các hoạt
động nhóm.

4. Khả năng hoà
nhập
- Quan hệ bạn bè
- Quan hệ với tập thể
- Hành vi, tính cách

-Biết quan hệ giao tiếp
với bạn bè.
-Hòa đồng với tập thể
lớp

-Xây dựng vòng tay bè bạn.
-Khích lệ giao tiếp và tạo cơ hội
cho em tham gia trong các buổi
sinh hoạt tập thể.

-Biết diễn đạt ý muốn
một cách đơn giản

3

4
5. Môi trường giáo
dục.
- Gia đình
- Nhà trường

- Cộng đồng

- Chưa quan tâm chăm
sóc nhắc nhở đi học
đúng giờ.
- Quan tâm giúp đỡ tạo
mọi điều kiện để em đi
học.

- Chưa quan tâm đúng mức.
-Tạo điều kiện cho học sinh
đến trường hòa nhập cùng các
bạn.
- Tạo điều kiện cho em tham gia

- Quan tâm giúp đỡ về các hoạt động vui chơi ở địa
mọi mặt

phương.

6. Kỹ năng cá nhân
và xã hội.
-Tự vệ sinh cá nhân.Biết
-Về lao động tự phục
vụ
tự rửa tay, đi vệ sinh.Biết
lấy sách vở.

-Rèn

các kĩ năng tự phục vụ như

ăn,uống hay đi vệ sinh cá nhân.
-Rèn kĩ năng giao tiếp rộng rãi
hơn, cởi mở thận thiện hơn.

-Về hiểu biết tập thể

-Biết giao tiếp với bạn
bè,thầy cô, biết chào hỏi.

- Hiểu biết về giới
tính

-Phân biệt được bạn nữ
với bạn nam.

-Biết nói lời cảm ơn.
-Rèn cách phân biệt được bạn
nữ,nam

4. Mục tiêu:
4.1. Mục tiêu năm học (dựa theo chương trình bắt buộc chung, nhưng chú trọng hỗ
trợ trẻ khắc phục những mặt còn hạn chế) (và trong hè).
a. Kiến thức:
- Biết trình bày ghi chép trong vở
- Biết đọc, viết.
- Ôn phụ đạo em về kĩ năng đọc, viết
- Đọc viết được số, biết làm phép tính cộng trừ. Chú trọng ôn luyện về tính toán.
- Biết đọc đoạn văn bản.
- Viết được một đoạn văn bản.

4

5
- Biết lắng nghe và hiểu được nội dung bài đọc.
- Nhận biết được một số đồ dùng đơn giản trong môn mĩ thuật.
- Nhận biết được một vài giai điệu đơn giản trong bài hát quen thuộc.
- Thực hiện một số động tác đơn giản để rèn luyện sức khỏe hàng ngày
b. Các kỹ năng:
* Kỹ năng xã hội
- Biết chào hỏi thầy cô.
- Nhớ tên được một số thầy cô.
- Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong một số tình huống đơn giản.
- Biết đọc tên một số đồ dùng trong môn học mĩ thuật.
-Biết kể tên kể tên các thành viên trong gia đình.
* Kỹ năng giao tiếp:
- Biết giao tiếp với thầy cô, bạn bè và những người thân xung quanh.
- Mạnh dạn trong giao tiếp với thầy cô và các bạn.
* Kỹ năng vận động:
- Biết xếp hàng ra vào lớp.
- Biết ra sân chơi cùng các bạn.
- Biết tập thể dục vài động tác đơn giản.
-Biết tham gia các hoạt động tập thể.
* Kỹ năng tự phục vụ, kỹ năng lao động
- Biết tự phục vụ trong bữa ăn cho mình.
- Biết tự đi vệ sinh.
- Biết tự lấy đồ dùng học tập, đồ dùng cá nhân.
- Biết thu dọn đồ dùng học tập cho vào cặp sách
* Hành vi ứng xử:
- Biết chào hỏi thầy cô bạn bè.
- Biết thực hiện một số nội quy trường, lớp đơn giản.
- Biết nói lời cảm ơn xin lỗi.
-Biết thực hiện một số nội quy trong giờ học.
c. Phục hồi chức năng:
- Rèn tính tập trung trong giờ học.
- Không nói , cười tự do trong lớp.
- Không đi lại tự do trong lớp.

5

6
4.2. Mục tiêu học kì:
Nội dung
a. Kiến thức:
Đạo đức

Học kì I

Học kì II

-Biết giữ vệ sinh cá nhân.
-Biết giữ trật tự trong trường
học.

b. Các kỹ năng:
- Kỹ năng xã hội:

-Biết phòng tránh tai nạn như:
tai nạn giao thông,tai nạn đuối
nước,bỏng, ngộ độc thực
phẩm.
-

-Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi.

-Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi.

- Kỹ năng giao tiếp:

-Biết chào hỏi lễ phép.

-Sử dụng ngôn ngữ rõ ràng…

- Kỹ năng vận động:

-Biết xếp hàng ra, vào lớp.

- Kỹ năng tự phục vụ:

-Biết tự ăn uống, tự rửa tay
khi đi vệ sinh cá nhân, biết tự
lấy đồ cá nhân của mình.

- Kỹ năng lao động:

-Biết làm một công việc đơn
giản trong lớp như lau bảng,
quét lớp.

- Biết xếp hàng ra, vào lớp.
-Tập được một số động tác
thể dục đơn giản.
-Biết tự ăn uống, tự rửa tay khi
đi vệ sinh cá nhân, biết tự lấy
đồ cá nhân của mình một cách
gọn gàng.
-Làm thành thạo một vài công
việc đơn giản trong lớp mà cô
giao.

- Hành vi ứng xử:

-Biết chào hỏi lễ phép.
-Không nói, hát, tự do trong
lớp học.

-Biết chào hỏi lễ phép.
-Không nói, hát, cười, đi lại tự
do trong lớp học.

c. Phục hồi chức năng:

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THÁNG 9

6

7

Tháng

Nội dung

Biện pháp thực
hiện

Người thực
hiện
Chính

9

Kiến thức:
Đạo đức: Nhận biết
được quê hương mình
ở đâu?
Hướng dẫn học
Các kỹ năng:
sinh biết quê
- Biết chấp hành nội hương của mình.
quy lớp học.
- Rèn kĩ năng ngồi
yên để lắng nghe.
Phục hồi chức năng:

Người đánh giá: 1.Nguyễn Thị Hoa Thúy
2.

Kết quả

Phối
hợp

Nhận biết
được.

Chức vụ: GV môn Đạo Đức
Chức vụ:

3................................................. Chức vụ:.....................................
6. Ý kiến của phụ huynh
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Ngày…….tháng ………..năm …..
Ngày tháng 9 năm 2025
(Phụ huynh ký tên)
(GV phụ trách KHGDCN ký tên)

Nguyễn Thị Hoa Thúy
Ngày tháng 9 năm 2025

Ngày…….tháng 9 năm 2025

(GV chủ nhiệm ký tên

(Đại diện BGH ký tên)

Nguyễn Thị Rà

7

8

Nhận xét của nhà trường
(Kí và ghi rõ họ tên)

Giáo viên chủ nhiệm
(Kí và ghi rõ họ tên)

Giáo viên hỗ trợ
(nếu có)

Nguyễn Thị Rà

PHẦN KIỂM TRA, TRAO ĐỔI Ý KIẾN
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................

8

9
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................

PHẦN KIỂM TRA HỒ SƠ

9

10

10
 
Gửi ý kiến