Giáo án tổng hợp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Khang
Ngày gửi: 21h:18' 22-08-2014
Dung lượng: 6.5 MB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Khang
Ngày gửi: 21h:18' 22-08-2014
Dung lượng: 6.5 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 1.
Ngày soạn:
Ngày dạy:
.
CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNGTRONG TAM GIÁC VUÔNG.
Tiết 1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG.
I. Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1.
- Biết thiết lập các hệ thức: c2 = ac’ và b2 = a b’ . Biết vận dụng các hệ thức đó để làm bài tập.
II. Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Sách giáo khoa; sách bài tập; sách giáo viên; bảng phụ; thước e-ke; thước thẳng.
2.Học sinh: Sách giáo khoa; sách bài tập; dụng cụ học tập hình học.
III.phương pháp:gợi mỡ, trực quan,thảo luận,
IV.Tiến trình lên lớp:
1.ổn định lớp:
Lớp 9
Sỉ số
A1
A2
A3
2.Kiểm tra bài củ: (g/ v kiến thức củ , định nghĩa về căn thức bậc hai)
3. Dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung.
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
- Cho học sinh vẽ hình 1.
- Cho học sinh tìm các cặp tam giác trong hiønh 1.
- Ôn các trường hợp đồng dạng trong tam giác vuông.
Hoạt động 2: Định lý 1.
Từ hoạt động kiểm tra bài cũ do (AHC ~ BAC ( g;g)
Hướng dẫn học sinh tìm ra hệ thức
Hay b2 = a b’
- Cho học sinh nêu cách chứng minh tương tự để có:
c2 = ac’
- Phát biểu định lý 1 và chứng minh nó.
Hoạt động 3: Chứng minh định lý Py-ta go.
- Hướng dẫn học sinh cộng vế theo vế c2 = ac’ và b2 = a b’
để dẫn đến b2 + c2 = a2.
- Nhắc lại định lý Pi-ta-go.
Hoạt động 4: Định lý 2.
- Cho học sinh làm ?1.
- Phát biểu định lý 2.
- Cho học sinh trình bày chứng minh định lý 2 dựa vào bài tập ?2.
- Giới thiệu ví dụ ( SGK).
Hoạt động 5:
Bài tập áp dụng.
- Phát phiếu học tập cho học sinh có nội dung bài tập 1 và 2.
- Yêu cầu học sinh thực hiện trong 10 phút.
- Yêu cầu học sinh trình bày bài giải theo đơn vị nhóm.
4. Củng cố:
- Nhắc lại nội dung các định lý vừa học.
- Cho học sinh vẽ 1 tam giác vuông có tên gọi tùy ý.
- Dựa vào các định lý vừa học hãy viết các hệ thức lượng có trong tam giác trên.
- Học sinh vẽ hình 1 vào vở.
- Các cặp tam giác đồng dạng có trong hình 1 là :
(AHC ~ BAC
(AHB ~ (CHA
(AHB ~ BAC
- (AHC ~ (BAC
- Phát biểu định lý 1.
- Trình bày lại cách chứng minh định lý 1.
- Học sinh cộng vế theo vế
c2 = ac’ và b2 = a b’
để dẫn đến b2 + c2 = a2.
- Nhắc lại định lý Pi-ta-go.
- Làm ?1 .
Ta thấy (AHB ~ (CHA .
Hay: h2 = c’.b’
- Phát biểu định lý 2.
- Học sinh nhận phiếu học tập do giáo viên phát và làm bài theo đơn vị nhóm.
- Các mhóm lần lượt trình bày bài giải của nhóm mình .
- Học sinh ghi bài giải đúng vào vở .
1. Hệ thức về cạnh góc vuông và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.
Định lý 1: Trong 1 tam giác vuông , bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.
c2 = ac’ và b2 = a b’
Chứng minh: Xét 2 tam giác vuông AHC và BAC ta thấy chúng có góc C nhọn.
Nên (AHC ~ (BAC ( g;g)
Tức là: b2 = a b’
Tương tự ta có: c2 = ac’
Ví dụ: Từ c2 = ac’ và b2 = a b’ ta có:
b2 + c2 = ab’ + ac’ = a( b’ + c’ )
hay b2 + c2 = a2 .Vậy: Từ định lý 1 ta cũng suy ra được định lý Py-ta- go.
2. Một số hệ thức liên quan đến đường cao.
Định lý 2: Trong 1
Ngày soạn:
Ngày dạy:
.
CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNGTRONG TAM GIÁC VUÔNG.
Tiết 1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG.
I. Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1.
- Biết thiết lập các hệ thức: c2 = ac’ và b2 = a b’ . Biết vận dụng các hệ thức đó để làm bài tập.
II. Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Sách giáo khoa; sách bài tập; sách giáo viên; bảng phụ; thước e-ke; thước thẳng.
2.Học sinh: Sách giáo khoa; sách bài tập; dụng cụ học tập hình học.
III.phương pháp:gợi mỡ, trực quan,thảo luận,
IV.Tiến trình lên lớp:
1.ổn định lớp:
Lớp 9
Sỉ số
A1
A2
A3
2.Kiểm tra bài củ: (g/ v kiến thức củ , định nghĩa về căn thức bậc hai)
3. Dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung.
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
- Cho học sinh vẽ hình 1.
- Cho học sinh tìm các cặp tam giác trong hiønh 1.
- Ôn các trường hợp đồng dạng trong tam giác vuông.
Hoạt động 2: Định lý 1.
Từ hoạt động kiểm tra bài cũ do (AHC ~ BAC ( g;g)
Hướng dẫn học sinh tìm ra hệ thức
Hay b2 = a b’
- Cho học sinh nêu cách chứng minh tương tự để có:
c2 = ac’
- Phát biểu định lý 1 và chứng minh nó.
Hoạt động 3: Chứng minh định lý Py-ta go.
- Hướng dẫn học sinh cộng vế theo vế c2 = ac’ và b2 = a b’
để dẫn đến b2 + c2 = a2.
- Nhắc lại định lý Pi-ta-go.
Hoạt động 4: Định lý 2.
- Cho học sinh làm ?1.
- Phát biểu định lý 2.
- Cho học sinh trình bày chứng minh định lý 2 dựa vào bài tập ?2.
- Giới thiệu ví dụ ( SGK).
Hoạt động 5:
Bài tập áp dụng.
- Phát phiếu học tập cho học sinh có nội dung bài tập 1 và 2.
- Yêu cầu học sinh thực hiện trong 10 phút.
- Yêu cầu học sinh trình bày bài giải theo đơn vị nhóm.
4. Củng cố:
- Nhắc lại nội dung các định lý vừa học.
- Cho học sinh vẽ 1 tam giác vuông có tên gọi tùy ý.
- Dựa vào các định lý vừa học hãy viết các hệ thức lượng có trong tam giác trên.
- Học sinh vẽ hình 1 vào vở.
- Các cặp tam giác đồng dạng có trong hình 1 là :
(AHC ~ BAC
(AHB ~ (CHA
(AHB ~ BAC
- (AHC ~ (BAC
- Phát biểu định lý 1.
- Trình bày lại cách chứng minh định lý 1.
- Học sinh cộng vế theo vế
c2 = ac’ và b2 = a b’
để dẫn đến b2 + c2 = a2.
- Nhắc lại định lý Pi-ta-go.
- Làm ?1 .
Ta thấy (AHB ~ (CHA .
Hay: h2 = c’.b’
- Phát biểu định lý 2.
- Học sinh nhận phiếu học tập do giáo viên phát và làm bài theo đơn vị nhóm.
- Các mhóm lần lượt trình bày bài giải của nhóm mình .
- Học sinh ghi bài giải đúng vào vở .
1. Hệ thức về cạnh góc vuông và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.
Định lý 1: Trong 1 tam giác vuông , bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.
c2 = ac’ và b2 = a b’
Chứng minh: Xét 2 tam giác vuông AHC và BAC ta thấy chúng có góc C nhọn.
Nên (AHC ~ (BAC ( g;g)
Tức là: b2 = a b’
Tương tự ta có: c2 = ac’
Ví dụ: Từ c2 = ac’ và b2 = a b’ ta có:
b2 + c2 = ab’ + ac’ = a( b’ + c’ )
hay b2 + c2 = a2 .Vậy: Từ định lý 1 ta cũng suy ra được định lý Py-ta- go.
2. Một số hệ thức liên quan đến đường cao.
Định lý 2: Trong 1
 








Các ý kiến mới nhất