HÌNH HỌC 8 ( CHƯƠNG I - 14/15)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Truân
Ngày gửi: 20h:11' 18-08-2014
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 149
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Truân
Ngày gửi: 20h:11' 18-08-2014
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 149
Số lượt thích:
0 người
Chương I : TỨ GIÁC
Ngày soạn: . Ngày dạy :
Tuần : 1 Tiết : 1
§1. TỨ GIÁC
I. MỤC TIÊU :
a)Kiến thức :Học sinh nắm được định nghĩa tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác.
b)Kỹ năng : Biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố của một tứ giác.
Biết vận dụng vào các kiến thức trong bài vào các tình huống cụ thể đơn giản.
c)Thái độ : so sánh được tổng các góc của một tứ giác và tổng các góc của một tứ giác
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV : Compa, eke, thước thẳng, bảng phụ vẽ hình sẳn (H1, H5 sgk)
- HS : Ôn định lí “tổng số đo các góc trong tam giác”.
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1/ Ổn định tổ chức: Ổn định và nắm sĩ số lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học tập của HS, nhắc nhở HS chưa có đủ …
3/ Bài mới :
Họat động của giáo viên và học sinh
Nội dung
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài mới
Giới thiệu tổng quát kiến thức lớp 8, chương I, bài mới
Hoạt động 2 : Định nghĩa
- Treo hình 1,2 (sgk) : Mỗi hình trên đều gồm 4 đoạn thẳng AB, BA, CD, DA. Hình nào có hai đoạn thẳng cùng thuộc một đường thẳng?
- Các hình 1a,b,c đều được gọi là tứ giác, hình 2 không được gọi là tứ giác. Vậy theo em, thế nào là tứ giác ?
- GV chốt lại (định nghĩa như SGK) và ghi bảng
- GV giải thích rõ nội dung định nghĩa bốn đoạn thẳng liên tiếp, khép kín, không cùng trên một đường thẳng
- Giới thiệu các yếu tố, cách gọi tên tứ giác.
- Thực hiện ?1 : đặt mép thước kẻ lên mỗi cạnh của tứ giác ở hình a, b, c rồi trả lời ?1
- GV chốt lại vấn đề và nêu định nghĩa tứ giác lồi
- GV nêu và giải thích chú ý (sgk)
- Treo bảng phụ hình 3. yêu cầu HS chia nhóm làm ?2
- GV quan sát nhắc nhở HS không tập trung
- Đại diện nhóm trình bày
1.Định nghĩa:
©Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kỳ 2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên 1 đường thẳng
Tứ giác ABCD (hay ADCB, BCDA, …)
- Các đỉnh: A, B, C, D
- Các cạnh: AB, BC, CD, DA.
@Tứ giác lồi là tứ giác luôn
nằm trong 1 nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác .
?2
Hoạt động 3: Tồng các góc của một tứ giác
- Vẽ tứ giác ABCD : Không tính (đo) số đo mỗi góc, hãy tính xem tổng số đo bốn góc của tứ giác bằng bao nhiêu?
- Cho HS thực hiện ?3 theo nhóm nhỏ
- Theo dõi, giúp các nhóm làm bài
- Cho đại diện vài nhóm báo cáo
- GV chốt lại vấn đề (nêu phương hướng và cách làm, rồi trình bày cụ thể)
2. Tồng các góc của một tứ giác
Kẻ đường chéo AC, ta có :
A1 + B + C1 = 180o,
A2 + D + C2 = 180o
(A1+A2)+B+(C1+C2)+D = 360o
vậy A + B + C + D = 360o
Định lí : (Sgk)
4/ Kiểm tra đánh giá:
1/ - Treo tranh vẽ 6 tứ giác như hình 5, 6 (sgk) gọi HS nhẩm tính
câu d hình 5 sử dụng góc kề bù
2/ Ví dụ : (TLC/75) Tứ giác ABCD có .
Tính số đo các góc C và D.
GV đọc đề / HS viết
GV hướng dẫn hs vẽ hình/ hs vẽ theo.
Bt cho biết mấy góc?
Muốn tìm tổng 2 góc còn lại ta làm như thế nào?
Biết tổng 2 góc, biết hiệu 2 góc , em cho biết cách tìm mỗi góc?
1/ Bài 1 trang 66 Sgk
a) x=500 (hình 5)
b) x=900
c) x=1150
d) x=750
a) x=1000 (hình 6)
b) x=360
2/
Giải
5/ Hướng dẫn ở nhà:
Bài tập 3 trang 67Sgk
- Bài tập 4 trang 67
Ngày soạn: . Ngày dạy :
Tuần : 1 Tiết : 1
§1. TỨ GIÁC
I. MỤC TIÊU :
a)Kiến thức :Học sinh nắm được định nghĩa tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác.
b)Kỹ năng : Biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố của một tứ giác.
Biết vận dụng vào các kiến thức trong bài vào các tình huống cụ thể đơn giản.
c)Thái độ : so sánh được tổng các góc của một tứ giác và tổng các góc của một tứ giác
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV : Compa, eke, thước thẳng, bảng phụ vẽ hình sẳn (H1, H5 sgk)
- HS : Ôn định lí “tổng số đo các góc trong tam giác”.
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1/ Ổn định tổ chức: Ổn định và nắm sĩ số lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học tập của HS, nhắc nhở HS chưa có đủ …
3/ Bài mới :
Họat động của giáo viên và học sinh
Nội dung
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài mới
Giới thiệu tổng quát kiến thức lớp 8, chương I, bài mới
Hoạt động 2 : Định nghĩa
- Treo hình 1,2 (sgk) : Mỗi hình trên đều gồm 4 đoạn thẳng AB, BA, CD, DA. Hình nào có hai đoạn thẳng cùng thuộc một đường thẳng?
- Các hình 1a,b,c đều được gọi là tứ giác, hình 2 không được gọi là tứ giác. Vậy theo em, thế nào là tứ giác ?
- GV chốt lại (định nghĩa như SGK) và ghi bảng
- GV giải thích rõ nội dung định nghĩa bốn đoạn thẳng liên tiếp, khép kín, không cùng trên một đường thẳng
- Giới thiệu các yếu tố, cách gọi tên tứ giác.
- Thực hiện ?1 : đặt mép thước kẻ lên mỗi cạnh của tứ giác ở hình a, b, c rồi trả lời ?1
- GV chốt lại vấn đề và nêu định nghĩa tứ giác lồi
- GV nêu và giải thích chú ý (sgk)
- Treo bảng phụ hình 3. yêu cầu HS chia nhóm làm ?2
- GV quan sát nhắc nhở HS không tập trung
- Đại diện nhóm trình bày
1.Định nghĩa:
©Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kỳ 2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên 1 đường thẳng
Tứ giác ABCD (hay ADCB, BCDA, …)
- Các đỉnh: A, B, C, D
- Các cạnh: AB, BC, CD, DA.
@Tứ giác lồi là tứ giác luôn
nằm trong 1 nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác .
?2
Hoạt động 3: Tồng các góc của một tứ giác
- Vẽ tứ giác ABCD : Không tính (đo) số đo mỗi góc, hãy tính xem tổng số đo bốn góc của tứ giác bằng bao nhiêu?
- Cho HS thực hiện ?3 theo nhóm nhỏ
- Theo dõi, giúp các nhóm làm bài
- Cho đại diện vài nhóm báo cáo
- GV chốt lại vấn đề (nêu phương hướng và cách làm, rồi trình bày cụ thể)
2. Tồng các góc của một tứ giác
Kẻ đường chéo AC, ta có :
A1 + B + C1 = 180o,
A2 + D + C2 = 180o
(A1+A2)+B+(C1+C2)+D = 360o
vậy A + B + C + D = 360o
Định lí : (Sgk)
4/ Kiểm tra đánh giá:
1/ - Treo tranh vẽ 6 tứ giác như hình 5, 6 (sgk) gọi HS nhẩm tính
câu d hình 5 sử dụng góc kề bù
2/ Ví dụ : (TLC/75) Tứ giác ABCD có .
Tính số đo các góc C và D.
GV đọc đề / HS viết
GV hướng dẫn hs vẽ hình/ hs vẽ theo.
Bt cho biết mấy góc?
Muốn tìm tổng 2 góc còn lại ta làm như thế nào?
Biết tổng 2 góc, biết hiệu 2 góc , em cho biết cách tìm mỗi góc?
1/ Bài 1 trang 66 Sgk
a) x=500 (hình 5)
b) x=900
c) x=1150
d) x=750
a) x=1000 (hình 6)
b) x=360
2/
Giải
5/ Hướng dẫn ở nhà:
Bài tập 3 trang 67Sgk
- Bài tập 4 trang 67
 








Các ý kiến mới nhất