Hình học 11-c4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TG: Bùi Công Hùng
Người gửi: Bùi Công Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:52' 02-09-2013
Dung lượng: 451.0 KB
Số lượt tải: 105
Nguồn: TG: Bùi Công Hùng
Người gửi: Bùi Công Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:52' 02-09-2013
Dung lượng: 451.0 KB
Số lượt tải: 105
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn:
Tiết chương trình: 35
KIỂM TRA 1 TIẾT
Ngày kiểm tra: Thời gian: 45 phút
I. MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
Hai đường thẳng vuông góc
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
2.Kỹ năng:
2.1. Chứng minh hai đường thẳng vuông góc
2.2. Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
2.3. Xác định và tính góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
..
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA
Tự luận
III. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Tên Chủ đề
(nội dung, chương)
Nhận biết
(cấp độ 1)
Thông hiểu
(cấp độ 2)
Vận dụng
Cấp độ thấp
(cấp độ 3)
Cấp độ cao
(cấp độ 4)
Chủ đề I.
Số tiết (Lý thuyết /TS tiết): ... / ...
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
VD: I.1.2
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
VD: I.1.4
Chuẩn KT, KN kiểm tra
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: ...%
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:
Chủ đề II
Số tiết (Lý thuyết /TS tiết): ... / ...
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
VD: II.1.2
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
VD: II.1.3
Số câu :
Số điểm:
Tỉ lệ ...%
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:
...
Tổng số câu:
T số điểm:
Tỷ lệ: 100%
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ: ....%
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ: ....%
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ: ....%
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ: ....%
IV.ĐỀ KIỂM TRA VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
1.Đề kiểm tra.
Câu 1. Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình chữ nhật tâm O .
Có SC (ABCD), SC = BC = a và CD = a. I trung điểm của AD.
a) Chứng minh AD SD, AB SB.
b) Chứng minh AD (SCD), IO (SBC)
c) Tính góc giữa SD, SI và mặt phẳng đáy.
Câu 2. Cho tứ diện SABC có SA(ABC) Tam giác ABC vuông tại B. SA = a, AB = a , BC = a. Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho AM = . Gọi () là mặt phẳng qua M và vuông góc với AB.
a) Xác định thiết diện tạo bởi () và hình chóp . Thiết diện là hinhg gì ?
b) Tính diên tích thiết diện.
2.Đáp án và hướng dẫn chấm.
Câu 1.
a) 2 đ
b) 2 đ
c) 2 đ
Câu 2.
a) 2đ
b) 2đ
V. KẾT QUẢ KIẾM TRA VÀ RÚT KINH NGHIỆM
1. Kết quả kiểm tra
Lớp
0-<3
3-<5
5-<6,5
6,5-<8,0
8-10
2. Rút kinh nghiệm.
V. Dặn dò
Xem lại bài kiểm tra trên.
Ngày soạn:
Tiết chương trình: 36
hai mặt phẳng vuông góc.
I) Mục tiêu:
1. Về kiến thức:
Biết được :
- Khái niệm góc giữa hai mặt phẳng;
- Khái niệm và điều kiện hai mặt phẳng vuông góc;
- Tính chất hình lăng trụ đứng, lăng trụ đều, hình hộp đứng, hình hộp chữ nhật, hình lập phương;
- Khái niệm hình chóp đều và chóp cụt đều.
2. Về kỹ năng :
- Xác định được góc giữ
Tiết chương trình: 35
KIỂM TRA 1 TIẾT
Ngày kiểm tra: Thời gian: 45 phút
I. MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
Hai đường thẳng vuông góc
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
2.Kỹ năng:
2.1. Chứng minh hai đường thẳng vuông góc
2.2. Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
2.3. Xác định và tính góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
..
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA
Tự luận
III. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Tên Chủ đề
(nội dung, chương)
Nhận biết
(cấp độ 1)
Thông hiểu
(cấp độ 2)
Vận dụng
Cấp độ thấp
(cấp độ 3)
Cấp độ cao
(cấp độ 4)
Chủ đề I.
Số tiết (Lý thuyết /TS tiết): ... / ...
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
VD: I.1.2
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
VD: I.1.4
Chuẩn KT, KN kiểm tra
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: ...%
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:
Chủ đề II
Số tiết (Lý thuyết /TS tiết): ... / ...
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
VD: II.1.2
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
VD: II.1.3
Số câu :
Số điểm:
Tỉ lệ ...%
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:
...
Tổng số câu:
T số điểm:
Tỷ lệ: 100%
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ: ....%
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ: ....%
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ: ....%
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ: ....%
IV.ĐỀ KIỂM TRA VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
1.Đề kiểm tra.
Câu 1. Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình chữ nhật tâm O .
Có SC (ABCD), SC = BC = a và CD = a. I trung điểm của AD.
a) Chứng minh AD SD, AB SB.
b) Chứng minh AD (SCD), IO (SBC)
c) Tính góc giữa SD, SI và mặt phẳng đáy.
Câu 2. Cho tứ diện SABC có SA(ABC) Tam giác ABC vuông tại B. SA = a, AB = a , BC = a. Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho AM = . Gọi () là mặt phẳng qua M và vuông góc với AB.
a) Xác định thiết diện tạo bởi () và hình chóp . Thiết diện là hinhg gì ?
b) Tính diên tích thiết diện.
2.Đáp án và hướng dẫn chấm.
Câu 1.
a) 2 đ
b) 2 đ
c) 2 đ
Câu 2.
a) 2đ
b) 2đ
V. KẾT QUẢ KIẾM TRA VÀ RÚT KINH NGHIỆM
1. Kết quả kiểm tra
Lớp
0-<3
3-<5
5-<6,5
6,5-<8,0
8-10
2. Rút kinh nghiệm.
V. Dặn dò
Xem lại bài kiểm tra trên.
Ngày soạn:
Tiết chương trình: 36
hai mặt phẳng vuông góc.
I) Mục tiêu:
1. Về kiến thức:
Biết được :
- Khái niệm góc giữa hai mặt phẳng;
- Khái niệm và điều kiện hai mặt phẳng vuông góc;
- Tính chất hình lăng trụ đứng, lăng trụ đều, hình hộp đứng, hình hộp chữ nhật, hình lập phương;
- Khái niệm hình chóp đều và chóp cụt đều.
2. Về kỹ năng :
- Xác định được góc giữ
 









Các ý kiến mới nhất