Chương 2 Hình học 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Hòa
Ngày gửi: 20h:14' 15-05-2008
Dung lượng: Bytes
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Hòa
Ngày gửi: 20h:14' 15-05-2008
Dung lượng: Bytes
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn:……/……/…….. CHƯƠNGII : TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ
Tuần:…14…Tiết:….14…… ỨNG DỤNG.
Bài 1 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA
MỘT GÓC BẤT KÌ TỪ O0 ĐẾN 1800
(((((
I. Mục tiêu:
Về kiến thức:
- Nắm được định nghĩa giá trị lượng giác của 1 góc ( với 00 ( ( ( 1800 Bài: 1
- Hiểu được khái niệm giữa hai vectơ.
Về kỹ năng: Xác định được góc giữa hai vectơ.
II. Chuẩn bị:
Thực tiển: Đã biết tỉ số lượng giác của một góc nhọn (.
Phương tiện: Phấn màu, thước vẽ, campa . . .
Phương pháp: Vấn đáp, gợi mở thông qua các hoạt động bài dạy.
III. Các tình huống và các hoạt động:
1 Hoạt động 1: Định nghĩa.
2 Hoạt động 2: Tính chất.
3 Hoạt động 3: Tính các giá trị lượng giác các góc đặt biệt.
4 Hoạt động 4: Góc giữa 2 vectơ.
5 Hoạt động 5: Sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị của một góc.
IV. Tiến trình bài dạy và học.
Hoạt động 1: Định nghĩa. Sách giáo khoa trang 36.
Yêu cầu học sinh nhắc lại định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn.
- Từ ( là 1 góc nhọn giáo viên yêu cầu học sinh xem trang 35 từng bước giúp cho học sinh hình thành khái niệm TSLG của 1 góc ( với 00 ( ( ( 1800
( Định nghĩa.
- Yêu cầu học sinh sem VD trang 36, và trả lời vấn đáp theo yêu cầu của giáo viên.
( Chú ý.
- Phát biểu.
- Xem và ghi nhận thông tin.
- Phát biểu lại đ/n.
- Xem, ghi nhận và trả lời câu hỏi của giáo viên.
Hoạt động 2: Tính chất.
Yêu cầu học sinh xem hình 2.5 SGK trang 37 và từ đó giáo viên hướng dẫn để học sinh thấy được quan hệ TSLG gữa hai góc bù nhau.
( Hình thành tính chất.
- Xem hình 2.5 theo yêu cầu của giáo viên.
Hoạt động 3: Tính các giá trị lượng giác các góc đặt biệt.
Sách giáo khoa trang 37.
Yêu cầu học sinh tìm TSLG của 1 số góc đặc biệt (300,450, . . .)
( Bảng giá trị lượng giác.
- Hướng dẫn học sinh cách nhớ.
- Yêu cầu học sinh xem và giải (3 .
- Nhận xét.
- Tính giá trị lượng giác các góc mà giáo viên yêu cầu.
- Xem và ghi nhận.
- Thực hiện giải.
Hoạt động 4: Góc giữa 2 vectơ. Định nghĩa: trang 38.
- Yêu cầu học sinh xem VD trang 39.( Định nghĩa góc giữa 2 vectơ.
- Yêu cầu học sinh giải (4 . - Nhận xét.
- Xem và ghi nhận.
- Thực hiện giải.
Hoạt động 5: Sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị của một góc.
SGK trang 39 – 40.
- Yêu cầu học sinh lấy máy tính ra và từng bước làm theo sự hướng dẫn của giáo viên.
- Thực hiện theo sự hướng dẫn.
c c ố: nghĩa tỉ số lượng giác và góc giữa 2 vectơ.
Ngày soạn:……/……/…….. Bài1: BÀI TẬP GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA
Tuần:…15…Tiết:….15…… MỘT GÓC BẤT KÌ TỪ O0 ĐẾN 1800
I. Mục tiêu:
Về kiến thức: - Cần nắm vững định nghĩa các giá trị lượng giáccủa 1 góc.
- Liên hệ giữa các gtlg của các góc phụ, bù nhau.
Về kỹ năng: Nắm các khái niệm GTLG của các góc từ 00 đến 1800.
Tính được góc giữa hai vectơ.
Về thái độ: Cẩn thận và chính xác.
II. Chuẩn bị: Phương tiện: Phấn, bảng ghi . . .
Phương pháp: Gợi mở và giải quyết vấn đề.
III. Nội dung bài học và các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài. 1. Nêu đ/n tỉ số lượng giác và tính chất.
2. Giải bài tập 3 trang 40 SGK.
- Yêu cầu học sinh trả bài theo dõi bài giải của học sinh, sửa chữa sai sót.
- Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên.
Hoạt động 2: Giải bài tập 1 SGK t40.CMR trong ( ABC ta có:
a/ sinA = Sin (B+C) b/ cosA = - cos (B+C)
- A+B+C=?
Tuần:…14…Tiết:….14…… ỨNG DỤNG.
Bài 1 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA
MỘT GÓC BẤT KÌ TỪ O0 ĐẾN 1800
(((((
I. Mục tiêu:
Về kiến thức:
- Nắm được định nghĩa giá trị lượng giác của 1 góc ( với 00 ( ( ( 1800 Bài: 1
- Hiểu được khái niệm giữa hai vectơ.
Về kỹ năng: Xác định được góc giữa hai vectơ.
II. Chuẩn bị:
Thực tiển: Đã biết tỉ số lượng giác của một góc nhọn (.
Phương tiện: Phấn màu, thước vẽ, campa . . .
Phương pháp: Vấn đáp, gợi mở thông qua các hoạt động bài dạy.
III. Các tình huống và các hoạt động:
1 Hoạt động 1: Định nghĩa.
2 Hoạt động 2: Tính chất.
3 Hoạt động 3: Tính các giá trị lượng giác các góc đặt biệt.
4 Hoạt động 4: Góc giữa 2 vectơ.
5 Hoạt động 5: Sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị của một góc.
IV. Tiến trình bài dạy và học.
Hoạt động 1: Định nghĩa. Sách giáo khoa trang 36.
Yêu cầu học sinh nhắc lại định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn.
- Từ ( là 1 góc nhọn giáo viên yêu cầu học sinh xem trang 35 từng bước giúp cho học sinh hình thành khái niệm TSLG của 1 góc ( với 00 ( ( ( 1800
( Định nghĩa.
- Yêu cầu học sinh sem VD trang 36, và trả lời vấn đáp theo yêu cầu của giáo viên.
( Chú ý.
- Phát biểu.
- Xem và ghi nhận thông tin.
- Phát biểu lại đ/n.
- Xem, ghi nhận và trả lời câu hỏi của giáo viên.
Hoạt động 2: Tính chất.
Yêu cầu học sinh xem hình 2.5 SGK trang 37 và từ đó giáo viên hướng dẫn để học sinh thấy được quan hệ TSLG gữa hai góc bù nhau.
( Hình thành tính chất.
- Xem hình 2.5 theo yêu cầu của giáo viên.
Hoạt động 3: Tính các giá trị lượng giác các góc đặt biệt.
Sách giáo khoa trang 37.
Yêu cầu học sinh tìm TSLG của 1 số góc đặc biệt (300,450, . . .)
( Bảng giá trị lượng giác.
- Hướng dẫn học sinh cách nhớ.
- Yêu cầu học sinh xem và giải (3 .
- Nhận xét.
- Tính giá trị lượng giác các góc mà giáo viên yêu cầu.
- Xem và ghi nhận.
- Thực hiện giải.
Hoạt động 4: Góc giữa 2 vectơ. Định nghĩa: trang 38.
- Yêu cầu học sinh xem VD trang 39.( Định nghĩa góc giữa 2 vectơ.
- Yêu cầu học sinh giải (4 . - Nhận xét.
- Xem và ghi nhận.
- Thực hiện giải.
Hoạt động 5: Sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị của một góc.
SGK trang 39 – 40.
- Yêu cầu học sinh lấy máy tính ra và từng bước làm theo sự hướng dẫn của giáo viên.
- Thực hiện theo sự hướng dẫn.
c c ố: nghĩa tỉ số lượng giác và góc giữa 2 vectơ.
Ngày soạn:……/……/…….. Bài1: BÀI TẬP GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA
Tuần:…15…Tiết:….15…… MỘT GÓC BẤT KÌ TỪ O0 ĐẾN 1800
I. Mục tiêu:
Về kiến thức: - Cần nắm vững định nghĩa các giá trị lượng giáccủa 1 góc.
- Liên hệ giữa các gtlg của các góc phụ, bù nhau.
Về kỹ năng: Nắm các khái niệm GTLG của các góc từ 00 đến 1800.
Tính được góc giữa hai vectơ.
Về thái độ: Cẩn thận và chính xác.
II. Chuẩn bị: Phương tiện: Phấn, bảng ghi . . .
Phương pháp: Gợi mở và giải quyết vấn đề.
III. Nội dung bài học và các hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài. 1. Nêu đ/n tỉ số lượng giác và tính chất.
2. Giải bài tập 3 trang 40 SGK.
- Yêu cầu học sinh trả bài theo dõi bài giải của học sinh, sửa chữa sai sót.
- Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên.
Hoạt động 2: Giải bài tập 1 SGK t40.CMR trong ( ABC ta có:
a/ sinA = Sin (B+C) b/ cosA = - cos (B+C)
- A+B+C=?
 








Các ý kiến mới nhất