Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §4. Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hạnh
Ngày gửi: 16h:15' 29-08-2017
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 548
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: 13/8/2015 TUẦN 1
CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Tiết 1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG
TAM GIÁC VUÔNG
I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức: Học sinh nắm được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình vẽ (theo hình 1 của SGK ). Biết thiết lập các hệ thức dưới sự hướng dẫn của giáo viên.
Học nắm được và chứng minh được định lý 2( h2 = b’.c’)
2. Kĩ năng: Học sinh nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình vẽ (theo hình 1 của SGK ). Biết vận dụng các hệ thức để làm bài tập
3. Thái độ: Yêu thích môn học
II. PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở, hoạt động nhóm
III. CHUẨN BỊ:
- GV: Giáo án, SGV, SGK, thước thẳng, êke
- HS : Dụng cụ học tập, chuẩn bị bài cũ
IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Tổ chức: (1p)

Ngày dạy:
Tiết thứ:
Sĩ số:

2. Kiểm tra: (6p) - Tìm các cặp tam giác đồng dạng trong hình vẽ.
- Nêu các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông.
3. Bài mới: (31p)
Giới thiệu bài mới: GV giới thiệu chương trình hình học 9 (1p)

Hoạt động của GV và HS
Nội dung cần đạt

Gv: Cho tam giác vuông như hình vẽ: Hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng ( kiểm tra bài cũ )
- Giáo viên nêu các quy ước về các cạnh, đường cao.... cho HS nắm được.
Yêu cầu HS đọc định lý 1 bằng lời.
Giáo viên hướng dẫn học sinh chứng minh định lý bằng phương pháp phân tích đi lên. cụ thể:
b2 = ab’  
 AHC đồng dạng  BAC
- Giáo viên nhắc cho HS: như vậy đây là một cách chứng minh định lý Pitago.
- Yêu cầu học sinh chứng minh c2 = a.c’
- Yêu cầu học sinh ghi nhận SGK65.
1. Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền: (15p)
BC = a
AC = b
AB = c
AH = h
CH = b’
BH = c’
Định lý 1: Trong tam giác ABC vuông tại A ta có: b2 = ab’ ; c2 = ac’ (1)
Chứng minh:
Xét 2 tam giác AHC và BAC có góc C chung nên chúng đồng dạng, từ tỉ số đồng dạng ta có : AC2= BC. HC hay b2 = a.b’
Ta có ( như SGK )
Ví dụ 1:
Định lý Pitago ( hệ quả của định lý 1)
Rõ ràng trong  ABC có a = b’ + c’
Mà b2 + c2 = ab’ + ac’ = a(b’ + c’) = a.a=a2


Gv: Giới thiệu lại hình vẽ và quy ước.
- Giới thiệu định lí 2, yêu cầu học sinh ghi nhận.
- Học sinh đọc và ghi nhận kiến thức.
Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện ?1:
Gv: Xét tam giác AHB và  CHA
Hs:
AHB và  CHA đồng dạng
Gv: Rút tỉ số đồng dạng?
Hs: 
Gv: Rút AH2 = ?
Hs: AH2 = HB.HC
Gv: Dựa vào hình vẽ đưa ra điều phải chứng minh?
Hs: từ đó suy ra hệ thức (2)
h2 = b’. c’
Gv: Giới thiệu ví dụ 2 sgk T66, yêu cầu HS vẽ hình, tóm tắt?
- Bài yêu cầu điều gì?
Hs: Tính chiều cao của cây?
Gv: Cho học sinh khái quát bài toán, áp dụng định lí vào tính chiều cao của cây.
2. Một số hệ thức liên quan tới đường cao: (15p)
Định lý 2: SGK

với các quy ước của hình 1 ta có:
h2 = b’.c’ (2)



Chứng minh:
Ta có AHB và  CHA đồng dạng từ đó suy ra hệ thức (2)
h2 = b’. c’  AH2 = HB.HC 
 AHB  CHA




Ví dụ 2:
Ta có BD2 = AB.BC
Suy ra: BC = 

4. Củng cố: (5p)
* Giải bài tập 1:
Ta có: x + y =  và áp dụng định lý 1: 62 = x(x+y) nên x = ....
* Dùng phiếu học tập ghi sẵn hai bài tập 2 SGK để kiểm tra sự tiếp thu của học sinh ( Kiểm
 
Gửi ý kiến