Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

tuần 9-hình 8(chuẩn)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Phùng Thị Hiền
Người gửi: c2lechiDG
Ngày gửi: 21h:47' 10-10-2009
Dung lượng: 145.0 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích: 0 người
Tuần 9 Ngày soạn: 08/10/2009 Ngày dạy: /10/2009

TIẾT 17: LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình chữ nhật. Bổ sung tính đối xứng của hình chữ nhật thông qua bài tập.
- Kỹ năng: Luyện kĩ năng vẽ hình, phân tích bài toán vận dụng kiến thức về hình chữ nhật để tính toán, chứng minh, vận dụng thực tế.
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, có ý thức vận dụng kiến thức đã học vào thực tế.
II. Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Thước thẳng, compa, êke, phấn màu, máy chiếu
HS: Thước thẳng, com pa, eke, ôn tập kiến thức và làm bài tập.
III. Hoạt động của thày và trò:
Ổn định tổ chức: 2 phút
Hoạt động của thày
HĐ của trò
Kiến thức trọng tâm

Hoạt động 1: Kiểm tra(10 phút)

GV (bật máy chiếu): yêu cầu kiểm tra
HS1: Cho hình vẽ. Tính độ dài đường trung tuyến AM
Giải: Xét ( vuông ABC có: BC2 = AB2 + AC2 (ĐL Pytago)
=> CB2 = 72 + 242 => BC = 25 (cm)
( ABC vuông tại A có: AM là đường trung tuyến (gt)
=> AM = BC (ĐL áp dụng vào (vuông) => AM = 12,5 (cm)
HS2: Chữa bài 61 (sgk/99)



HS có thể làm một trong hai cách.
- GV: yêu cầu HS nhận xét và cho điểm.

Hoạt động 2: Luyện tập(31 phút)


- Yêu cầu HS làm bài 64 (Sgk/100)
+ Gọi HS đọc đề, vẽ hình và ghi gt,kl
(GV có thể hướng dẫn hs vẽ tia phân giác bằng thước 2 lề)
+ GV: bật máy hình vẽ, gt và kl.
+ Yêu cầu HS giải thích các góc bằng nhau trên hình vẽ.
+ Hướng dẫn: Chứng minh tứ giác có 3 góc vuông.







- Yêu cầu HS làm bài 65 (Sgk/100)
+ Yêu cầu HS đọc đề, vẽ hình và ghi GT, Kl.
+ Yêu cầu HS nhận xét bài toán.
? E, F, G, H lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA thì tứ giác EFGH là hình gì?
? Hình bình hành EFGH cần thêm điều kiện gì sẽ là hình chữ nhật.
? Em hãy chứng minh.
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm trình bày bài chứng mình.
+ Yêu cầu các nhóm trình bày
+ Yêu cầu HS nhận xét.

- GV cho điểm các nhóm.



- Hướng dẫn bài 66 (Sgk/100)





- HS vẽ hình, ghi GT và KL.


- HS giải thích

- HS nêu cách chứng minh.
- 1 HS lên bảng trình bày.






- HS vẽ hình và ghi GT, KL

- HS trả lời


- HS trả lời

- HS chứng minh.
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện trình bày
- Các nhóm khác nhận xét.






- HS nghe giảng
I. Chữa bài
II. Luyện tập




Bài 65 (Sgk/100)


Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà(2 phút)

- BT: 62, 63, 66 (Sgk/ 99, 100).
- Ôn định lý thuận và đảo của tính chất tia phân giác của một góc và tính chất đờng trung trực của một đoạn thẳng (hình 7).
- Đọc bài: Đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước.




RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:









Tuần 9 Ngày soạn: 08 /10/2009 Ngày dạy: /10/2009

TIẾT 18: ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VỚI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CHO TRƯỚC.
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: HS nhận biết được khái niệm khoảng cách giữa hai đường thẳng song song, định lý về các đường thẳng song song cách đều; tính chất các điểm cách một đường thẳng cho trước một khoảng cách cho trước.
2. Kỹ năng: HS biết vận dụng định lý về đường thẳng song song cách đều để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau.
- Bước đầu biết cách chứng minh một điểm nằm trên một đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước.
-
 
Gửi ý kiến