Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 32. Hiđro sunfua - Lưu huỳnh đioxit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Minh Trung
Ngày gửi: 14h:37' 22-03-2019
Dung lượng: 56.9 KB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích: 0 người
GVHD: Võ Thị Huỳnh Như
SVTT: Huỳnh Minh Trung
MSSV: 0015410940
Ngày dạy:16/03/2019

Bài 32: HIĐRO SUNFUA
LƯU HUỲNH ĐIOXIT
LƯU HUỲNH TRIOXIT
(tiết 2)
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Biết được cấu tạo phân tử, tính chất vật lý, tính chất hóa học đặc trưng của SO2, SO3.
- Biết được chất gây ô nhiễm và nguyên nhân chính dẫn đến hiện tượng mưa axit.
- Biết được các ứng dụng và các phương pháp điều chế SO2, SO3.
- Biết được SO2, SO3 là một oxit axit.
- Biết được SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa, SO3 chỉ có tính oxi hóa.
2. Kỹ năng:
- Từ cấu tạo phân tử và số oxi hóa suy ra tính chất của SO2, SO3.
- Viết PTHH minh họa cho tính chất của SO2, SO3.
- Dự đoán, kiểm tra, kết luận về tính chất hoá học của SO2, SO3.
- Giải thích hiện tượng ô nhiễm không khí, mưa axit.
- Trình bày được những phương pháp điều chế SO2, SO3.
- Tính toán hóa học SO2 tác dụng với dung dịch kiềm.
- Mô tả được phương pháp điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm.
3. Thái độ:
- Giúp học sinh nhận thức được khí SO2 là khí gây ô nhiễm và là chất gây mưa axit.
- Giáo dục học sinh về ảnh hưởng của khí SO2 đến môi trường, từ đó hình thành ý thức bảo vệ môi trường sống.
- Yêu thích môn học hơn.
4. Các năng lưc cần hướng tới:
- Năng lực vận dụng kiến thức hóa học vào đời sống.
- Năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học.
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học.
- Năng lực hợp tác nhóm nhỏ.
- Năng lực tính toán.
5. Trọng tâm bài học:
- Nhấn mạnh được tính chất hóa học của SO2 và SO3.
II. Phương pháp.
- Phương pháp trực quan sinh động.
- Phương pháp thuyết trình – vấn đáp.
- Phương pháp đàm thoại gợi mở.
- Phương pháp nêu và giải quyết vấn đề.
III. Chuẩn bị.
- GV: máy chiếu, video thí nghiệm, giáo án, SGK, hình ảnh, thí nghiệm ảo.
- HS: ôn tập bài cũ, đọc trước bài mới, SGK.

IV. Tiến trình dạy học.
1. Ổn định lớp: 1 phút.
2. Kiểm tra bài cũ: kết hợp trong quá trình dạy học.
3. Tiến trình dạy học:44 phút.
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Vào bài. (2 phút)

BÀI32:HIĐROSUNFUA
LƯU HUỲNH ĐIOXIT
LƯU HUỲNH TRIOXIT
(tiết 2)
- Tiết vừa rồi các em đã được học về hợp chất của H và S đó là chất gì? Vậy hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu tiếpsang phần B. Lưu huỳnh đioxit.
- Học sinh trả lời câu hỏi và lắng nghe.

B. Lưu huỳnh đioxit. (SO2)
Hoạt động 2: Tính chất vật lý (3 phút)

B. Lưu huỳnh đioxit. (SO2)
I. Tính chất vật lý.
- Là chất khí, không màu, mùi hắc, nặng hơn không khí, độc.
- Tan nhiều trong nước.
- GV yêu cầu học sinh nghiên cứu SGK và nêu tính chất vật lý của SO2.
- GV nhận xét và bổ sung các tính chất cần thiết.
- GV lưu ý: Hít thở phải không khí có SO2 sẽ gây viêm đường hô hấp.
- Học sinh trả lời yêu cầu của giáo viên.



- Học sinh lắng nghe.

Hoạt động 3: Tính chất hóa học (20 phút)

II. Tính chất hóa học.
1. Lưu huỳnh đioxit là một oxit axit.
SO2 + H2O ( H2SO3
Khí sunfurơ axit sunfurơ
- Tính axit yếu: H2SO3>H2CO3>H2S.
- SO2 tác dụng với dd kiềm:
SO2 + NaOH  NaHSO3
Hoặc SO2 + 2NaOH  Na2SO3 + H2O
=> Dựa vào tỉ lệ số mol:
𝑇
𝑛
𝑁𝑎𝑂𝐻
𝑛
𝑆𝑂
2

 ≤ 1 : tạo muối NaHSO3. (tính theo NaOH).
1<<2 : tạo hỗn hợp muối. (giải hệ pt).
 ≥ 2 : tạo muối Na2SO3. (tính theo SO2).
VD1:𝑇
𝑛
𝑁𝑎𝑂𝐻
𝑛
𝑆𝑂
2
0,1
0,1=1
T≤ 1 ( NaHSO3. (Natrihiđrosunfit)
VD2:𝑇
𝑛
𝑁𝑎𝑂𝐻
𝑛
𝑆𝑂
2
0,2
0,1=2
 
Gửi ý kiến