Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 32. Hiđro sunfua - Lưu huỳnh đioxit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần thị phương anh
Ngày gửi: 22h:09' 26-03-2018
Dung lượng: 103.1 KB
Số lượt tải: 55
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: 09/03/2018
BÀI 32: HIĐRO SUNFUA
LƯU HUỲNH ĐIOXIT
LƯU HUỲNH TRIOXIT

I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức, kĩ năng
a. Kiến thức
Học sinh biết được:
-Tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên và điều chế của hiđro sunfua, lưu huỳnh đioxit, lưu huỳnh trioxit.
- Viết được pthh oxi hóa – khử trong đó có sự tham gia của H2S dựa trên sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố.
- H2S, SO2, SO3 có những tính chất nào giống và khác nhau.
Học sinh hiểu được:
-Cấu tạo phân tử. Tính khử mạnh của hiđrosunfua.
- SO2 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
Học sinh vận dụng: - Giải thích một số hiện tượng tự nhiên
- Giải một số bài tập liên quan đến H2S, SO2 và SO3.
b. Kĩ năng
- Rèn luyện tư duy linh hoạt, có hệ thống kiến thức.
- Vận dụng lý thuyết vào bài toán cụ thể, trường hợp cụ thể.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên:Chuẩn bị phiếu bài tập và hệ thống câu hỏi,...
Đồ dùng dạy học:Phiếu bài tập.
Phương pháp dạy học:Đàm thoại, gợi mở. Vấn đáp. Thuyết trình. Hoạt động nhóm.
2. Học sinhĐọc trước bài “Hiđro sunfua, lưu huỳnh đioxit, lưu huỳnh trioxit”
III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Ổn định lớp: kiểm tra sĩ số. (1p)
2. Kiểm tra bài cũ:(3p)
- Nêu tính chất hóa học đặc trưng của lưu huỳnh và viết pthh.
3. Vào bài:(1p)Ởtiết trước, các em đã được học vềnguyên tố đặc trưng của nhóm VIA, đó là nguyên tố lưu huỳnh. Hôm nay, chúng ta sẽ tiếp tục học về những hợp chất của lưu huỳnh, tính chất lí hóa, đồng thời tìm hiểu những ứng dụng và tác hại của chúng trong đời sống.
4. Các hoạt động dạy học
Giáo viên chia học sinh thành 3 nhóm
Giáo viên giao nhiệm vụ cho các nhóm:
- Nhóm 1: Tìm hiểu về khí H2S.
- Nhóm 2: Tìm hiểu về khí SO2.
- Nhóm 3: Tìm hiểu về SO3.
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1:Tìm hiểu về khí H2S.
1. Mục tiêu:
Học sinh biết được H2S là
- chất khí, không màu, mùi trứng thối và rất độc.
- chất có tính khử mạnh
Rèn cho Hs kỹ năng phán đoán, sử dụng kiến thức cũ để giải thích kiến thức mới.
2. Phương pháp: Hoạt động nhóm. Thuyết trình.
3. Tổ chức hoạt động:
- Hs nghiên cứu SGK và tài liệu do giáo viên phát và hoàn thành nội dung vào phiếu học tập số 1.
- Hs làm việc nhóm 2 Hs trong 3 phút.
- Hs thống nhất kiến thức trong nhóm 3 phút.
- Hoạt động chung: nhóm cử đại diện trình bày nội dung được phân công, các nhóm khác theo dõi, nhận xét và bổ sung.
- Giáo viên chốt lại kiến thức cần nhớ.
- Giáo viên cho Hs xem clip điều chếH2S.
4. Kết quả:
- Hs biết được kiến thức mới về H2S: - là chất khí, không màu, mùi trứng thối
- rất độc
- nặng hơn không khí
- có tính khử mạnh
- Hs hoàn thành phiếu học tập số 1 và ghi nội dung vào vở.
I. Hiđro sunfua: H2S
1. Tính chất vật lí
- là chất khí, không màu, mùi trứng thối, rất độc
- ít tan trong nước, hóa lỏng ở nhiệt độ −60
𝑜
𝐶
- nặng hơn không khí
2. Tính chất hóa học:
1. Tính axit yếu
- Hiđro Sunfua tan trong nước tạo thành dung dịch axit sunfuhiđric, là một axit yếu (yếu hơn H2CO3), khi tác dụng dung dịch kiềm có thể tạo thành hai loại muối: S2-, hay HS-.
H2S + NaOH ( NaHS + H2O
Natri hidrosunfua
(muối axit)
H2S + 2NaOH ( Na2S + 2H2O
Natri sunfua
(muối trung hòa)
2. Tính khử mạnh:

-2 0 +4 +6
( H2S có tính khử mạnh
S-2( S0
2H2S + O2 2S + 2H2O (1)

H2S + Cl2 S + 2HCl
S-2 S+4

2H2S + 3O22H2O + 2 SO2 (2)
S-2 S+6
 
Gửi ý kiến