Ôn tập Chương I. Hệ thức lượng trong tam giác vuông

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huy Du
Ngày gửi: 23h:09' 13-10-2014
Dung lượng: 73.0 KB
Số lượt tải: 22
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huy Du
Ngày gửi: 23h:09' 13-10-2014
Dung lượng: 73.0 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
I. Mục Tiêu:
1. Kiến thức:
- HS được hệ thống hoá các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao, giữa cạnh và góc góc trong tam giác vuông.
- Hệ thống hóa các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau.
2. Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào các bài toán thực tế.
3. Thái độ:
- Rèn khả năng tư duy, phân tích, tổng hợp.
II. Chuẩn Bị:
- GV: Thước thẳng, thước đo độ, êke
- HS: SGK, thước thẳng, các câu hỏi ôn tập và bài tập trong SGK.
III. Phương Pháp:
- Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp, luyện tập thực hành
IV.Tiến Trình:
1. Ổn định lớp:(1’) 9A4: ……………………………………………………………………
9A5:….....................................................................................................
2. Kiểm tra bài cũ: (7’)
Hãy phát biểu và viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông.
Vẽ hình minh họa.
3. Nội dung bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
GHI BẢNG
Hoạt động 1: (15’)
GV: Giới thiệu bài toán và vẽ hình minh họa.
GV: Khoảng cách hai cọc là đoạn thẳng nào trên hình vẽ?
GV: Nếu tính được EC thì tính được CD không?
GV: Làm cách nào để tính được đoạn EC?
HS: Chú ý theo dõi và vẽ hình vào vở
HS: Là CD
HS: Trả lời
HS: Trả lời
Bài 39:
Giải:
Xét (ABC ta có:
AC = AB.tanB
AC = 20.tan500
AC23,8m
Suy ra: EC = AC – AE
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
GHI BẢNG
GV: Hướng dẫn tính đoạn thẳng AC.
GV: Tính AC như thế nào?
GV: Nhận xét, chốt ý
Hoạt động 2: (12’)
GV: Giới thiệu bài toán.
GV: Biễu diễn số 0,4 dưới dạng phân số :
GVHD: Áp dụng công thực mối quan hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
Như vậy y = ?
Vậy x = ?
x – y = ?
GV: Yêu cầu 1HS lên bảng trình bày.
GV: Nhận xét, chốt ý
HS: Thực hiện
HS: Chú ý
HS: Suy nghĩ để tìm cách giải.
HS: 0,4 =
HS: tany= y21048’
x68012’
x – y 46024’
1HS lên bảng trình bày. HS còn lại làm vào vở và nhận xét
EC = 23,8 – 5 = 18,8m
Xét (ECD ta có:
EC = DC.sinD
DC = EC:sinD
DC = 18,8:sin500
DC24,5m
Bài 41:
Giải:
Ta có: tan21048’0,4 =
tan21048’= tany
Suy ra: y21048’
Do đó: x68012’
Vậy: x – y 46024’
4. Củng Cố:(7’)
- GV yêu cầu HS làm làm bài tập 43 theo nhóm
- GV nhận xét chung, sửa sai cho HS
5. Hướng Dẫn Về Nhà: (3’)
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải.
- GV hướng dẫn HS về nhà làm bài tập 43.
- Ôn tập chu đáo, Tiết sau kiểm tra 1 tiết.
6. Rút Kinh Nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
 









Các ý kiến mới nhất