Tìm kiếm Giáo án
Chương II. §4. Diện tích hình thang

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nông Văn Vững
Ngày gửi: 21h:04' 10-02-2014
Dung lượng: 86.0 KB
Số lượt tải: 26
Nguồn:
Người gửi: Nông Văn Vững
Ngày gửi: 21h:04' 10-02-2014
Dung lượng: 86.0 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích:
0 người
Tuần: 20 Ngày soạn:
Tiết: 33 Ngày dạy:
§4. DIỆN TÍCH HÌNH THANG
I. MỤC TIÊU:
1. Kiên Thức:
- HS nắm vữhg công thức tính diện tích hình thang (từ đó suy ra công thức tính diện tích hình bình hành) từ công thức tính diện tích của tam giác.
2.Kỹ Năng:
- HS vận dụng được công thức đã học vào bài tập cụ thể. HS vẽ được hình bình hành hay hình chữ nhật có diện tích bằng diện tích của hình bình hành cho trước; Chứng minh được định lí về diện tích hình thang, hình bình hành. làm quen với phương pháp đặc biệt hoá.
3.Thái Độ: - Rèn tư duy, sự quan sát.
II. CHUẨN BỊ :
- GV : Thước, êke, bảng phụ (đề kiểm tra, hình vẽ 138, 139)
- HS : Ôn §2, 3 ; làm bài tập ở nhà.
III. PHƯƠNG PHÁP:
- Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 . Ổn định lớp: (1’) 8A3: . . ./ . . . ; 8A4: . . . / . . . ; 8A5: . . . / . . . ; 8A6: . . . / . . .
2. Kiểm tra bài cũ: (8’)
Cho hình vẽ: A a B
A B
h
D H b C
Hãy điền vào chỗ trống: SABCD = S……… + S……….. SADC = . . . . . .
SABC = . . . . . . Suy ra SABCD = . . . . . . . .
- Từ công thức tính diện tích tam giác cóa tính được công tức diện tích hình thang hay không ? Để biết được điều đó chúng ta vào bài học hôm nay
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1:
Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao.
b
a h
a
S = ½ (a+b).h
- Như trên, chúng ta vừa tìm được công thức tính diện tích hình thang. Nếu cho AB = a, CD = b và AH = h, ta sẽ có công thức tính hình thang là gì ?
- Hãy phát biểu bằng lời công thức đó?
- Ta đã vận dụng kiến thức nào để chứng minh được công thức?
1. Công thức tính diện tích hình thang :
- HS nêu công thức:
Shthang = ½ (a+b).h
- HS phát biểu định lí và ghi vào vở
- HS lặp lại (3 lần)
HS trả lời: Đã vận dụng tính chất cơ bản về diện tích và công thức tính diện tích tam giác.
Hoạt động 2:
a
h
a
S = a.h
Diện tích hình bình hành bằng tích một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó.
3. Ví dụ :
(Sgk trang 124)
- Yêu cầu HS đọc ?2
- Gợi ý: Hình bhành là một hình thang đặc biệt, đó là gì?
- Từ đó hãy suy ra công thức tính diện tích hbhành?
(Ta đã dùng phương pháp đặc biệt hoá)
- Từ công thức hãy phát biểu bằng lời?
- Nêu ví dụ ở sgk trang 124
2. Công thức tính diện tích hình bình hành :
- HS đọc ?2
- Trả lời: hình bình hành là hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau.
- Thực hiện ?2 :
Shbh = ½ (a+a).h = ½ 2a.h
= a.h
- HS phát biểu và ghi bài
- HS đọc ví dụ và thực hành vẽ hình theo yêu cầu.
4. Củng cố (13’)
Bài 26 trang 125 SGK
A 23 B
D 31 C E
Bài 27 trang 125 SGK
D F C E
A B
Bài 26 trang 125 SGK
Nêu bài tập 26 cho HS thực hiện
Vẽ hình 26 (trang 125)
- Nêu bài tập 27. Treo bảng phụ vẽ hình 141
- Hỏi: vì sao SABCD = SAbEF ?
- HS giải :
ABCD là hchữ nhật nên BC ( DE
BC = 36 (cm)
SABED = ½ (AB+DE).BC
= ½ (23+31).36 = 972 (cm2) Nhìn hình vẽ, đứng tại chỗ trả lời:
Hình chữ nhật ABCD và hình bình hành ABEF có cùng diện tích vì
Tiết: 33 Ngày dạy:
§4. DIỆN TÍCH HÌNH THANG
I. MỤC TIÊU:
1. Kiên Thức:
- HS nắm vữhg công thức tính diện tích hình thang (từ đó suy ra công thức tính diện tích hình bình hành) từ công thức tính diện tích của tam giác.
2.Kỹ Năng:
- HS vận dụng được công thức đã học vào bài tập cụ thể. HS vẽ được hình bình hành hay hình chữ nhật có diện tích bằng diện tích của hình bình hành cho trước; Chứng minh được định lí về diện tích hình thang, hình bình hành. làm quen với phương pháp đặc biệt hoá.
3.Thái Độ: - Rèn tư duy, sự quan sát.
II. CHUẨN BỊ :
- GV : Thước, êke, bảng phụ (đề kiểm tra, hình vẽ 138, 139)
- HS : Ôn §2, 3 ; làm bài tập ở nhà.
III. PHƯƠNG PHÁP:
- Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 . Ổn định lớp: (1’) 8A3: . . ./ . . . ; 8A4: . . . / . . . ; 8A5: . . . / . . . ; 8A6: . . . / . . .
2. Kiểm tra bài cũ: (8’)
Cho hình vẽ: A a B
A B
h
D H b C
Hãy điền vào chỗ trống: SABCD = S……… + S……….. SADC = . . . . . .
SABC = . . . . . . Suy ra SABCD = . . . . . . . .
- Từ công thức tính diện tích tam giác cóa tính được công tức diện tích hình thang hay không ? Để biết được điều đó chúng ta vào bài học hôm nay
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1:
Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao.
b
a h
a
S = ½ (a+b).h
- Như trên, chúng ta vừa tìm được công thức tính diện tích hình thang. Nếu cho AB = a, CD = b và AH = h, ta sẽ có công thức tính hình thang là gì ?
- Hãy phát biểu bằng lời công thức đó?
- Ta đã vận dụng kiến thức nào để chứng minh được công thức?
1. Công thức tính diện tích hình thang :
- HS nêu công thức:
Shthang = ½ (a+b).h
- HS phát biểu định lí và ghi vào vở
- HS lặp lại (3 lần)
HS trả lời: Đã vận dụng tính chất cơ bản về diện tích và công thức tính diện tích tam giác.
Hoạt động 2:
a
h
a
S = a.h
Diện tích hình bình hành bằng tích một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó.
3. Ví dụ :
(Sgk trang 124)
- Yêu cầu HS đọc ?2
- Gợi ý: Hình bhành là một hình thang đặc biệt, đó là gì?
- Từ đó hãy suy ra công thức tính diện tích hbhành?
(Ta đã dùng phương pháp đặc biệt hoá)
- Từ công thức hãy phát biểu bằng lời?
- Nêu ví dụ ở sgk trang 124
2. Công thức tính diện tích hình bình hành :
- HS đọc ?2
- Trả lời: hình bình hành là hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau.
- Thực hiện ?2 :
Shbh = ½ (a+a).h = ½ 2a.h
= a.h
- HS phát biểu và ghi bài
- HS đọc ví dụ và thực hành vẽ hình theo yêu cầu.
4. Củng cố (13’)
Bài 26 trang 125 SGK
A 23 B
D 31 C E
Bài 27 trang 125 SGK
D F C E
A B
Bài 26 trang 125 SGK
Nêu bài tập 26 cho HS thực hiện
Vẽ hình 26 (trang 125)
- Nêu bài tập 27. Treo bảng phụ vẽ hình 141
- Hỏi: vì sao SABCD = SAbEF ?
- HS giải :
ABCD là hchữ nhật nên BC ( DE
BC = 36 (cm)
SABED = ½ (AB+DE).BC
= ½ (23+31).36 = 972 (cm2) Nhìn hình vẽ, đứng tại chỗ trả lời:
Hình chữ nhật ABCD và hình bình hành ABEF có cùng diện tích vì
 









Các ý kiến mới nhất