HH 11 - CHƯƠNG 3 - 2012-2013

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Thị Kim Sa
Ngày gửi: 12h:14' 18-02-2013
Dung lượng: 166.7 KB
Số lượt tải: 162
Nguồn:
Người gửi: Cao Thị Kim Sa
Ngày gửi: 12h:14' 18-02-2013
Dung lượng: 166.7 KB
Số lượt tải: 162
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG III: VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN QUAN HỆ
VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN
Bài:
Tiết:
Tuần:
1/ Mục tiêu bài dạy :
1.1) Kiến thức : - Hiểu được các khái niệm, các phép toán về vectơ trong không gian
1.2) Kỹ năng : - Xác định được phương, hướng, độ dài của vectơ trong không gian.
- Thực hiện được các phép toán vectơ trong mặt phẳng và trong không gian.
1.3) Thái độ: - Phát huy trí tưởng tượng trong không gian, rèn luyện tư duy lôgíc
-Cẩn thận trong tính toán và trình bày. Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
2/ Nội dung học tập: các khái niệm, các phép toán về vectơ trong không gian.
3/ Chuẩn bị :
3.1.Giáo viên:
- SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
3.2.Học sinh: thước: thẳng, bút chì.
4/ Tổ chức các hoạt động học tập :
Ổn định tổ chức và kiễm diện:
Kiễm tra miệng:
Tiến trình bài học:
Hoạt động 1 : Ôn tập lại kiến thức
HĐ CỦA GV VÀ HS
NỘI DUNG
-Chia hs làm 3 nhóm.Y/c hs mỗi nhóm trả lời một câu hỏi.
1.Các đn của VT trong mp?
+Đn VT, phương, hướng, độ dài của VT, VT không.
+Kn 2 VT bằng nhau.
2.Các phép toán trên VT?
+ Các quy tắc cộng 2 VT, phép cộng 2 VT.
+ Phép trừ 2 VT, các quy tắc trừ.
3.Phép nhân VT với 1 số?
+Các tính chất, đk 2 VT cùng phương,
+ T/c trọng tâm tam giác, t/c trung điểm đoạn thẳng.
- Cũng cố lại kiến thức thông qua bảng phụ.
- Nghe, hiểu, nhớ lại kiến thức cũ: đn VT, phương , hướng, độ dài, các phép toán...
- Trả lời các câu hỏi.
- Đại diện mỗi nhóm trả lời câu hỏi.
- Học sinh nhóm còn lại nhận xét câu trả lời của bạn.
Ôn tập về kiến thức VT trong mặt phẳng
1. Định nghĩa:
+ k/h:
+ Hướng VT đi từ A đến B
+ Phương của là đường thẳng AB hoặc đường thẳng d // AB.
+ Độ dài:
+
+ Hai VT cùng phương khi giá của chúng song song hoặc trùng nhau.
+ Hai VT = nhau khi chúng cùng hướng và cùng độ dài.
2. Các phép toán.
+
+ Quy tắc 3 điểm: với A,B,C bkỳ
+ Quy tắc hbh: với ABCD là hbh.
+ ,với O,M,N bkỳ.
+ Phép toán có tính chất giao hoán, kết hợp, có phần tử không và VT không.
3. Tính chất phép nhân VT với 1 số.
+ Các tính chất phân phối của phép nhân và phép cộng VT.
+ Phép nhân VT với số 0 và số 1.
+ Tính chất trọng tâm tam giác, tính chất trung điểm.
Hoạt động 2 : Định nghĩa và các phép toán về vectơ trong không gian
HĐ CỦA GV VÀ HS
NỘI DUNG
-Tương tự trong mp , đn vectơ trong không gian ?
-Trình bày như sgk
-HĐ1/sgk/85 ?
-HĐ2/sgk/85 ?
-Tương tự trong mp
-VD1/SGK/86 ?
-Xem VD1 sgk
-Nhận xét, ghi nhận
-CM đẳng th71c vectơ làm ntn ?
-HĐ3/sgk/86 ?
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Trình bày bài giải
-Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Ghi nhận kiến thức
I/ Định nghĩa và các phép toán về vectơ trong không gian :
1. Định nghĩa : (sgk)
2. Phép cộng và phép trừ vectơ trong không gian : (sgk)
3. Qui tắc hình hộp : (sgk)
Hoạt động 3 : Phép nhân vectơ với một số
HĐ CỦA GV VÀ HS
NỘI DUNG
-Tương tự trong mp
-Trình bày như sgk
-VD2/SGK/87 ?
-Xem sgk
-Nghe, suy nghĩ
-Ghi nhận kiến thức
-M, N trung điểm AD, BC và G trong tâm tg BCD được biểu thức vectơ nào ?
-HĐ4/sgk/87 ?
-Xem VD2 sgk
-Trình bày bài giải
-Nhận xét
-Chỉnh sửa
VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN
Bài:
Tiết:
Tuần:
1/ Mục tiêu bài dạy :
1.1) Kiến thức : - Hiểu được các khái niệm, các phép toán về vectơ trong không gian
1.2) Kỹ năng : - Xác định được phương, hướng, độ dài của vectơ trong không gian.
- Thực hiện được các phép toán vectơ trong mặt phẳng và trong không gian.
1.3) Thái độ: - Phát huy trí tưởng tượng trong không gian, rèn luyện tư duy lôgíc
-Cẩn thận trong tính toán và trình bày. Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
2/ Nội dung học tập: các khái niệm, các phép toán về vectơ trong không gian.
3/ Chuẩn bị :
3.1.Giáo viên:
- SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
3.2.Học sinh: thước: thẳng, bút chì.
4/ Tổ chức các hoạt động học tập :
Ổn định tổ chức và kiễm diện:
Kiễm tra miệng:
Tiến trình bài học:
Hoạt động 1 : Ôn tập lại kiến thức
HĐ CỦA GV VÀ HS
NỘI DUNG
-Chia hs làm 3 nhóm.Y/c hs mỗi nhóm trả lời một câu hỏi.
1.Các đn của VT trong mp?
+Đn VT, phương, hướng, độ dài của VT, VT không.
+Kn 2 VT bằng nhau.
2.Các phép toán trên VT?
+ Các quy tắc cộng 2 VT, phép cộng 2 VT.
+ Phép trừ 2 VT, các quy tắc trừ.
3.Phép nhân VT với 1 số?
+Các tính chất, đk 2 VT cùng phương,
+ T/c trọng tâm tam giác, t/c trung điểm đoạn thẳng.
- Cũng cố lại kiến thức thông qua bảng phụ.
- Nghe, hiểu, nhớ lại kiến thức cũ: đn VT, phương , hướng, độ dài, các phép toán...
- Trả lời các câu hỏi.
- Đại diện mỗi nhóm trả lời câu hỏi.
- Học sinh nhóm còn lại nhận xét câu trả lời của bạn.
Ôn tập về kiến thức VT trong mặt phẳng
1. Định nghĩa:
+ k/h:
+ Hướng VT đi từ A đến B
+ Phương của là đường thẳng AB hoặc đường thẳng d // AB.
+ Độ dài:
+
+ Hai VT cùng phương khi giá của chúng song song hoặc trùng nhau.
+ Hai VT = nhau khi chúng cùng hướng và cùng độ dài.
2. Các phép toán.
+
+ Quy tắc 3 điểm: với A,B,C bkỳ
+ Quy tắc hbh: với ABCD là hbh.
+ ,với O,M,N bkỳ.
+ Phép toán có tính chất giao hoán, kết hợp, có phần tử không và VT không.
3. Tính chất phép nhân VT với 1 số.
+ Các tính chất phân phối của phép nhân và phép cộng VT.
+ Phép nhân VT với số 0 và số 1.
+ Tính chất trọng tâm tam giác, tính chất trung điểm.
Hoạt động 2 : Định nghĩa và các phép toán về vectơ trong không gian
HĐ CỦA GV VÀ HS
NỘI DUNG
-Tương tự trong mp , đn vectơ trong không gian ?
-Trình bày như sgk
-HĐ1/sgk/85 ?
-HĐ2/sgk/85 ?
-Tương tự trong mp
-VD1/SGK/86 ?
-Xem VD1 sgk
-Nhận xét, ghi nhận
-CM đẳng th71c vectơ làm ntn ?
-HĐ3/sgk/86 ?
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Trình bày bài giải
-Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Ghi nhận kiến thức
I/ Định nghĩa và các phép toán về vectơ trong không gian :
1. Định nghĩa : (sgk)
2. Phép cộng và phép trừ vectơ trong không gian : (sgk)
3. Qui tắc hình hộp : (sgk)
Hoạt động 3 : Phép nhân vectơ với một số
HĐ CỦA GV VÀ HS
NỘI DUNG
-Tương tự trong mp
-Trình bày như sgk
-VD2/SGK/87 ?
-Xem sgk
-Nghe, suy nghĩ
-Ghi nhận kiến thức
-M, N trung điểm AD, BC và G trong tâm tg BCD được biểu thức vectơ nào ?
-HĐ4/sgk/87 ?
-Xem VD2 sgk
-Trình bày bài giải
-Nhận xét
-Chỉnh sửa
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất