HH 11 - CHƯƠNG 2 - 2012-2013

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Thị Kim Sa
Ngày gửi: 12h:13' 18-02-2013
Dung lượng: 187.7 KB
Số lượt tải: 112
Nguồn:
Người gửi: Cao Thị Kim Sa
Ngày gửi: 12h:13' 18-02-2013
Dung lượng: 187.7 KB
Số lượt tải: 112
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG II: ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
TRONG KHÔNG GIAN - QUAN HỆ SONG SONG
Bài:
Tiết:
Tuần:
1/ Mục tiêu bài dạy :
1.1) Kiến thức :
- Khái niệm điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong không gian .
- Các tính chất thừa nhận .
- Cách xác định mặt phẳng, tìm giao điểm đường thẳng mặt phẳng, giao tuyến .
1.2) Kỹ năng :
- Vận dụng các tính chất làm các bài toán hình học trong không gian .
- Tìm giao tuyến hai mặt phẳng . Chứng minh 3 điểm thẳng hàng
1.3) Thái độ: - Hiểu thế nào là điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong không gian .
- Hiểu các tính chất, giao tuyến hai mặt phẳng .
- Cẩn thận trong tính toán và trình bày . Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi
- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
2/ Nội dung học tập:
- Khái niệm điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong không gian .
- Các tính chất thừa nhận .
- Cách xác định mặt phẳng, tìm giao điểm đường thẳng mặt phẳng, giao tuyến .
3/ Chuẩn bị :
3.1. Giáo viên: - SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
3.2. sinh: Thước thẳng, bút chì.
4/ Tổ chức các hoạt động học tập :
Ổn định tổ chức và kiễm diện:
Kiễm tra miệng:
Tiến trình bài học:
Hoạt động 1 : Khái niệm mở đầu
Hoạt động của GV và HS
dung
-Hình học không gian? Các đối tượng cơ bản của hình học không gian? Vẽ hình biểu diễn của hình không gian?
-Hình ảnh của mặt phẳng trong thực tế ?
(Q) hay mp(Q)
-Điểm thuộc mặt phẳng, không thuộc mặt phẳng
-Hình biểu diễn hình lập phương , hình chóp tam giác trong không gian
-HĐ1 (sgk) ?
-Xem sgk
-Nghe, suy nghĩ
-Trả lời
-Ghi nhận kiến thức
-Trình bày bài giải
-Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Ghi nhận kiến thức
I/ Khái niệm mở đầu :
1) Mặt phẳng : (sgk)
Ký hiệu : (P) hay mp(P)
2) Điểm thuộc mặt phẳng : (sgk)
3) Hình biểu diễn của một hình trong không gian : (sgk)
Quy tắc vẽ hình : (sgk)
Hoạt động 2 : Các tính chất thừa nhận
Hoạt động của GV và HS
dung
-Trình bày như sgk
-Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt ?
-T/c 2 cách xác định mặt phẳng
-Nếu một đường thẳng có hai điểm phân biệt thuôc mp thì các điểm còn lại ntn ?
-HĐ2 (sgk) ?
-HĐ3 (sgk) ?
-Xem sgk
-Nghe, suy nghĩ
-Trả lời
-Ghi nhận kiến thức
-Có tồn tại bốn điểm không cùng thuộc mp ?
-Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có còn diểm chung khác không ? VD thực tế ?
-HĐ4 (sgk) ?
-HĐ5 (sgk) ?
-Trình bày bài giải
-Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Ghi nhận kiến thức
-Chỉnh sửa hoàn thiện
II/ Các tính chất thừa nhận :
1) Tính chất 1 : (sgk)
2) Tính chất 2 : (sgk)
mp(ABC)
3) Tính chất 3 : (sgk)
4) Tính chất 4 : (sgk)
5) Tính chất 5 : (sgk)
6) Tính chất 6 : (sgk)
5/ Tổng kết và hướng dẫn học tập:
Tổng kết:
1/ Vị trí tương đối đường thẳng và mp?
2/ Giao tuyến là gì ? Cách xác định giao tuyến ?
3/ Cách xác định mặt phẳng?
4/ Cách chứng minh đường thẳng thuộc mặt phẳng?
5/ hình chóp, hình tứ diện
Hướng dẫn học tập:
Xem bài và HĐ đã giải.
Xem tiếp theo: CÁCH XĐ MẶT PHẲNG-HÌNH CHÓP VÀ TỨ DIỆN.
6/ Rút kinh nghiệm:
Bài:
Tiết:
Tuần:
1/ Mục tiêu bài dạy :
1.1) Kiến thức :
- Khái niệm điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong không gian .
- Các tính chất thừa
TRONG KHÔNG GIAN - QUAN HỆ SONG SONG
Bài:
Tiết:
Tuần:
1/ Mục tiêu bài dạy :
1.1) Kiến thức :
- Khái niệm điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong không gian .
- Các tính chất thừa nhận .
- Cách xác định mặt phẳng, tìm giao điểm đường thẳng mặt phẳng, giao tuyến .
1.2) Kỹ năng :
- Vận dụng các tính chất làm các bài toán hình học trong không gian .
- Tìm giao tuyến hai mặt phẳng . Chứng minh 3 điểm thẳng hàng
1.3) Thái độ: - Hiểu thế nào là điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong không gian .
- Hiểu các tính chất, giao tuyến hai mặt phẳng .
- Cẩn thận trong tính toán và trình bày . Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi
- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
2/ Nội dung học tập:
- Khái niệm điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong không gian .
- Các tính chất thừa nhận .
- Cách xác định mặt phẳng, tìm giao điểm đường thẳng mặt phẳng, giao tuyến .
3/ Chuẩn bị :
3.1. Giáo viên: - SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
3.2. sinh: Thước thẳng, bút chì.
4/ Tổ chức các hoạt động học tập :
Ổn định tổ chức và kiễm diện:
Kiễm tra miệng:
Tiến trình bài học:
Hoạt động 1 : Khái niệm mở đầu
Hoạt động của GV và HS
dung
-Hình học không gian? Các đối tượng cơ bản của hình học không gian? Vẽ hình biểu diễn của hình không gian?
-Hình ảnh của mặt phẳng trong thực tế ?
(Q) hay mp(Q)
-Điểm thuộc mặt phẳng, không thuộc mặt phẳng
-Hình biểu diễn hình lập phương , hình chóp tam giác trong không gian
-HĐ1 (sgk) ?
-Xem sgk
-Nghe, suy nghĩ
-Trả lời
-Ghi nhận kiến thức
-Trình bày bài giải
-Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Ghi nhận kiến thức
I/ Khái niệm mở đầu :
1) Mặt phẳng : (sgk)
Ký hiệu : (P) hay mp(P)
2) Điểm thuộc mặt phẳng : (sgk)
3) Hình biểu diễn của một hình trong không gian : (sgk)
Quy tắc vẽ hình : (sgk)
Hoạt động 2 : Các tính chất thừa nhận
Hoạt động của GV và HS
dung
-Trình bày như sgk
-Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt ?
-T/c 2 cách xác định mặt phẳng
-Nếu một đường thẳng có hai điểm phân biệt thuôc mp thì các điểm còn lại ntn ?
-HĐ2 (sgk) ?
-HĐ3 (sgk) ?
-Xem sgk
-Nghe, suy nghĩ
-Trả lời
-Ghi nhận kiến thức
-Có tồn tại bốn điểm không cùng thuộc mp ?
-Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có còn diểm chung khác không ? VD thực tế ?
-HĐ4 (sgk) ?
-HĐ5 (sgk) ?
-Trình bày bài giải
-Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Ghi nhận kiến thức
-Chỉnh sửa hoàn thiện
II/ Các tính chất thừa nhận :
1) Tính chất 1 : (sgk)
2) Tính chất 2 : (sgk)
mp(ABC)
3) Tính chất 3 : (sgk)
4) Tính chất 4 : (sgk)
5) Tính chất 5 : (sgk)
6) Tính chất 6 : (sgk)
5/ Tổng kết và hướng dẫn học tập:
Tổng kết:
1/ Vị trí tương đối đường thẳng và mp?
2/ Giao tuyến là gì ? Cách xác định giao tuyến ?
3/ Cách xác định mặt phẳng?
4/ Cách chứng minh đường thẳng thuộc mặt phẳng?
5/ hình chóp, hình tứ diện
Hướng dẫn học tập:
Xem bài và HĐ đã giải.
Xem tiếp theo: CÁCH XĐ MẶT PHẲNG-HÌNH CHÓP VÀ TỨ DIỆN.
6/ Rút kinh nghiệm:
Bài:
Tiết:
Tuần:
1/ Mục tiêu bài dạy :
1.1) Kiến thức :
- Khái niệm điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong không gian .
- Các tính chất thừa
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất