Chương 1-HH 11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Thị Kim Sa (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:41' 10-02-2013
Dung lượng: 176.2 KB
Số lượt tải: 75
Nguồn:
Người gửi: Cao Thị Kim Sa (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:41' 10-02-2013
Dung lượng: 176.2 KB
Số lượt tải: 75
Số lượt thích:
0 người
Chương I: PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG
TRONG MẶT PHẲNG
Tiết PPCT: 1 §1 PHÉP BIẾN HÌNH
Tuần dạy: 1
1. MỤC TIÊU:
1.1. Về kiến thức: - Biết định nghĩa phép biến hình, phép tịnh tiến.
- Biết được tính chất của phép tịnh tiến, biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến.
1.2. Về kĩ năng: - Dựng được ảnh của một điểm qua phép biến hình, phép tịnh tiến.
1.3. Về thái độ: Tư duy sáng tạo.
2.TRỌNG TÂM: Định nghĩa
3. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Một số hình vẽ minh họa phép tịnh tiến.
2. Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà, ôn lại vectơ, biểu thức tọa độ của điểm, vectơ.
4. TIẾN TRÌNH:
4.1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số.
4.2. Kiểm tra miệng:
4.3. Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung bài học
Hoạt động 1. SGK
GV: Yêu cầu học sinh dựng hình thỏa yêu cầu
Có bao nhiêu điểm M’ như thế ?
HS: Vẽ hình
Có duy nhất một điểm M’ như thế.
GV: Nêu định nghĩa phép biến hình, và ảnh của một hình H qua phép biến hình F
Hoạt động 2. SGK (Củng cố định nghĩa phép biến hình)
HS: Kiểm tra
GV: Dùng hình vẽ minh họa cho học sinh thấy đó không phải là phép biến hình.
Định nghĩa:
Phép đặt tương ứng mỗi điểm M của mặt phẳng với 1 điểm xác định duy nhất M’ của mặt phẳng đó được gọi là phép biến hình trong mặt phẳng.
Kí hiệu: F(M) = M’ hay M’ = F(M)
M’ là ảnh của M qua phép biến hình F
M là tạo ảnh của M’
Hình H’ là ảnh của hình H qua phép biến hình F, kí hiệu: F(H) = H’
4.4. Củng cố và luyện tập:
Nhắc lại định nghĩa phép biến hình.
Trắc nghiệm: Quy tắc nào là P.B.H?
A.Quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M của mặt phẳng với vô số điểm thuộc mặt phẳng đó.
B. Quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M của mặt phẳng với 3 điểm thuộc mặt phẳng đó.
C. Quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M của mặt phẳng với 2 điểm thuộc mặt phẳng đó.
D. Quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M của mặt phẳng với 1 điểm thuộc mặt phẳng đó.
4.5. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:
Ôn lại định nghĩa của phép biến hình.
Chuẩn bị bài phép tịnh tiến.
5. Rút kinh nghiệm:
Tiết PPCT: 2 §2 PHÉP TỊNH TIẾN
Tuần dạy: 2
1. MỤC TIÊU:
1.1. Về kiến thức: - Biết định nghĩa phép tịnh tiến.
- Biết được tính chất của phép tịnh tiến, biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến.
1.2. Về kĩ năng: - Dựng được ảnh của một điểm qua phép tịnh tiến.
- Xác định được biểu thức tọa độ.
1.3. Về thái độ: Tư duy sáng tạo.
2.TRỌNG TÂM: Định nghĩa, tính chất và biểu thức tọa độ
3. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Một số hình vẽ minh họa phép tịnh tiến.
2. Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà, ôn lại vectơ, biểu thức tọa độ của điểm, vectơ.
4. TIẾN TRÌNH:
4.1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số.
4.2. Kiểm tra miệng: - Nhắc lại định nghĩa phép biến hình?
4.3. Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung bài học
Hoạt động 1: Lấy ví dụ trong SGK , từ đó đi đến định nghĩa phép tịnh tiến.
Nhắc lại khái niệm hai vectơ bằng nhau và cách dựng một vectơ bằng vectơ cho trước.
HS: Vẽ điểm M’
GV: Lấy vài ví dụ minh họa phép tịnh tiến.
Hoạt động 2. SGK
HS: Giải theo nhóm
Trình bày kết quả.
GV: Nhận xét.
Hoạt động 3. Cho M’, N’ là ảnh của M, N qua . Chứng minh M’N’ = MN
GV: Chia nhóm, giao nhiệm vụ.
HS: Làm việc theo nhóm
Trình bày kết quả.
GV:
TRONG MẶT PHẲNG
Tiết PPCT: 1 §1 PHÉP BIẾN HÌNH
Tuần dạy: 1
1. MỤC TIÊU:
1.1. Về kiến thức: - Biết định nghĩa phép biến hình, phép tịnh tiến.
- Biết được tính chất của phép tịnh tiến, biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến.
1.2. Về kĩ năng: - Dựng được ảnh của một điểm qua phép biến hình, phép tịnh tiến.
1.3. Về thái độ: Tư duy sáng tạo.
2.TRỌNG TÂM: Định nghĩa
3. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Một số hình vẽ minh họa phép tịnh tiến.
2. Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà, ôn lại vectơ, biểu thức tọa độ của điểm, vectơ.
4. TIẾN TRÌNH:
4.1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số.
4.2. Kiểm tra miệng:
4.3. Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung bài học
Hoạt động 1. SGK
GV: Yêu cầu học sinh dựng hình thỏa yêu cầu
Có bao nhiêu điểm M’ như thế ?
HS: Vẽ hình
Có duy nhất một điểm M’ như thế.
GV: Nêu định nghĩa phép biến hình, và ảnh của một hình H qua phép biến hình F
Hoạt động 2. SGK (Củng cố định nghĩa phép biến hình)
HS: Kiểm tra
GV: Dùng hình vẽ minh họa cho học sinh thấy đó không phải là phép biến hình.
Định nghĩa:
Phép đặt tương ứng mỗi điểm M của mặt phẳng với 1 điểm xác định duy nhất M’ của mặt phẳng đó được gọi là phép biến hình trong mặt phẳng.
Kí hiệu: F(M) = M’ hay M’ = F(M)
M’ là ảnh của M qua phép biến hình F
M là tạo ảnh của M’
Hình H’ là ảnh của hình H qua phép biến hình F, kí hiệu: F(H) = H’
4.4. Củng cố và luyện tập:
Nhắc lại định nghĩa phép biến hình.
Trắc nghiệm: Quy tắc nào là P.B.H?
A.Quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M của mặt phẳng với vô số điểm thuộc mặt phẳng đó.
B. Quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M của mặt phẳng với 3 điểm thuộc mặt phẳng đó.
C. Quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M của mặt phẳng với 2 điểm thuộc mặt phẳng đó.
D. Quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M của mặt phẳng với 1 điểm thuộc mặt phẳng đó.
4.5. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:
Ôn lại định nghĩa của phép biến hình.
Chuẩn bị bài phép tịnh tiến.
5. Rút kinh nghiệm:
Tiết PPCT: 2 §2 PHÉP TỊNH TIẾN
Tuần dạy: 2
1. MỤC TIÊU:
1.1. Về kiến thức: - Biết định nghĩa phép tịnh tiến.
- Biết được tính chất của phép tịnh tiến, biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến.
1.2. Về kĩ năng: - Dựng được ảnh của một điểm qua phép tịnh tiến.
- Xác định được biểu thức tọa độ.
1.3. Về thái độ: Tư duy sáng tạo.
2.TRỌNG TÂM: Định nghĩa, tính chất và biểu thức tọa độ
3. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Một số hình vẽ minh họa phép tịnh tiến.
2. Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà, ôn lại vectơ, biểu thức tọa độ của điểm, vectơ.
4. TIẾN TRÌNH:
4.1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số.
4.2. Kiểm tra miệng: - Nhắc lại định nghĩa phép biến hình?
4.3. Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung bài học
Hoạt động 1: Lấy ví dụ trong SGK , từ đó đi đến định nghĩa phép tịnh tiến.
Nhắc lại khái niệm hai vectơ bằng nhau và cách dựng một vectơ bằng vectơ cho trước.
HS: Vẽ điểm M’
GV: Lấy vài ví dụ minh họa phép tịnh tiến.
Hoạt động 2. SGK
HS: Giải theo nhóm
Trình bày kết quả.
GV: Nhận xét.
Hoạt động 3. Cho M’, N’ là ảnh của M, N qua . Chứng minh M’N’ = MN
GV: Chia nhóm, giao nhiệm vụ.
HS: Làm việc theo nhóm
Trình bày kết quả.
GV:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất