Hệ trục tọa độ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thi Han
Ngày gửi: 17h:00' 30-03-2010
Dung lượng: 758.0 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Phan Thi Han
Ngày gửi: 17h:00' 30-03-2010
Dung lượng: 758.0 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
viƯt tr×
BÀI DẠY
HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
GV : Hoµng thÞ mïi
TIẾT : 9
LỚP : 10 A11
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trả lời :
Chỉ có thể so sánh hai vectơ khi và chỉ khi chúng cùng phương :
2
KIỂM TRA BÀI CŨ
2. Có những quy tắc cộng vectơ nào ?
Trả lời : Có thể cộng vectơ theo quy tắc tam giác (quy tắc ba điểm) hoặc quy tắc đường chéo hình bình hành.
CHÚ Ý : Từ phép cộng vectơ ta có phép phân tích
vectơ thành tổng hai vectơ khác phương.
3
TiÕt 9: HÖ trôc to¹ ®é
I. Trục và độ dài đại số trên trục :
Công thức tính : a = xB - xA
Trục tọa độ :
G
5
G
II. Hệ trục tọa độ
G
6
1. Định nghĩa :
7
G
8
y
x
đáp số:
2)to¹ ®é cña vÐc t¬
A
Trong mặt phẳng Oxy cho tuỳ ý.vẽ và gọi lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên Ox
Và Oy.Ta có và cặp số duy nhất (x;y) để
như vậy
.(x;y): to¹ ®é cđa vÐc t¬ .®«i víi hƯ to¹ ®é Oxy .KÝ hiƯu
x:hoµnh ®é cđa
y:tung ®é cđa
Nh vËy:
Từ định nghĩa ta thấy:
Trong mặt phẳng Oxy cho ta cã:
G
12
y
x
Hai vectơ bằng nhau sẽ có tọa độ tương ứng như thế nào?
Hoành độ và tung độ tương ứng bằng nhau.
ĐÚNG RỒI !
??
13
3. Tọa độ của điểm :
Trong mặt phẳng Oxy cho ®iĨm M tuú ý :
(x ; y ) : cặp số
tọa độ của điểm M
Ký hiệu :
M( x ; y )
x : hoành độ
y : tung độ
G
10
y
x
Chú ý:
Tìm toạ độ các điểm A,B,C trong hình sau:
đáp số:
A(-5;0) ; B(0;3) ; C(4;3)
H
G
xB
yB
xA
yA
11
y
x
4. Liên hệ giữa toạ độ của điểm và toạ độ của vectơ trong mặt phẳng
4. Tính tọa độ của vectơ theo tọa độ điểm:
Trong mặt phẳng Oxy cho hai ®iĨm
H
14
x
y
CỦNG CỐ :
G
15
CỦNG CỐ :
G
16
BÀI TẬP VỀ NHÀ :
Số 1, 2, 3, 4, 5, 6 sách Giáo Khoa trang 26, 27.
17
CẢM ƠN SỰ HIỆN DIỆN CỦA QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH,
TRÂN TRỌNG KÍNH CHÀO.
18
G
END
y
x
viƯt tr×
BÀI DẠY
HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
GV : Hoµng thÞ mïi
TIẾT : 9
LỚP : 10 A11
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trả lời :
Chỉ có thể so sánh hai vectơ khi và chỉ khi chúng cùng phương :
2
KIỂM TRA BÀI CŨ
2. Có những quy tắc cộng vectơ nào ?
Trả lời : Có thể cộng vectơ theo quy tắc tam giác (quy tắc ba điểm) hoặc quy tắc đường chéo hình bình hành.
CHÚ Ý : Từ phép cộng vectơ ta có phép phân tích
vectơ thành tổng hai vectơ khác phương.
3
TiÕt 9: HÖ trôc to¹ ®é
I. Trục và độ dài đại số trên trục :
Công thức tính : a = xB - xA
Trục tọa độ :
G
5
G
II. Hệ trục tọa độ
G
6
1. Định nghĩa :
7
G
8
y
x
đáp số:
2)to¹ ®é cña vÐc t¬
A
Trong mặt phẳng Oxy cho tuỳ ý.vẽ và gọi lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên Ox
Và Oy.Ta có và cặp số duy nhất (x;y) để
như vậy
.(x;y): to¹ ®é cđa vÐc t¬ .®«i víi hƯ to¹ ®é Oxy .KÝ hiƯu
x:hoµnh ®é cđa
y:tung ®é cđa
Nh vËy:
Từ định nghĩa ta thấy:
Trong mặt phẳng Oxy cho ta cã:
G
12
y
x
Hai vectơ bằng nhau sẽ có tọa độ tương ứng như thế nào?
Hoành độ và tung độ tương ứng bằng nhau.
ĐÚNG RỒI !
??
13
3. Tọa độ của điểm :
Trong mặt phẳng Oxy cho ®iĨm M tuú ý :
(x ; y ) : cặp số
tọa độ của điểm M
Ký hiệu :
M( x ; y )
x : hoành độ
y : tung độ
G
10
y
x
Chú ý:
Tìm toạ độ các điểm A,B,C trong hình sau:
đáp số:
A(-5;0) ; B(0;3) ; C(4;3)
H
G
xB
yB
xA
yA
11
y
x
4. Liên hệ giữa toạ độ của điểm và toạ độ của vectơ trong mặt phẳng
4. Tính tọa độ của vectơ theo tọa độ điểm:
Trong mặt phẳng Oxy cho hai ®iĨm
H
14
x
y
CỦNG CỐ :
G
15
CỦNG CỐ :
G
16
BÀI TẬP VỀ NHÀ :
Số 1, 2, 3, 4, 5, 6 sách Giáo Khoa trang 26, 27.
17
CẢM ƠN SỰ HIỆN DIỆN CỦA QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH,
TRÂN TRỌNG KÍNH CHÀO.
18
G
END
y
x
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất