Tìm kiếm Giáo án
He thong de kiem tra trac nghiem 1 tiet Sinh 10 (2)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Đỗ Văn Mười (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:06' 21-06-2018
Dung lượng: 184.0 KB
Số lượt tải: 579
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Đỗ Văn Mười (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:06' 21-06-2018
Dung lượng: 184.0 KB
Số lượt tải: 579
Số lượt thích:
0 người
Trường THPT Nam Sách II - HD ĐỀ KIỂM TRA MÔN SINH 10
(Thời gian 45 phút) Ngày kiểm tra:……………
Họ và tên:…………………………. Lớp:……..
Đề số: 460
Trắc nghiệm
1/ Nuclêôtit loại A của mạch này liên kết với nuclêôtit T của mạch kia bằng
a 2 liên kết hidrô b 1liên kết hidrô c 4 liên kết hidrô d 3 liên kết hidrô
2/ Cho 1 mạch của phân tử ADN có trình tự các nuclêôtit: ATGXXATTAAXX. Mạch bổ xung có trình tự các nu như sau
a TAXGGTAATTGX b TAXGGTAATTGG c TAXXGTAATTGG d TTXGGTAATTGG
3/ Nguyên tắc bổ xung là
a 1 bazơ lớn liên kết với 1 bazơ bé (A-T), (G-X) b 1 bazơ lớn liên kết với 1 bazơ bé (A-X), (G-T)
c 1 bazơ lbé liên kết với 1 bazơ bé (T- X). d 1 bazơ lớn liên kết với 1 bazơ lớn (A-G), (X-T)
4/ Phân tử đường của nuclêôtit - đơn phân của ADN
a C5H10O4 b C6H12O5 c C6H12O6 d C5H10O5
5/ Chiều cao của 1 vòng xoắn ADN là
a 3,14A0 b 0,34A0 c 34A0 d 3,4A0
6/ Đường kính của phân tử ADN là
a 20A0 b 12A0 c 2A0 d 0,2A0
7/ Hêmôglôbin là prôtêin có chức năng
a xúc tác các phản ứng b vận chuyển các chất c bảo vệ cơ thể
d cấu tạo nên tế bào và cơ thể
8/ Phân tử đường của ARN có công thức là
a C5H10O4 b C5H10O5 c C6H12O5 d C6H12O6
9/ Cazêin là loại prôtêin có chức năng
a xúc tác các phản ứng sinh hoá b vận chuyển các chất
c cấu tạo nên tế bào và cơ thể d dự trữ các aa
10/ Các vitamin như: A, D, E, K có bản chất
a cacbonhidrat b prôtêin c lipit d axitnuclêic
11/ Bậc cấu trúc của phân tử prôtêin không chứa liên kết hidrô
a bậc 3 b bậc 4 c bậc 2 d bậc 1
12/ Những đặc điểm nào sau đây có ở tất cả các loại vi khuẩn:
1. có kích thước bé. 2. sống kí sinh và gây bệnh. 3. cơ thể chỉ có 1tế bào.
4. chưa có nhân chính thức. 5. sinh sản rất nhanh
a 1, 3, 4, 5 b 1, 2, 3, 4 c 1,2, 4, 5 d 1, 2, 4, 5
13/ Các thành phần bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ
a màng sinh chất, vùng nhân, vỏ nhầy. b thành tế bào, nhân, tế bào chất, vỏ nhầy.
c thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân,roi. d màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân.
14/ Thành tế bào vi khuẩn có vai trò
a trao đổi chất giữa tế bào với môi trường b cố định hình dạng của tế bào
c ngăn cách giữa bên trong và bên ngoài tế bào d liên lạc với các tế bào lân cận
15/ Vai trò cơ bản nhất của tế bào chất là
a chứa đựng tất cả thông tin di truyền của tế bào b bảo vệ nhân
c nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào
d nơi thực hiện trao đổi chất trực tiếp của tế bào với môi trường
16/ Phân tử Hb người có cấu trúc bậc mấy? Trình bầy cấu tạo và chức năng của phân tử này? Phân tử prôtêin bị biến tính bởi các điều kiện nào?
17/ So sánh cấu tạo của ARN và Prôtêin
Trường THPT Nam Sách II - HD ĐỀ KIỂM TRA MÔN SINH 10
(Thời gian 45 phút) Ngày kiểm tra:……………
Họ và tên:…………………………. Lớp:……..
Đề số: 461
Trắc nghiệm
1/ Cho 1 mạch của phân tử ADN có trình tự các nuclêôtit: ATGXXATTAAXX. Mạch bổ xung có trình tự các nu như sau
a TAXGGTAATTGX b TAXGGTAATTGG c TAXXGTAATTGG d TTXGGTAATTGG
2/
(Thời gian 45 phút) Ngày kiểm tra:……………
Họ và tên:…………………………. Lớp:……..
Đề số: 460
Trắc nghiệm
1/ Nuclêôtit loại A của mạch này liên kết với nuclêôtit T của mạch kia bằng
a 2 liên kết hidrô b 1liên kết hidrô c 4 liên kết hidrô d 3 liên kết hidrô
2/ Cho 1 mạch của phân tử ADN có trình tự các nuclêôtit: ATGXXATTAAXX. Mạch bổ xung có trình tự các nu như sau
a TAXGGTAATTGX b TAXGGTAATTGG c TAXXGTAATTGG d TTXGGTAATTGG
3/ Nguyên tắc bổ xung là
a 1 bazơ lớn liên kết với 1 bazơ bé (A-T), (G-X) b 1 bazơ lớn liên kết với 1 bazơ bé (A-X), (G-T)
c 1 bazơ lbé liên kết với 1 bazơ bé (T- X). d 1 bazơ lớn liên kết với 1 bazơ lớn (A-G), (X-T)
4/ Phân tử đường của nuclêôtit - đơn phân của ADN
a C5H10O4 b C6H12O5 c C6H12O6 d C5H10O5
5/ Chiều cao của 1 vòng xoắn ADN là
a 3,14A0 b 0,34A0 c 34A0 d 3,4A0
6/ Đường kính của phân tử ADN là
a 20A0 b 12A0 c 2A0 d 0,2A0
7/ Hêmôglôbin là prôtêin có chức năng
a xúc tác các phản ứng b vận chuyển các chất c bảo vệ cơ thể
d cấu tạo nên tế bào và cơ thể
8/ Phân tử đường của ARN có công thức là
a C5H10O4 b C5H10O5 c C6H12O5 d C6H12O6
9/ Cazêin là loại prôtêin có chức năng
a xúc tác các phản ứng sinh hoá b vận chuyển các chất
c cấu tạo nên tế bào và cơ thể d dự trữ các aa
10/ Các vitamin như: A, D, E, K có bản chất
a cacbonhidrat b prôtêin c lipit d axitnuclêic
11/ Bậc cấu trúc của phân tử prôtêin không chứa liên kết hidrô
a bậc 3 b bậc 4 c bậc 2 d bậc 1
12/ Những đặc điểm nào sau đây có ở tất cả các loại vi khuẩn:
1. có kích thước bé. 2. sống kí sinh và gây bệnh. 3. cơ thể chỉ có 1tế bào.
4. chưa có nhân chính thức. 5. sinh sản rất nhanh
a 1, 3, 4, 5 b 1, 2, 3, 4 c 1,2, 4, 5 d 1, 2, 4, 5
13/ Các thành phần bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ
a màng sinh chất, vùng nhân, vỏ nhầy. b thành tế bào, nhân, tế bào chất, vỏ nhầy.
c thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân,roi. d màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân.
14/ Thành tế bào vi khuẩn có vai trò
a trao đổi chất giữa tế bào với môi trường b cố định hình dạng của tế bào
c ngăn cách giữa bên trong và bên ngoài tế bào d liên lạc với các tế bào lân cận
15/ Vai trò cơ bản nhất của tế bào chất là
a chứa đựng tất cả thông tin di truyền của tế bào b bảo vệ nhân
c nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào
d nơi thực hiện trao đổi chất trực tiếp của tế bào với môi trường
16/ Phân tử Hb người có cấu trúc bậc mấy? Trình bầy cấu tạo và chức năng của phân tử này? Phân tử prôtêin bị biến tính bởi các điều kiện nào?
17/ So sánh cấu tạo của ARN và Prôtêin
Trường THPT Nam Sách II - HD ĐỀ KIỂM TRA MÔN SINH 10
(Thời gian 45 phút) Ngày kiểm tra:……………
Họ và tên:…………………………. Lớp:……..
Đề số: 461
Trắc nghiệm
1/ Cho 1 mạch của phân tử ADN có trình tự các nuclêôtit: ATGXXATTAAXX. Mạch bổ xung có trình tự các nu như sau
a TAXGGTAATTGX b TAXGGTAATTGG c TAXXGTAATTGG d TTXGGTAATTGG
2/
 








Các ý kiến mới nhất