Tìm kiếm Giáo án
He thong de kiem tra trac nghiem 1 tiet Sinh 10 (1)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Đỗ Văn Mười (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:07' 21-06-2018
Dung lượng: 178.0 KB
Số lượt tải: 716
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Đỗ Văn Mười (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:07' 21-06-2018
Dung lượng: 178.0 KB
Số lượt tải: 716
Số lượt thích:
0 người
Trường THPT Nam Sách II - HD ĐỀ KIỂM TRA MÔN SINH 10
(Thời gian 45 phút) Ngày kiểm tra:……………
Họ và tên:…………………………. Lớp:……..
Đề số: 400
Trắc nghiệm
1/ Nguyên tố đa lượng là nguyên tố mà lượng chứa trong khối lượng chất sống của cơ thể
a nhỏ hơn 10-4 b nhỏ hơn 10-4 c lớn hơn 10-3 d lớn hơn 10-4
2/ C6H12O6 là đường thuộc nhóm
a đisaccarit b pôlysaccarit c mantôzơ d mônôsaccarit
3/ trong phân tử của pôlysaccarit, các mônôsaccarit liên kết với nhau bằng liên kết
a peptit b hoá trị c este d glicôzit
4/ Lipit được cấu tạo chủ yếu từ các nguyên tố
a C, H, O b C, H, O, P c C, H, O, N d C, H, O, Mg
5/ Lipit đơn giản và cacbonhidrat có điểm giống nhau về cấu tạo:
a có cấu tạo đa phân
b được cấu tạo từ các nguyên tố: C, H, O
c các đơn phân được liên kết với nhau bằng liên kết glicozit
d có đầu kị nước, đầu ưa nước
6/ Lipit và cacbonhidrat có điểm giống nhau về chức năng
a cấu tạo nên các bào quan trong tế bào
b là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể
c là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể, cấu tạo nên màng sing chất
d cấu tạo nên màng sing chất
7/ galactôzơ là cacbonhidrat loại
a pentôzơ b saccarôzơ c hexôzơ d mantôzơ
8/ Tinh bột thuộc nhóm
a pôlysaccarit b mônôsaccarit c đisaccarit d saccarôzơ
9/ Tính đa dạng của các phân tử prôtêin được đặc trưng bởi
a trình tự sắp xếp các aa b thành phần các aa
c số lượng các aa d số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các aa
10/ Cấu trúc bậc 1 của phân tử prôtêin là
a trình tự sắp xếp các aa trong chuỗi pôlypepyit
b các chuỗi pôlypeptit cuộn xoặn lại với nhau trong không gian
c chuỗi pôlypeptit cuộn xoắn lại
d chuỗi pôlypeptit cuộn xoắn lại trong không gian
11/ Phân tử prôtêin bị biến tính bởi
a nhiệt độ cao, O2 b pH, CO2 c pH, O2 d nhiệt độ cao, pH
12/ 2 aa khác nhau ở thành phần
a nhóm amin b gốc R c liên kết peptit d nhóm cacboxyl
13/ Đơn phân cấu tạo ADN là
a peptit b ribônuclêôtit c aa d nuclêôtit
14/ 2 nuclêôtit của ADN khác nhau ở thành phần
a gốc bazơ b nhóm phôphat c đường d cả b,c
15/ Các nu trên 1 mạch đơn của phân tử ADN liên kết với nhau bằng liên kết
a cộng hoá trị b hidrô c peptit d este
Phần tự luận
16/ Để phân biệt vi khuẩn Gram + và Gram -, người ta căn cứ vào đâu? Trình bầy cấu trúc
vfa chức năng của thành phần đó?
17/ So sánh cấu tạo của ADN và Prôtêin
Trường THPT Nam Sách II - HD ĐỀ KIỂM TRA MÔN SINH 10
(Thời gian 45 phút) Ngày kiểm tra:……………
Họ và tên:…………………………. Lớp:……..
Đề số: 401
Trắc nghiệm
1/ Nguyên tố đa lượng là nguyên tố mà lượng chứa trong khối lượng chất sống của cơ thể
a lớn hơn 10-3 b lớn hơn 10-4 c nhỏ hơn 10-4 d nhỏ hơn 10-4
2/ Cho các nguyên tố : C, H, O, N, S, K, Ca, Mg, Fe. Đâu là nguyên tố chủ yếu của trong tế bào
a C, O, N, Ca b C, H, O, N c C, Ca, Mg, Fe. d C, H, S, K,
3/ C6H12O6 là đường thuộc nhóm
a đisaccarit b mantôzơ c mônôsaccarit d pôlysaccarit
4/ trong phân tử của pôlysaccarit, các mônôsaccarit liên kết với nhau bằng liên kết
(Thời gian 45 phút) Ngày kiểm tra:……………
Họ và tên:…………………………. Lớp:……..
Đề số: 400
Trắc nghiệm
1/ Nguyên tố đa lượng là nguyên tố mà lượng chứa trong khối lượng chất sống của cơ thể
a nhỏ hơn 10-4 b nhỏ hơn 10-4 c lớn hơn 10-3 d lớn hơn 10-4
2/ C6H12O6 là đường thuộc nhóm
a đisaccarit b pôlysaccarit c mantôzơ d mônôsaccarit
3/ trong phân tử của pôlysaccarit, các mônôsaccarit liên kết với nhau bằng liên kết
a peptit b hoá trị c este d glicôzit
4/ Lipit được cấu tạo chủ yếu từ các nguyên tố
a C, H, O b C, H, O, P c C, H, O, N d C, H, O, Mg
5/ Lipit đơn giản và cacbonhidrat có điểm giống nhau về cấu tạo:
a có cấu tạo đa phân
b được cấu tạo từ các nguyên tố: C, H, O
c các đơn phân được liên kết với nhau bằng liên kết glicozit
d có đầu kị nước, đầu ưa nước
6/ Lipit và cacbonhidrat có điểm giống nhau về chức năng
a cấu tạo nên các bào quan trong tế bào
b là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể
c là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể, cấu tạo nên màng sing chất
d cấu tạo nên màng sing chất
7/ galactôzơ là cacbonhidrat loại
a pentôzơ b saccarôzơ c hexôzơ d mantôzơ
8/ Tinh bột thuộc nhóm
a pôlysaccarit b mônôsaccarit c đisaccarit d saccarôzơ
9/ Tính đa dạng của các phân tử prôtêin được đặc trưng bởi
a trình tự sắp xếp các aa b thành phần các aa
c số lượng các aa d số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các aa
10/ Cấu trúc bậc 1 của phân tử prôtêin là
a trình tự sắp xếp các aa trong chuỗi pôlypepyit
b các chuỗi pôlypeptit cuộn xoặn lại với nhau trong không gian
c chuỗi pôlypeptit cuộn xoắn lại
d chuỗi pôlypeptit cuộn xoắn lại trong không gian
11/ Phân tử prôtêin bị biến tính bởi
a nhiệt độ cao, O2 b pH, CO2 c pH, O2 d nhiệt độ cao, pH
12/ 2 aa khác nhau ở thành phần
a nhóm amin b gốc R c liên kết peptit d nhóm cacboxyl
13/ Đơn phân cấu tạo ADN là
a peptit b ribônuclêôtit c aa d nuclêôtit
14/ 2 nuclêôtit của ADN khác nhau ở thành phần
a gốc bazơ b nhóm phôphat c đường d cả b,c
15/ Các nu trên 1 mạch đơn của phân tử ADN liên kết với nhau bằng liên kết
a cộng hoá trị b hidrô c peptit d este
Phần tự luận
16/ Để phân biệt vi khuẩn Gram + và Gram -, người ta căn cứ vào đâu? Trình bầy cấu trúc
vfa chức năng của thành phần đó?
17/ So sánh cấu tạo của ADN và Prôtêin
Trường THPT Nam Sách II - HD ĐỀ KIỂM TRA MÔN SINH 10
(Thời gian 45 phút) Ngày kiểm tra:……………
Họ và tên:…………………………. Lớp:……..
Đề số: 401
Trắc nghiệm
1/ Nguyên tố đa lượng là nguyên tố mà lượng chứa trong khối lượng chất sống của cơ thể
a lớn hơn 10-3 b lớn hơn 10-4 c nhỏ hơn 10-4 d nhỏ hơn 10-4
2/ Cho các nguyên tố : C, H, O, N, S, K, Ca, Mg, Fe. Đâu là nguyên tố chủ yếu của trong tế bào
a C, O, N, Ca b C, H, O, N c C, Ca, Mg, Fe. d C, H, S, K,
3/ C6H12O6 là đường thuộc nhóm
a đisaccarit b mantôzơ c mônôsaccarit d pôlysaccarit
4/ trong phân tử của pôlysaccarit, các mônôsaccarit liên kết với nhau bằng liên kết
 








Các ý kiến mới nhất