hệ thống các kiến thức hh cơ bản

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Ngọc
Ngày gửi: 13h:51' 08-12-2011
Dung lượng: 141.0 KB
Số lượt tải: 165
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Ngọc
Ngày gửi: 13h:51' 08-12-2011
Dung lượng: 141.0 KB
Số lượt tải: 165
Số lượt thích:
0 người
HÓA TRỊ CỦA GỐC AXIT
I
NO3, NO2
II
SO4, SO3, CO3
III
PO4
Hóa trị của các kim loại thường gặp
I
K, Na, H, Ag, Li, F, Cl, Br, I
II
Ca, Ba , Mg, Cu, O, Zn, Hg, Ni
III
Al, Cr, Au
IV
C, Si
Nguyên tố nhiều hóa trị: Fe(II, III), Sn(II, IV), P( III,V), Sin(II, IV, VI), Cu(I, II), Mn(II, IV, VII), Pb(II, IV), N(I, II, III, IV, V)
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA CÁC H/C VÔ CƠ:
Oxit axit: oxit phi kim
Td với nước ( axit tương ứng
Td với dd bazo( muối + (H2O )
Td với oxit bazo (muối
Oxit bazo: oxit Kim loại
Td nước (bazo tương ứng
Td với axit (muối + H2O
Td với oxit axit (muối
Axit
Làm quỳ tím hóa đỏ
Td Kim loại (trước H trong dãy HĐHH) ( muối + H2
Td bazo( muối + H2O
Td oxit bazo( muối + H2O
Td với muối (axit mới + muối mới
Bazo
Làm quỳ tím hóa xanh, làm hồng phenoltalein.
Td axit (muối + H2O
Td oxit axit (muối + H2O
Td dd muối + dd bazo( muối mới + axit mới
(thỏa đk phản ứng trao đổi)
CÁC BAZO TAN THƯỜNG GẶP
KOH, NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2
Khi nào cần ba
DÃY KIM LOẠI HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC:
K, Na, Ba, Ca, Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Sn, Pb, H, Cu, Hg, Ag, Pt, Au
Khi nào ba cần may áo giáp sắt nhớ sang pháp hỏi cửa hàng á phi âu
CÁC CÔNG THỨC TÍNH CƠ BẢN
Số mol (n)
n=
ở đktc:
n= V= n.22,4
Tỉ khối của chất khí
dA/B = ( MA = dA/B.MB
dA/KK =( MA = dA/B.MKK = dA/B.29
Nồng độ (C
C= x 100
Nồng độ mol/lít
CM =
Thành phần phần trăm : cho m gam hỗn hợp gồm A và B
mA = ( mB = 100 - mA
Hiệu suất phản ứng
H= x 100
Khối lượng riêng:
d =
I
NO3, NO2
II
SO4, SO3, CO3
III
PO4
Hóa trị của các kim loại thường gặp
I
K, Na, H, Ag, Li, F, Cl, Br, I
II
Ca, Ba , Mg, Cu, O, Zn, Hg, Ni
III
Al, Cr, Au
IV
C, Si
Nguyên tố nhiều hóa trị: Fe(II, III), Sn(II, IV), P( III,V), Sin(II, IV, VI), Cu(I, II), Mn(II, IV, VII), Pb(II, IV), N(I, II, III, IV, V)
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA CÁC H/C VÔ CƠ:
Oxit axit: oxit phi kim
Td với nước ( axit tương ứng
Td với dd bazo( muối + (H2O )
Td với oxit bazo (muối
Oxit bazo: oxit Kim loại
Td nước (bazo tương ứng
Td với axit (muối + H2O
Td với oxit axit (muối
Axit
Làm quỳ tím hóa đỏ
Td Kim loại (trước H trong dãy HĐHH) ( muối + H2
Td bazo( muối + H2O
Td oxit bazo( muối + H2O
Td với muối (axit mới + muối mới
Bazo
Làm quỳ tím hóa xanh, làm hồng phenoltalein.
Td axit (muối + H2O
Td oxit axit (muối + H2O
Td dd muối + dd bazo( muối mới + axit mới
(thỏa đk phản ứng trao đổi)
CÁC BAZO TAN THƯỜNG GẶP
KOH, NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2
Khi nào cần ba
DÃY KIM LOẠI HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC:
K, Na, Ba, Ca, Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Sn, Pb, H, Cu, Hg, Ag, Pt, Au
Khi nào ba cần may áo giáp sắt nhớ sang pháp hỏi cửa hàng á phi âu
CÁC CÔNG THỨC TÍNH CƠ BẢN
Số mol (n)
n=
ở đktc:
n= V= n.22,4
Tỉ khối của chất khí
dA/B = ( MA = dA/B.MB
dA/KK =( MA = dA/B.MKK = dA/B.29
Nồng độ (C
C= x 100
Nồng độ mol/lít
CM =
Thành phần phần trăm : cho m gam hỗn hợp gồm A và B
mA = ( mB = 100 - mA
Hiệu suất phản ứng
H= x 100
Khối lượng riêng:
d =
 








Các ý kiến mới nhất