Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Bài 50. Hệ sinh thái

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phương
Ngày gửi: 22h:47' 25-11-2021
Dung lượng: 48.8 KB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: 20-22/11/2021
Ngày dạy: 22-25/11
Tiết 22, 23, 24- Bài 31.HỆ SINH THÁI (tiếp)
I. Mục tiêu.
1. Kiến thức
- Học sinh củng cố, khắc sâu kiến thức hệ sinh thái
- Vận dụng các kiến thức để làm bài tập chuỗi thức ăn, lưới thức ăn
2. Năng lực cần đạt được:
năng lực tự học,năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy, sáng tạo, năng lực tự quản lí. năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông (ICT), năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán.
3. Phẩm chất
- Tự tin, trung thực.
II. Đồ dùng, học liệu
1. Giáo viên: KHDH, Giáo án
2. Học sinh: Ôn trước bài.
III. Tiến trình dạy - học.
1. Ổn định tổ lớp: 1phút
2. Hoạt động hình thành kiến thức:
Hoạt động 1: Trả lời câu hỏi trắc nghiệm
– Mục tiêu : giúp HS củng cố, hoàn thiện kiến thức, kĩ năng đã lĩnh hội được ở các tiết trước.
- Tổchức: GV mời 1 HS làmchủtròtổchứctròchơi: Ai nhanhhơndướihìnhthứctrảlời 10 câuhỏitrắcnghiệm
Câu 1: Tạisaohệsinhtháilàmộthệthốngsinhhọchoànchỉnhvàtươngđốiổnđịnh?
A. Vìcácsinhvậttrongquầnxãluôncạnhtranhvớinhau, đồngthờitácđộngvớicácthànhphầnvôsinhcủasinhcảnh
B. Vìcácsinhvậttrongquầnxãluôntácđộnglẫnnhau
C. Vìcácsinhvậttrongquầnxãluôntácđộngvớicácthànhphầnvôsinhcủasinhcảnh
D. Vìcácsinhvậttrongquầnxãluôntácđộnglẫnnhau, đồngthờitácđộnglêncácthànhphầnvôsinhcủasinhcảnh
Câu2: Thànhphầnhữusinhcủahệsinhtháigồm:
A. sinhvậtsảnxuất, sinhvậttiêuthụ
B. sinhvậttiêuthụbậc 1, sinhvậttiêuthụbậc 2, sinhvậtphângiải
C. sinhvậtsảnxuất, sinhvậtphângiải
D. sinhvậtsảnxuất, sinhvậttiêuthụvàsinhvậtphângiải
Câu3: Đặcđiểmnàosauđâykhôngphảilàđặcđiểmcủahệsinhtháirừngnhiệtđới?
A. Khíhậunóngẩm, rừngrậmrạp, xanhtốtquanhnăm, cónhiềutầng.
B. Ánhsángmặttrờiítsoixuốngmặtđấtnêncónhiềuloàicâyưabóng.
C. Độngvậtvàthựcvậtđadạngvàphongphú, cónhiềuđộngvậtcỡlớn.
D. Khíhậuítổnđịnh, vaitròcủacácnhântốhữusinhvàcácnhântốvôsinhlànhưnhau.
Câu4: Tạisaocóthểcoimộtgiọtnướclấytừaohồlà 1 hệsinhthái?
A. Vìnócóhầuhếtcácyếutốcủamộthệsinhthái.
B. Vìthànhphầnchínhlànước.
C. Vìnóchứanhiềuđộngvậtthủysinh.
D. Vìnóchứanhiềuđộngvật, thựcvậtvà vi sinhvật.
Câu 5: Xétchuỗithứcăn: Câyngô → Sâu → Nhái → Rắn → Đạibàng.
Trongchuỗithứcănnày, loàinàođượcxếpvàosinhvậtsảnxuất?
A. Câyngô. B. Sâu C. Nhái. D. Rắn.
Câu 6: Thànhphầnvôsinhcủahệsinhtháibaogồmnhữngyếutốnàosauđây:
A. Cácchấtvôcơ: Nước, khícacbonic, khíoxi...., cácloàivirút, vi khuẩn...
B. Cácchấtmùn, bã, cácloàirêu, địa y.
C. Cácnhântốkhíhậunhư: Nhiệtđộ, ánhsáng, độẩm...cácloạinấm, mốc.
D. Nước, khícacbonic, khíoxi, nhiệtđộ, ánhsáng, độẩm.
Câu 7: Cho chuỗithứcănđơngiảncònđểchỗtrốngsau:
Câygỗ → (...........) → Chuột → Rắn → Visinhvật
Loàinàosauđâyđiềnvàochỗtrốnglàhợplínhất
A. MèoB. SâuănlácâyC. Chimănsâu D. Ếch
Câu 8: Nămsinhvậtlà: Trăn, cỏ, châuchấu, gàrừngvàvikhuẩncóthểcóquanhệdinhdưỡngtheosơđồnàodướiđây
A. Cỏ → châuchấu → trăn → gàrừng → vi khuẩn
B. Cỏ → trăn →châuchấu → vi khuẩn →gàrừng
C. Cỏ → châuchấu → gàrừng→ trăn →vi khuẩn
D. Cỏ → châuchấu → vikhuẩn → gàrừng → trăn
Câu 9: Lướithứcănlà
A. Gồmmộtchuỗithứcăn
B. Gồmnhiềuloàisinhvậtcóquanhệdinhdưỡngvớinhau
C. Gồmcácchuỗithứcăncónhiềumắtxíchchung
D. Gồmítnhấtlà 1 chuỗithứcăntrởlên
Câu 10: Sinhvậtnàolàmắtxíchcuốicùngtrongchuỗithứcănhoànchỉnh?
A. Visinhvậtphângiải
B. Độngvậtănthựcvật
C. Độngvậtănthịt
D. Thựcvật
Hoạt động 2: Bài tập tự luận
– Mục tiêu : giúp HS vận dụng kiến thức, kĩ năng đã lĩnh hội được ở các tiết trước để làm bài tập về chuỗi thức ăn, lưới thức ăn.
- Tổ chức: GV mời 1 HS nhắc lại thế nào là 1 chuỗi thức ăn, lưới thức ăn
HS hoạt động cá nhân trả lời
HS bổ sung, chia sẻ
GV chốt:
Chuỗi thức ăn: SVSX -> SVTT (B1, B2...) -> SVPG
Lưới thức ăn: Tập hợp các chuỗi thức ăn có mắt xích chung
Bài 1. Giảsửmộtquầnxãcócácsinhvậtsau :cỏ, thỏ, dê, chimănsâu, sâuhạithựcvật, cáo, hổ, mèorừng, vi sinhvật.
Hãyvẽsơđồcácchuỗithứcănvàlướithứcăncóthểcótrongquầnxãđó.
Lờigiải:
Cỏ ->Thỏ ->Mèorừng ->Visinhvật
Cỏ ->Thỏ ->Hổ ->Visinhvật
Cỏ ->Dê ->Hổ ->Visinhvật
Cỏ ->Sâuhại ->Chimănsâu -> Vi sinhvật
/

Bài 2: Cho một quần xã gồm các loại sinh vật sau : Cây lúa, sâu đục thân, châu chấu, chim ăn sâu, vi sinh vật.
a) Hãy thiết lập một lưới thức ăn có tất các các sinh vật đó?
b) Sắp xếp các sinh vật đã cho theo thành phần chủ yếu của hệ sinh thái? Nếu tiêu diệt quần thể Châu chấu thì quần xã trên sẽ biến động như thế nào? Giải thích?
Bài 3 : Hãy vẽ một lưới thức ăn trong đó có các sinh vật: Cây cỏ, bọ rùa, ếch nhái, rắn, châu chấu, diều hâu, nấm, vi khuẩn, cáo, gà rừng, dê, hổ. Một số gơi ý về thức ăn như sau:                                                 
    - Câycỏlàthứcăncủabọrùa, châuchấu.
      - Ếchnháiănbọrùa, châuchấu.
      - Rắnănếchnhái, châuchấu.
      - Gàăncâycỏvàchâuchấu.
      - Cáoănthịtgà.
 
Gửi ý kiến