Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Thuyên
Ngày gửi: 21h:52' 07-11-2016
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Thuyên
Ngày gửi: 21h:52' 07-11-2016
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 20
Ngày thứ : 1
Ngày soạn: 15/1/2016
Ngày giảng : 18/1/2016
TOÁN
TIẾT 96: PHÂN SỐ
I . MỤC TIÊU :
1. Kiến thức
HS :Bước đầu nhận biết về phân số , về tử số và mẫu số . Biết đọc, viết phân số.
2. Kĩ năng: Đọc , viết phân số thành thạo
3. Thái độ:
-HS có tính cẩn thận, vận dụng vào cuộc sống
II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: Phiếu học tập, bảng phụ ghi nội dung BT2
HS: SGK, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
TG
Hoạt động của học sinh
1. Ổn định tổ chức lớp
1
Học sinh hát
Chuẩn bị đồ dùng học tập
2. Kiểm tra bài cũ
Gọi HS sửa bài tập 3
Nhận xét
4
2 HS lên bảng
HS nhận xét.
3. Bài mới
3.1 Giới thiệu bài: Phân số
1
HS nghe và ghi tên bài
3.2Hoạt động 1: Giới thiệu phân số
-HS quan sát hình tròn được chia làm 6 phần bằng nhau
GV nói: Chia hình tròn thành 6 phần bằng nhau, tô màu 5 phần. Ta nói đã tô màu hình tròn. được viết thành
được gọi là phân số. HS nhắc lại
-Phân số có tử số là 5, mẫu là 6. Cho HS nhắc lại.
-Mẫu số viết dưới dấu gạch ngang. Mẫu số cho biết hình tròn được chia thành 6 phần bằng nhau. 6 là số tự nhiên khác 0
-Tử số viết trên dấu gạch ngang. Tử số cho biết đã tô màu 5 phần bằng nhau đó. 5 là số tự nhiên.
-Làm tương tự với các phân số ; ; ;
Phân số gồm có cấu tạo như thế nào ?
Kết luận : Mỗi phân số đều có tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết trên gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới gạch ngang.
10
Học sinh đọc : Năm phần sáu
HS nhắc lại
HS nhắc lại nhiều lần.
- Phân số có tử là 1và mẫu số là 2
- Phân số có tử số là 3 và mẫu số là 4
- Phân số có tử số là 4và mẫu số là 7
-Học sinh nêu
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập1:
Gọi HS nêu yêu cầu từng phần a), b). Sau đó cho HS làm bài và chữa bài.
GV nhận xét
20
HS làm bài vào vở nháp – nêu miệng kết quả
H1:(Hai phần năm);H2:(Năm phần tám)
H3: (Ba phần tư) H4: (Bảy phầnmười)
H5: (Ba phần sáu) H6: (Ba phần bảy)
Bài tập 2:
Gọi HS đọc yêu cầu bài
GV phát cho mỗi nhóm một phiếu học tập, yêu cầu HS làm trên phiếu
- Gọi HS nêu kết quả
GV nhận xét – tuyên dương nhóm thắng cuộc
HS đọc yêu cầu bài, thảo luận làm bài vào phiếu học tập
– HS trình bày
Phân số
Tử số
Mẫu số
6
11
8
10
5
12
Bài tập 3:
Gọi HS đọc yêu cầu bài
Yêu cầu HS viết các phân số vào bảng con.
GV cùng HS sửa bài – nhận xét
GV chốt ý: Mọi số tự nhiên có thể viết thành một phân số có tử số là số tự nhiên đó và mẫu số bằng 1 .
HS đọc yêu cầu bài
HS làm vào vở, 4 lên bảng làm bài
a) b) c)
d) e)
Bài tập 4:
Gọi HS đọc yêu cầu bài
Yêu cầu HS làm bài vào vở
GV chấm một số vở - nhận xét.
Yêu cầu HS tiếp nối nhau đọc các phân số
HS đọc yêu cầu bài – suy nghĩ làm bài vào vở, sau đó nối tiếp nhau đọc phân số
: Năm phần chín;
:Tám phần mười bảy
: Ba phần hai mươi bảy.
: mười chín phần ba mươi ba.
: Tám mươi phần một trăm.
4. Củng cố
Gọi HS nhắc lại phần kết luận
Liên hệ GD: HS có tính cẩn thận, vận dụng vào cuộc sống.
Nhận xét tiết
Ngày thứ : 1
Ngày soạn: 15/1/2016
Ngày giảng : 18/1/2016
TOÁN
TIẾT 96: PHÂN SỐ
I . MỤC TIÊU :
1. Kiến thức
HS :Bước đầu nhận biết về phân số , về tử số và mẫu số . Biết đọc, viết phân số.
2. Kĩ năng: Đọc , viết phân số thành thạo
3. Thái độ:
-HS có tính cẩn thận, vận dụng vào cuộc sống
II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: Phiếu học tập, bảng phụ ghi nội dung BT2
HS: SGK, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
TG
Hoạt động của học sinh
1. Ổn định tổ chức lớp
1
Học sinh hát
Chuẩn bị đồ dùng học tập
2. Kiểm tra bài cũ
Gọi HS sửa bài tập 3
Nhận xét
4
2 HS lên bảng
HS nhận xét.
3. Bài mới
3.1 Giới thiệu bài: Phân số
1
HS nghe và ghi tên bài
3.2Hoạt động 1: Giới thiệu phân số
-HS quan sát hình tròn được chia làm 6 phần bằng nhau
GV nói: Chia hình tròn thành 6 phần bằng nhau, tô màu 5 phần. Ta nói đã tô màu hình tròn. được viết thành
được gọi là phân số. HS nhắc lại
-Phân số có tử số là 5, mẫu là 6. Cho HS nhắc lại.
-Mẫu số viết dưới dấu gạch ngang. Mẫu số cho biết hình tròn được chia thành 6 phần bằng nhau. 6 là số tự nhiên khác 0
-Tử số viết trên dấu gạch ngang. Tử số cho biết đã tô màu 5 phần bằng nhau đó. 5 là số tự nhiên.
-Làm tương tự với các phân số ; ; ;
Phân số gồm có cấu tạo như thế nào ?
Kết luận : Mỗi phân số đều có tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết trên gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới gạch ngang.
10
Học sinh đọc : Năm phần sáu
HS nhắc lại
HS nhắc lại nhiều lần.
- Phân số có tử là 1và mẫu số là 2
- Phân số có tử số là 3 và mẫu số là 4
- Phân số có tử số là 4và mẫu số là 7
-Học sinh nêu
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập1:
Gọi HS nêu yêu cầu từng phần a), b). Sau đó cho HS làm bài và chữa bài.
GV nhận xét
20
HS làm bài vào vở nháp – nêu miệng kết quả
H1:(Hai phần năm);H2:(Năm phần tám)
H3: (Ba phần tư) H4: (Bảy phầnmười)
H5: (Ba phần sáu) H6: (Ba phần bảy)
Bài tập 2:
Gọi HS đọc yêu cầu bài
GV phát cho mỗi nhóm một phiếu học tập, yêu cầu HS làm trên phiếu
- Gọi HS nêu kết quả
GV nhận xét – tuyên dương nhóm thắng cuộc
HS đọc yêu cầu bài, thảo luận làm bài vào phiếu học tập
– HS trình bày
Phân số
Tử số
Mẫu số
6
11
8
10
5
12
Bài tập 3:
Gọi HS đọc yêu cầu bài
Yêu cầu HS viết các phân số vào bảng con.
GV cùng HS sửa bài – nhận xét
GV chốt ý: Mọi số tự nhiên có thể viết thành một phân số có tử số là số tự nhiên đó và mẫu số bằng 1 .
HS đọc yêu cầu bài
HS làm vào vở, 4 lên bảng làm bài
a) b) c)
d) e)
Bài tập 4:
Gọi HS đọc yêu cầu bài
Yêu cầu HS làm bài vào vở
GV chấm một số vở - nhận xét.
Yêu cầu HS tiếp nối nhau đọc các phân số
HS đọc yêu cầu bài – suy nghĩ làm bài vào vở, sau đó nối tiếp nhau đọc phân số
: Năm phần chín;
:Tám phần mười bảy
: Ba phần hai mươi bảy.
: mười chín phần ba mươi ba.
: Tám mươi phần một trăm.
4. Củng cố
Gọi HS nhắc lại phần kết luận
Liên hệ GD: HS có tính cẩn thận, vận dụng vào cuộc sống.
Nhận xét tiết
 









Các ý kiến mới nhất