Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

hán tự tiếng nhật

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn kỳ
Ngày gửi: 15h:23' 23-03-2014
Dung lượng: 21.9 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích: 0 người
TỰ - ‎ > ‎
200 chữ kanji hay dùng nhất
     Kanji   Hán Việt    Nghĩa/Từ ghép & On`yomi 1     日    nhật        mặt trời, ngày, nhật thực, nhật báo    nichi, jitsu 2     一    nhất        một, đồng nhất, nhất định    ichi, itsu 3     国    quốc        nước, quốc gia, quốc ca    koku 4     十    thập        mười    juu, jiQ 5     大    đại            to lớn, đại dương, đại lục    dai, tai 6     会    hội            hội họp, đại hội    kai, e 7     人    nhân        nhân vật    jin, nin 8     年    niên        năm, niên đại    nen 9     二    nhị            2    ni 10    本    bản            sách, cơ bản, nguyên bản, bản chất    hon 11    三    tam            3    san 12    中    trung        trung tâm, trung gian, trung ương    chuu 13    長    trường, trưởng    trường giang, sở trường; hiệu trưởng    choo 14    出    xuất        xuất hiện, xuất phát    shutsu, sui 15    政    chính        chính phủ, chính sách, hành chính    sei, shoo 16    五    ngũ    5        go 17    自    tự            tự do, tự kỉ, tự thân    ji, shi 18    事    sự            sự việc    ji, zu 19    者    giả            học giả, tác giả    sha 20    社    xã            xã hội, công xã, hợp tác xã    sha 21    月    nguyệt        mặt trăng, tháng, nguyệt san, nguyệt thực    getsu, gatsu 22    四    tứ    4        shi 23    分    phân        phân số, phân chia    bun, fun, bu 24    時    thời        thời gian    ji 25    合    hợp            thích hợp, hội họp, hợp lí    goo, gaQ, kaQ  26    同    đồng        đồng nhất, tương đồng    doo 27    九    cửu            9    kyuu, ku 28    上    thượng        thượng tầng, thượng đẳng    joo, shoo 29    行    hành, hàng    thực hành, lữ hành; ngân hàng    koo, gyoo, an 30    民    dân            quốc dân, dân tộc    min 31    前    tiền        trước, tiền sử, tiền chiến, mặt tiền    zen 32    業    nghiệp        nghề nghiệp, công nghiệp, sự nghiệp    gyoo, goo 33    生    sinh        sinh sống, sinh sản    sei, shoo 34    議    nghị        nghị luận, nghị sự    gi 35    後    hậu            sau, hậu quả, hậu sự    go, koo 36    新    tân            mới, cách tân, tân thời    shin 37    部    bộ            bộ môn, bộ phận    bu 38    見    kiến        ý kiến    ken 39    東    đông        phía đông    too 40    間    gian        trung gian, không gian    kan, ken 41    地    địa            thổ địa, địa đạo    chi, ji 42    的    đích        mục đích, đích thực    teki 43    場    trường        hội trường, quảng trường    joo 44    八    bát    8        hachi 45    入    nhập        nhập cảnh, nhập môn, nhập viện    nyuu 46    方    phương        phương hướng, phương pháp    hoo 47    六    lục            6    roku 48    市    thị            thành thị, thị trường    shi 49    発    phát        xuất phát, phát kiến, phát hiện, phát ngôn    hatsu, hotsu 50    員    viên        thành viên, nhân viên    in 51    対    đối            đối diện, phản đối, đối với    tai, tsui 52    金    kim            hoàng kim, kim ngân    kin, kon 53    子    tử            tử tôn, phần tử, phân tử, nguyên tử    shi, su 54    内    nội            nội thành, nội bộ    nai, dai 55    定    định        thiết định, quyết định, định mệnh    tei, joo 56    学    học            học sinh, học thuyết    gaku 57    高    cao            cao đẳng, cao thượng    koo 58    手    thủ            tay, thủ đoạn    shu 59    円    viên        viên mãn, tiền Yên    en 60    立    lập            thiết lập, tự lập    ritsu, ryuu 61    回    hồi            vu hồi, chương hồi    kai, e 62    連    liên        liên tục, liên lạc    ren 63    選    tuyển        tuyển chọn    sen 64    田    điền        điền viên, tá điền    den 65    七    thất        7    shichi 66    代    đại            đại biểu, thời đại, đại diện, đại thế    dai, tai 67    力    lực            sức lực    ryoku, riki 68    今    kim            đương kim, kim nhật    kon, kin 69    米    mễ            gạo    bei, mai 70    百    bách        trăm, bách niên    hyaku 71    相    tương, tướng    tương hỗ, tương tự, tương đương; thủ tướng    soo, shoo 72    関    quan        hải quan, quan hệ    kan 73    明    minh        quang minh, minh tinh    mei, myoo 74    開    khai        khai mạc, khai giảng    kai 75    京    kinh        kinh đô, kinh thành    kyoo, kei 76    問    vấn            vấn đáp, chất vấn, vấn đề    mon 77    体    thể            hình thể, thân thể, thể thao    tai, tei 78    実    thực        sự thực, chân thực    jitsu 79    決    quyết        quyết định    ketsu 80    主    chủ            hủ yếu, chủ nhân    shu, su 81    動    động        hoạt động, chuyển động    doo 82    表    biểu        biểu hiện, bảng biểu, biểu diễn    hyoo 83    目    mục            mắt, hạng mục, mục lục    moku, boku 84    通    thông        thông qua, thông hành, phổ thông    tsuu, tsu 85    化    hóa            biến hóa    ka
 
Gửi ý kiến