Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §2. Hàm số lũy thừa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Duy
Ngày gửi: 07h:24' 04-11-2016
Dung lượng: 485.9 KB
Số lượt tải: 101
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TPHCM

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN HÀM SỐ MŨ VÀ LÔGARIT
Thời gian làm bài:60 phút;
(35 câu trắc nghiệm)



Mã đề thi ÔN TẬP CHƯƠNG 2

Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Cho a là một số dương, biểu thức  viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:


A.  B.  C.  D. 
Câu 2:
Cho f(x) = . Khi đó f(0,09) bằng:


A. 0,1 B. 0,2 C. 0,3 D. 0,4
Câu 3:
Hàm số y =  có tập xác định là:


A. R B. (0; +()) C. R D. 
Câu 4:
7: Cho f(x) = . Khi đó f bằng:


A. 1 B.  C.  D. 4
Câu 5:
Cho a > 0 và a ( 1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:


A.  có nghĩa với (x B. loga1 = a và logaa =0
C. logaxy = logax.logay D.  (x > 0,n ( 0)
Câu 6:
Hàm số y =  có tập xác định là:


A.  B.  C.  D. R
Câu 7:
Bất phương trình:  có tập nghiệm là:


A.  B.  C. (0; 1) D. 
Câu 8:
Tính: M = , ta được


A.  B.  C.  D. 
Câu 9:
Cho a > 1. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:


A.  > 0 khi x >1
B. < 0 khi 0 < x <1
C. Nếu x1 < x2 thì
D. Đồ thị hàm số y =  có tiệm cận ngang là trục hoành
Câu 10:
Tập nghiệm của phương trình:  là:


A.  B. {2; 4} C.  D. 
Câu 11:
Cho . Khi đo biểu thức K =  có giá trị bằng:


A.  B.  C.  D. 2
Câu 12:
Phương trình  có nghiệm là:


A.  B.  C.  D. 2
Câu 13:
Phương trình:  có nghiệm là:


A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 14:
Xác định m để phương trình:  có hai nghiệm phân biệt? Đáp án là:


A. m <2 B. -2 < m <2 C. m >2 D. m (
Câu 15:
 (a > 0, a ( 1) bằng:


A. - B.  C.  D. 4
Câu 16:
Cho . Mệnh đề nào sau đây là đúng?


A. -3 < ( <3 B. ( >3 C. ( <3 D. ( (R
Câu 17:
Phương trình:  có nghiệm là:


A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 18:
Phương trình:  có nghiệm là:


A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 19:
Phương trình:  = 1 có tập nghiệm là:


A.  B.  C.  D. 
Câu 20:
Bất phương trình:  có tập nghiệm là:


A.  B.  C.  D. Kết quả khác
Câu 21:
Tập hợp các giá trị của x để biểu thức  có nghĩa là:


A. (0; 1) B. (1; +() C. (-1; 0) ( (2; +() D. (0; 2) ( (4; +()
Câu 22:
Cho lg2 = Tính lgtheo a?


A. 3 - 5a B. 2(a + 5) C. 4(1 + a) D. 6 + 7a
Câu 23:
Phương trình:  có nghiệm là:


A. -3 B. 2 C
 
Gửi ý kiến