Chương I. §1. Hàm số lượng giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Kiều Loan
Ngày gửi: 10h:20' 14-10-2016
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 159
Nguồn:
Người gửi: Bùi Kiều Loan
Ngày gửi: 10h:20' 14-10-2016
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 159
Số lượt thích:
0 người
Tuần 01 Chương I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Tiết dạy:01 Bài 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
I. MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Nắm được định nghĩa hàm số sin và côsin, từ đó dẫn tới định nghĩa hàm số tang và hàm số côtang như là những hàm số xác định bởi công thức.
Nắm được tính tuần hoàn và chu kì của các HSLG sin, côsin, tang, côtang.
Biết tập xác định, tập giá trị của 4 HSLG đó, sự biến thiên và biết cách vẽ đồ thị của chúng.
Kĩ năng:
Diễn tả được tính tuần hoàn, chu kì và sự biến thiên của các HSLG.
Biểu diễn được đồ thị của các HSLG.
Xác định được mối quan hệ giữa các hàm số y = sinx và y = cosx, y = tanx và y = cotx.
Thái độ:
Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể.
Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống.
II. CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án. Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập kiến thức đã học về lượng giác ở lớp 10.
III.PHƯƠNG PHÁP:Đặt vấn đề, vấn đáp.
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2. Kiểm tra bài cũ: ( Lồng vào bài học)
3. Giảng bài mới:
TL
Hoạt động
Nội dung
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
Hoạt động 1: Ôn tập một số kiến thức đã học về lượng giác
10`
H1. Cho HS điền vào bảng giá trị lượng giác của các cung đặc biệt.
H2. Trên đtròn lượng giác, hãy xác định các điểm M mà sđ = x (rad) ?
( Các nhóm thực hiện yêu cầu.
Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm hàm số sin và côsin
15`
( Dựa vào một số giá trị lượng giác đã tìm ở trên nêu định nghĩa các hàm số sin và hàm số côsin.
H. Nhận xét hoành độ, tung độ của điểm M ?
Đ. Với mọi điểm M trên đường tròn lượng giác, hoành độ và tung độ của M đều thuộc đoạn [–1; 1]
I. Định nghĩa
1. Hàm số sin và côsin
a) Hàm số sin
Qui tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với số thực sinx
sin: (
x sinx
đgl hàm số sin, kí hiệu y = sinx
Tập xác định của hàm số sin là
b) Hàm số côsin
Qui tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với số thực cosx
cos: (
x cosx
đgl hàm số côsin,
kí hiệu y = cosx
Tập xác định của hàm số cos là
Chú ý:Với mọi x ( , ta đều có:
–1 ( sinx ( 1, –1 ( cosx ( 1 .
Hoạt động 3: Tìm hiểu khái niệm hàm số tang và côtang
10`
H1. Nhắc lại định nghĩa các giá trị tanx, cotx đã học ở lớp 10 ?
( GV nêu định nghĩa các hàm số tang và côtang.
H2. Khi nào sinx = 0; cosx = 0 ?
Đ1. tanx = ;
cotx =
Đ2.sinx = 0 (
cosx = 0 (
2. Hàm số tang và côtang
a) Hàm số tang
Hàm số tang là hàm số được xác định bởi công thức:
(cosx ( 0)
kí hiệu là y = tanx.
Tập xác định của hàm số
y = tanx là
D =
b) Hàm số côtang
Hàm số côtang là hàm số được xác định bởi công thức:
(sinx ( 0)
kí hiệu là y = cotx.
Tập xác định của hàm số
y = cotx là D =
Hoạt động 4: Củng cố
10`
( Nhấn mạnh:
– Đối số x trong các hàm số sin và côsin được tính bằng radian.
( Câu hỏi:
1) Tìm một vài giá trị x để sinx (hoặc cosx) bằng ; ; 2
2) Tìm một vài giá trị x để tại đó giá trị của sin và cos bằng nhau (đối nhau) ?
1) sinx = ( x =;
sinx = ( x = ;
Tiết dạy:01 Bài 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
I. MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Nắm được định nghĩa hàm số sin và côsin, từ đó dẫn tới định nghĩa hàm số tang và hàm số côtang như là những hàm số xác định bởi công thức.
Nắm được tính tuần hoàn và chu kì của các HSLG sin, côsin, tang, côtang.
Biết tập xác định, tập giá trị của 4 HSLG đó, sự biến thiên và biết cách vẽ đồ thị của chúng.
Kĩ năng:
Diễn tả được tính tuần hoàn, chu kì và sự biến thiên của các HSLG.
Biểu diễn được đồ thị của các HSLG.
Xác định được mối quan hệ giữa các hàm số y = sinx và y = cosx, y = tanx và y = cotx.
Thái độ:
Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể.
Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống.
II. CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án. Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập kiến thức đã học về lượng giác ở lớp 10.
III.PHƯƠNG PHÁP:Đặt vấn đề, vấn đáp.
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2. Kiểm tra bài cũ: ( Lồng vào bài học)
3. Giảng bài mới:
TL
Hoạt động
Nội dung
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
Hoạt động 1: Ôn tập một số kiến thức đã học về lượng giác
10`
H1. Cho HS điền vào bảng giá trị lượng giác của các cung đặc biệt.
H2. Trên đtròn lượng giác, hãy xác định các điểm M mà sđ = x (rad) ?
( Các nhóm thực hiện yêu cầu.
Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm hàm số sin và côsin
15`
( Dựa vào một số giá trị lượng giác đã tìm ở trên nêu định nghĩa các hàm số sin và hàm số côsin.
H. Nhận xét hoành độ, tung độ của điểm M ?
Đ. Với mọi điểm M trên đường tròn lượng giác, hoành độ và tung độ của M đều thuộc đoạn [–1; 1]
I. Định nghĩa
1. Hàm số sin và côsin
a) Hàm số sin
Qui tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với số thực sinx
sin: (
x sinx
đgl hàm số sin, kí hiệu y = sinx
Tập xác định của hàm số sin là
b) Hàm số côsin
Qui tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với số thực cosx
cos: (
x cosx
đgl hàm số côsin,
kí hiệu y = cosx
Tập xác định của hàm số cos là
Chú ý:Với mọi x ( , ta đều có:
–1 ( sinx ( 1, –1 ( cosx ( 1 .
Hoạt động 3: Tìm hiểu khái niệm hàm số tang và côtang
10`
H1. Nhắc lại định nghĩa các giá trị tanx, cotx đã học ở lớp 10 ?
( GV nêu định nghĩa các hàm số tang và côtang.
H2. Khi nào sinx = 0; cosx = 0 ?
Đ1. tanx = ;
cotx =
Đ2.sinx = 0 (
cosx = 0 (
2. Hàm số tang và côtang
a) Hàm số tang
Hàm số tang là hàm số được xác định bởi công thức:
(cosx ( 0)
kí hiệu là y = tanx.
Tập xác định của hàm số
y = tanx là
D =
b) Hàm số côtang
Hàm số côtang là hàm số được xác định bởi công thức:
(sinx ( 0)
kí hiệu là y = cotx.
Tập xác định của hàm số
y = cotx là D =
Hoạt động 4: Củng cố
10`
( Nhấn mạnh:
– Đối số x trong các hàm số sin và côsin được tính bằng radian.
( Câu hỏi:
1) Tìm một vài giá trị x để sinx (hoặc cosx) bằng ; ; 2
2) Tìm một vài giá trị x để tại đó giá trị của sin và cos bằng nhau (đối nhau) ?
1) sinx = ( x =;
sinx = ( x = ;
 









Các ý kiến mới nhất