Chương II. §2. Hàm số bậc nhất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: võ minh đại nghĩa
Ngày gửi: 08h:16' 16-09-2019
Dung lượng: 25.3 KB
Số lượt tải: 89
Nguồn:
Người gửi: võ minh đại nghĩa
Ngày gửi: 08h:16' 16-09-2019
Dung lượng: 25.3 KB
Số lượt tải: 89
Số lượt thích:
0 người
Bài 2 : HÀM SỐ BẬC NHẤT
Bài 1. Tìm m để mỗi hàm số sau là hàm bậc nhất:
a. y=√m−3(x−1)
b. y=1−m4−mx+14
Bài 2. Hàm số nào sau đây là hàm số đồng biến, nghịch biến?
a. y=(2−√3)x+1y=(2−3)x+1
b. y=(1/√2−2)x+1/√2
Bài 3. Tìm m để mỗi hàm số sau đồng biến trên RR:
a. y=mx+1
b. y=√3−mx+√2 Bài 5. Cho hàm số y=ax+2.. Tìm hệ số a, biết khi x=1x=1 thì y=3y.
Bài 6. Cho hàm số y=(m−1)x+2.. Tìm m để hàm số đồng biến; nghịch biến trên RR.
Bài 7 Chứng minh rằng : hàm số y=f(x)=(3−√2)x+2đồng biến trên RR.
Bài 4. Cho hàm số y=f(x)=(2−√2)x+1
So sánh : f(1+√2)và f(√2+√3)
Bài 9. Cho hàm số y=−x+bTìm b, biết rằng khi x=1 thì y=5.
Bài 10. Chứng minh rằng : hàm số y=−√3x+1nghịch biến trên R.
Bài 11. Tìm m để hàm số y=(1−2m)xđồng biến trên R.
Bài 12. Cho hàm số y=f(x)=(√2−1)x+√2
So sánh : f(√2+1)và f(√2+2)
Bài 13. Với giá trị nào của k thì hàm số y=(−k+2)x+10nghịch biến trên R?
Bài 14. Chứng minh rằng : hàm số y=f(x)=12x+1đồng biến trên R.
Bài 15. Cho hàm số y=f(x)=ax+b. Tìm a, b biết : f(0)=2 và f(1)=√2
Bài 16. Cho hàm số y=f(x)=(1−√5)x−1
So sánh : f(1+√5)và f(1−√5)
Bài 17 Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất?
a. y=1√2x+2
b. y=1√2x+1
c. y=(a2+1)x+1
Bài18. Cho hàm số y=f(x)=ax+b. Tìm a, b biết: f(0)=√2và f(√2)=1
Bài 19 Cho hàm số y=f(x)=mx+m+1Tìm m biết f(1)=3
Bài 20 Tìm k để hàm số y=(5−k)x+2đồng biến trên R.
Bài 3: ĐỒ THỊ HÀM SỐ y=ax + b
Bài 1. Vẽ đồ thị của hàm số y=3x+2.
Bài 2. Cho hàm số y=(m−2)x+m.Tìm m để đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3.
Bài3. Chứng tỏ rằng họ đường thằng (d) : y=(m−1)x+mluôn qua điểm A(−1;1)) với mọi giá trị m (m≠1
Bài 4. Cho hàm số y=(2m–1)x+m. Tìm m để đồ thị hàm số qua gốc tọa độ.
Bài 5. Cho hàm số y=ax+b(a≠0)
Tìm a, b biết rằng đồ thị của hàm số là đường thẳng song song với đường thẳng y=√3xvà qua điểm A(1;2)
Bài 6. Tìm mm để đồ thị của hàm số y=(2m–1)x–mcắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 11.
Bài 7. Vẽ đồ thị hàm số y=√2x+2
Điểm M(1−√2;√2−1)có thuộc đồ thị hay không? Tại sao?
Bài 8. Viết phương trình đường thẳng qua hai điểm A(0;1)và B(−1;0)
Bài 9. Cho đường thẳng d:y=3x+m.Tìm m để đường thẳng d cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng −3
Bài 10. Chứng tỏ họ đường thẳng d : y=mx+2m+1 luôn đi qua điểm A(−2;1)
Bài 11. Vẽ đồ thị của hàm số y=x+√2
Bài 12. Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua hai điểm A(0; -3) và B(1; -1)
Bài13. Cho his đường thẳng d1 : y=mx+m+2và d2 :
Bài 1. Tìm m để mỗi hàm số sau là hàm bậc nhất:
a. y=√m−3(x−1)
b. y=1−m4−mx+14
Bài 2. Hàm số nào sau đây là hàm số đồng biến, nghịch biến?
a. y=(2−√3)x+1y=(2−3)x+1
b. y=(1/√2−2)x+1/√2
Bài 3. Tìm m để mỗi hàm số sau đồng biến trên RR:
a. y=mx+1
b. y=√3−mx+√2 Bài 5. Cho hàm số y=ax+2.. Tìm hệ số a, biết khi x=1x=1 thì y=3y.
Bài 6. Cho hàm số y=(m−1)x+2.. Tìm m để hàm số đồng biến; nghịch biến trên RR.
Bài 7 Chứng minh rằng : hàm số y=f(x)=(3−√2)x+2đồng biến trên RR.
Bài 4. Cho hàm số y=f(x)=(2−√2)x+1
So sánh : f(1+√2)và f(√2+√3)
Bài 9. Cho hàm số y=−x+bTìm b, biết rằng khi x=1 thì y=5.
Bài 10. Chứng minh rằng : hàm số y=−√3x+1nghịch biến trên R.
Bài 11. Tìm m để hàm số y=(1−2m)xđồng biến trên R.
Bài 12. Cho hàm số y=f(x)=(√2−1)x+√2
So sánh : f(√2+1)và f(√2+2)
Bài 13. Với giá trị nào của k thì hàm số y=(−k+2)x+10nghịch biến trên R?
Bài 14. Chứng minh rằng : hàm số y=f(x)=12x+1đồng biến trên R.
Bài 15. Cho hàm số y=f(x)=ax+b. Tìm a, b biết : f(0)=2 và f(1)=√2
Bài 16. Cho hàm số y=f(x)=(1−√5)x−1
So sánh : f(1+√5)và f(1−√5)
Bài 17 Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất?
a. y=1√2x+2
b. y=1√2x+1
c. y=(a2+1)x+1
Bài18. Cho hàm số y=f(x)=ax+b. Tìm a, b biết: f(0)=√2và f(√2)=1
Bài 19 Cho hàm số y=f(x)=mx+m+1Tìm m biết f(1)=3
Bài 20 Tìm k để hàm số y=(5−k)x+2đồng biến trên R.
Bài 3: ĐỒ THỊ HÀM SỐ y=ax + b
Bài 1. Vẽ đồ thị của hàm số y=3x+2.
Bài 2. Cho hàm số y=(m−2)x+m.Tìm m để đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3.
Bài3. Chứng tỏ rằng họ đường thằng (d) : y=(m−1)x+mluôn qua điểm A(−1;1)) với mọi giá trị m (m≠1
Bài 4. Cho hàm số y=(2m–1)x+m. Tìm m để đồ thị hàm số qua gốc tọa độ.
Bài 5. Cho hàm số y=ax+b(a≠0)
Tìm a, b biết rằng đồ thị của hàm số là đường thẳng song song với đường thẳng y=√3xvà qua điểm A(1;2)
Bài 6. Tìm mm để đồ thị của hàm số y=(2m–1)x–mcắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 11.
Bài 7. Vẽ đồ thị hàm số y=√2x+2
Điểm M(1−√2;√2−1)có thuộc đồ thị hay không? Tại sao?
Bài 8. Viết phương trình đường thẳng qua hai điểm A(0;1)và B(−1;0)
Bài 9. Cho đường thẳng d:y=3x+m.Tìm m để đường thẳng d cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng −3
Bài 10. Chứng tỏ họ đường thẳng d : y=mx+2m+1 luôn đi qua điểm A(−2;1)
Bài 11. Vẽ đồ thị của hàm số y=x+√2
Bài 12. Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua hai điểm A(0; -3) và B(1; -1)
Bài13. Cho his đường thẳng d1 : y=mx+m+2và d2 :
 









Các ý kiến mới nhất