HALOGEN- BAI TAP

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Nguyệt
Ngày gửi: 07h:40' 19-01-2009
Dung lượng: 42.0 KB
Số lượt tải: 278
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Nguyệt
Ngày gửi: 07h:40' 19-01-2009
Dung lượng: 42.0 KB
Số lượt tải: 278
Số lượt thích:
0 người
B ài t ập : Ch ư ơng Halogen
Câu 1: Các hoá chất có thể dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm là :
A. NaCl, H2O B. KMnO4, KClO3, NaCl và HCl
C. KMnO4, KClO3, MnO2 và HCl D.Tất cả các trường hợp trên
Câu 2: Tìm câu đúng trong các câu sau :
A. Clo là chất khí không tan trong nước
B. Clo có số oxi hoá -1 trong mọi hợp chất
C. Clo có tính oxi hoá mạnh hơn Brôm và iôt
D. Clo tồn tại trong tự nhiên dưới dạng đơn chất và hợp chất
Câu 3: Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất có thể tác dụng với Clo ?
A. Na, H2, N2 B. NaOH(dd), NaBr(dd), NaI(dd)
C.KOH(dd), H2O, KF(dd) D. Fe, K, O2
C âu 4 :Có thể phân biệt 3 bình khí HCl,Cl2,H2 bằng thuốc thử sau:
A. Dung dịch AgNO3 B. Quì tím ẩm
C. Dung dịch phenolphtalein D. Không phân biệt được
Câu 5: Trong các tính chất sau, những tính chất nào không phải là chung cho các Halogen ?
Nguyên tử có khả năng thu them một electron
Tạo với hiđro hợp chất có liên kết phân cực
Có số oxi hoá -1 trong mọi hợp chất
D .Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron .
Câu6 : Cho sơ đồ:
Cl2 + KOH A + B + H2O
Cl2 + KOH t0 A + C + H2O
Công thức hoá học của A, B, C, lần lược là :
A. KCl, KClO, KClO4 B. KClO3, KCl, KClO
C. KCl, KClO, KClO3 D. KClO3, KClO4, KCl
Câu 7 : Cho phản ứng sau : Cl2 + NaOH X + Y +H2O
Clo đóng vai trò gì ?
Chỉ là chất khử
Chỉ là chất oxi hoá
Không phải là chất oxi hoá , không phải là chất khử
Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử
Câu8: Cho sơ đồ :
X
Cl2
Y
Công thức của X, Y, có thể là :
A. NaCl, HCl B. MnO2, HCl
C. AgCl, HCl D. KClO3, HCl
Câu 9 :Trong nhóm halogen, tính oxi hóa thay đổi theo thứ tự
A. F > Cl > Br > I B. F < Cl < Br < I C. F > Cl > I > Br D. F < Cl < I < Br
C âu 10 :Trong phòng thí nghiệm clo thường được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào sau đây?
A. NaCl B. KClO3 C. HCl D. KMnO4
Câu 11 : Số ôxi hoá của Clo trong các chất : NaCl, NaClO, KClO3, Cl2, KClO4 lần lượt là :
A . -1, +1, +3, 0, +7.
B.
-1, +1, +5, 0, +7.
C . -1, +3, +5, 0, +7.
D.
+1, -1, +5, 0, +3.
C âu 12 :Nung nóng 12,8 g Cu với clo dư, thu được muối CuCl2. Biết hiệu suất phản ứng là 83%
Viết phương trình phản ứng xảy ra
Tính khối lượng CuCl2 thu được
C âu 13 :Cho 1,2 gam một kim loại R hoá trị II tác dụng hết với clo, thu được 4,75 gam muối clorua.
Xác định kim loại R
Viết phương trình phản ứng xảy ra
C âu 14 :Tính khối lượng natri và thể tích khí clo (ở đktc ) cần dùng để điều chế 4,68 g muối natri clorua. Biết hiệu suất phản ứng là 80%
Câu 15: Viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) khi lần lượt cho các cặp chất sau tác dụng với nhau:
a) NaCl + ZnBr2 e) HBr + NaI i) AgNO3 + ZnBr2 m) HCl + Fe(OH)2
b) KCl + AgNO3 f) CuSO4 + KI j) Pb(NO3)2 + ZnBr2 n) HCl + FeO
c) NaCl + I2 g) KBr + Cl2 k) KI + Cl2 o) HCl + CaCO3
d) KF + AgNO3 h) HBr + NaOH l) KBr + I2 p) HCl + K2SO3
C âu 16 :Nhận xét nào sau đây không chính xác
Câu 1: Các hoá chất có thể dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm là :
A. NaCl, H2O B. KMnO4, KClO3, NaCl và HCl
C. KMnO4, KClO3, MnO2 và HCl D.Tất cả các trường hợp trên
Câu 2: Tìm câu đúng trong các câu sau :
A. Clo là chất khí không tan trong nước
B. Clo có số oxi hoá -1 trong mọi hợp chất
C. Clo có tính oxi hoá mạnh hơn Brôm và iôt
D. Clo tồn tại trong tự nhiên dưới dạng đơn chất và hợp chất
Câu 3: Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất có thể tác dụng với Clo ?
A. Na, H2, N2 B. NaOH(dd), NaBr(dd), NaI(dd)
C.KOH(dd), H2O, KF(dd) D. Fe, K, O2
C âu 4 :Có thể phân biệt 3 bình khí HCl,Cl2,H2 bằng thuốc thử sau:
A. Dung dịch AgNO3 B. Quì tím ẩm
C. Dung dịch phenolphtalein D. Không phân biệt được
Câu 5: Trong các tính chất sau, những tính chất nào không phải là chung cho các Halogen ?
Nguyên tử có khả năng thu them một electron
Tạo với hiđro hợp chất có liên kết phân cực
Có số oxi hoá -1 trong mọi hợp chất
D .Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron .
Câu6 : Cho sơ đồ:
Cl2 + KOH A + B + H2O
Cl2 + KOH t0 A + C + H2O
Công thức hoá học của A, B, C, lần lược là :
A. KCl, KClO, KClO4 B. KClO3, KCl, KClO
C. KCl, KClO, KClO3 D. KClO3, KClO4, KCl
Câu 7 : Cho phản ứng sau : Cl2 + NaOH X + Y +H2O
Clo đóng vai trò gì ?
Chỉ là chất khử
Chỉ là chất oxi hoá
Không phải là chất oxi hoá , không phải là chất khử
Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử
Câu8: Cho sơ đồ :
X
Cl2
Y
Công thức của X, Y, có thể là :
A. NaCl, HCl B. MnO2, HCl
C. AgCl, HCl D. KClO3, HCl
Câu 9 :Trong nhóm halogen, tính oxi hóa thay đổi theo thứ tự
A. F > Cl > Br > I B. F < Cl < Br < I C. F > Cl > I > Br D. F < Cl < I < Br
C âu 10 :Trong phòng thí nghiệm clo thường được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào sau đây?
A. NaCl B. KClO3 C. HCl D. KMnO4
Câu 11 : Số ôxi hoá của Clo trong các chất : NaCl, NaClO, KClO3, Cl2, KClO4 lần lượt là :
A . -1, +1, +3, 0, +7.
B.
-1, +1, +5, 0, +7.
C . -1, +3, +5, 0, +7.
D.
+1, -1, +5, 0, +3.
C âu 12 :Nung nóng 12,8 g Cu với clo dư, thu được muối CuCl2. Biết hiệu suất phản ứng là 83%
Viết phương trình phản ứng xảy ra
Tính khối lượng CuCl2 thu được
C âu 13 :Cho 1,2 gam một kim loại R hoá trị II tác dụng hết với clo, thu được 4,75 gam muối clorua.
Xác định kim loại R
Viết phương trình phản ứng xảy ra
C âu 14 :Tính khối lượng natri và thể tích khí clo (ở đktc ) cần dùng để điều chế 4,68 g muối natri clorua. Biết hiệu suất phản ứng là 80%
Câu 15: Viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) khi lần lượt cho các cặp chất sau tác dụng với nhau:
a) NaCl + ZnBr2 e) HBr + NaI i) AgNO3 + ZnBr2 m) HCl + Fe(OH)2
b) KCl + AgNO3 f) CuSO4 + KI j) Pb(NO3)2 + ZnBr2 n) HCl + FeO
c) NaCl + I2 g) KBr + Cl2 k) KI + Cl2 o) HCl + CaCO3
d) KF + AgNO3 h) HBr + NaOH l) KBr + I2 p) HCl + K2SO3
C âu 16 :Nhận xét nào sau đây không chính xác









minh thay lop hoc rat vui lai co nhieu kien thuc bo ich nua nan minh rat muon tham gia