Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

halogen

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Trí
Ngày gửi: 16h:35' 21-02-2014
Dung lượng: 50.0 KB
Số lượt tải: 103
Số lượt thích: 0 người
I. Chuỗi phản ứng: (ghi rõ điều kiện nếu có)

1. NaCl Cl2 ( HClO ( HCl ( AgCl ( Ag

Nước Gia-ven
2. KMnO4 ( Cl2 ( HCl ( FeCl2 ( AgCl ( Cl2 ( Br2 ( I2 ( ZnI2 ( Zn(NO3)2 ( Zn(OH)2.
3. NaOH (NaCl ( Cl2 ( FeCl3 ( Fe(OH)3 ( Fe2(SO4)3.
4. KMnO4 ( Cl2 ( NaCl ( Cl2 ( FeCl3 ( Fe(OH)3 ( Fe2O3 ( Fe(NO3)3.
5. HCl ( Cl2 ( FeCl3 ( NaCl ( HCl ( CuCl2 ( AgCl ( Ag.
6. F2 ( CaF2 ( HF ( SiF4
7. CaCO3 ( CaCl2 ( NaCl ( NaOH ( NaClO
8. KMnO4 ( Cl2 ( HClO ( HCl ( MgCl2 ( AgCl ( Cl2 ( Br2 ( KBr ( KCl ( HCl
9. NaOH ( NaCl ( HCl (Cl2 ( HCl (CuCl2 ( Cu(OH)2 ( CuO ( CuCl2 (KCl ( Cl2.

II. Nhận biết các chất:

1. HCl, NaCl, NaOH, Cu(NO3)2.
2. NaCl, HCl, KI, CaBr2, Ba(OH)2.
3. MgCl2, BaI2, HCl, HI
4. NaCl, KF, CaBr2, BaI2.

* Các công thức tính toán:
1. m = M . n => 
2. Vkhí = n . 22,4 => 
3. 
4. 
5. 
6. Tính theo sản phẩm:
Tính theo chất tham gia: 
III. Bài toán hỗn hợp:

Bài 1: Cho 21,4 g hỗn hợp Fe và Zn tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 7,84 lít khí (ở đktc).
a. Tính thành phần % theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.
b. Tính khối lượng mỗi muối thu được sau phản ứng.

Bài 2: Biết 21,1 g hỗn hợp gồm Zn và Al tác dụng vừa đủ với 650 ml dung dịch HCl 2M.
a. Tính thành phần % theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.
b. Tính khối lượng mỗi muối thu được sau phản ứng.


Bài 3: Hòa tan 16 g hỗn hợp CuO và MgO vào dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thu được 32,5 g muối.
a. Tính thành phần % theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.
b. Tính khối lượng mỗi muối thu được sau phản ứng.

Bài 4: Đốt cháy hoàn toàn 8,6 g hỗn hợp Na, Ca trong 4,48 lít Cl2 (ở đktc) sẽ thu được những muối nào? Khối lượng là bao nhiêu?

Bài 5: Cho 400 ml dung dịch gồm NaCl và KI tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch AgNO3 2M thu được 103,775 g kết tủa.
a. Tính CM của mỗi chất trong dung dịch ban đầu.
b. Tính khối lượng các chất có trong dung dịch sau phản ứng.

Bài 6: Cho Cl2 (ở đktc) tác dụng vừa đủ với 71,2 g hỗn hợp NaBr và NaI thu được 35,1 g muối.
a. Tính thể tích khí Cl2 đã dùng.
b. Tính khối lượng Br2, I2 thu được sau phản ứng.

Bài 7: Hòa tan 57,7 g hỗn hợp MnO2 và KMnO4 vào dung dịch HCl dư thu được 17,92 lít khí (ở đktc).
a. Tính thành phần % theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.
b. Tính khối lượng mỗi muối thu được sau phản ứng.

Bài 8: Cho 31,125 g hỗn hợp NaCl và KCl tác dụng với H2SO4 đậm đặc, dư ở 4500C thu được 36,75 g muối.
a. Tính thành phần % theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.
b. Tính thể tích khí HCl ở đtkc thu được sau phản ứng.

IV. Bài toán về hiệu suất phản ứng:

Bài 1: Nung 12,87 g NaCl với H2SO4 đặc, dư thu được bao nhiêu lít khí ở đktc và bao nhiêu gam muối Na2SO4, biết hiệu suất phản ứng là 90%.

Bài 2: Cho 31,6 g KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl dư sẽ thu được bao nhiêu lít Cl2 (ở đktc) nếu hiệu suất của phản ứng là 75%.

Bài 3: Cho 26,1 g MnO2 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 6,048 lít Cl2 (ở đktc).Tính hiệu suất của phản ứng.

Bài 4: Đốt cháy 9,6 g Cu trong Cl2 dư thu được 16,2 g CuCl2. Hiệu suất của phản ứng trên là bao nhiêu?

Bài 5: Cho 23,7 g KMnO4 tác dụng
 
Gửi ý kiến