halogen

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Trí
Ngày gửi: 16h:35' 21-02-2014
Dung lượng: 50.0 KB
Số lượt tải: 103
Nguồn:
Người gửi: Phạm Trí
Ngày gửi: 16h:35' 21-02-2014
Dung lượng: 50.0 KB
Số lượt tải: 103
Số lượt thích:
0 người
I. Chuỗi phản ứng: (ghi rõ điều kiện nếu có)
1. NaCl Cl2 ( HClO ( HCl ( AgCl ( Ag
Nước Gia-ven
2. KMnO4 ( Cl2 ( HCl ( FeCl2 ( AgCl ( Cl2 ( Br2 ( I2 ( ZnI2 ( Zn(NO3)2 ( Zn(OH)2.
3. NaOH (NaCl ( Cl2 ( FeCl3 ( Fe(OH)3 ( Fe2(SO4)3.
4. KMnO4 ( Cl2 ( NaCl ( Cl2 ( FeCl3 ( Fe(OH)3 ( Fe2O3 ( Fe(NO3)3.
5. HCl ( Cl2 ( FeCl3 ( NaCl ( HCl ( CuCl2 ( AgCl ( Ag.
6. F2 ( CaF2 ( HF ( SiF4
7. CaCO3 ( CaCl2 ( NaCl ( NaOH ( NaClO
8. KMnO4 ( Cl2 ( HClO ( HCl ( MgCl2 ( AgCl ( Cl2 ( Br2 ( KBr ( KCl ( HCl
9. NaOH ( NaCl ( HCl (Cl2 ( HCl (CuCl2 ( Cu(OH)2 ( CuO ( CuCl2 (KCl ( Cl2.
II. Nhận biết các chất:
1. HCl, NaCl, NaOH, Cu(NO3)2.
2. NaCl, HCl, KI, CaBr2, Ba(OH)2.
3. MgCl2, BaI2, HCl, HI
4. NaCl, KF, CaBr2, BaI2.
* Các công thức tính toán:
1. m = M . n =>
2. Vkhí = n . 22,4 =>
3.
4.
5.
6. Tính theo sản phẩm:
Tính theo chất tham gia:
III. Bài toán hỗn hợp:
Bài 1: Cho 21,4 g hỗn hợp Fe và Zn tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 7,84 lít khí (ở đktc).
a. Tính thành phần % theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.
b. Tính khối lượng mỗi muối thu được sau phản ứng.
Bài 2: Biết 21,1 g hỗn hợp gồm Zn và Al tác dụng vừa đủ với 650 ml dung dịch HCl 2M.
a. Tính thành phần % theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.
b. Tính khối lượng mỗi muối thu được sau phản ứng.
Bài 3: Hòa tan 16 g hỗn hợp CuO và MgO vào dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thu được 32,5 g muối.
a. Tính thành phần % theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.
b. Tính khối lượng mỗi muối thu được sau phản ứng.
Bài 4: Đốt cháy hoàn toàn 8,6 g hỗn hợp Na, Ca trong 4,48 lít Cl2 (ở đktc) sẽ thu được những muối nào? Khối lượng là bao nhiêu?
Bài 5: Cho 400 ml dung dịch gồm NaCl và KI tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch AgNO3 2M thu được 103,775 g kết tủa.
a. Tính CM của mỗi chất trong dung dịch ban đầu.
b. Tính khối lượng các chất có trong dung dịch sau phản ứng.
Bài 6: Cho Cl2 (ở đktc) tác dụng vừa đủ với 71,2 g hỗn hợp NaBr và NaI thu được 35,1 g muối.
a. Tính thể tích khí Cl2 đã dùng.
b. Tính khối lượng Br2, I2 thu được sau phản ứng.
Bài 7: Hòa tan 57,7 g hỗn hợp MnO2 và KMnO4 vào dung dịch HCl dư thu được 17,92 lít khí (ở đktc).
a. Tính thành phần % theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.
b. Tính khối lượng mỗi muối thu được sau phản ứng.
Bài 8: Cho 31,125 g hỗn hợp NaCl và KCl tác dụng với H2SO4 đậm đặc, dư ở 4500C thu được 36,75 g muối.
a. Tính thành phần % theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.
b. Tính thể tích khí HCl ở đtkc thu được sau phản ứng.
IV. Bài toán về hiệu suất phản ứng:
Bài 1: Nung 12,87 g NaCl với H2SO4 đặc, dư thu được bao nhiêu lít khí ở đktc và bao nhiêu gam muối Na2SO4, biết hiệu suất phản ứng là 90%.
Bài 2: Cho 31,6 g KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl dư sẽ thu được bao nhiêu lít Cl2 (ở đktc) nếu hiệu suất của phản ứng là 75%.
Bài 3: Cho 26,1 g MnO2 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 6,048 lít Cl2 (ở đktc).Tính hiệu suất của phản ứng.
Bài 4: Đốt cháy 9,6 g Cu trong Cl2 dư thu được 16,2 g CuCl2. Hiệu suất của phản ứng trên là bao nhiêu?
Bài 5: Cho 23,7 g KMnO4 tác dụng
1. NaCl Cl2 ( HClO ( HCl ( AgCl ( Ag
Nước Gia-ven
2. KMnO4 ( Cl2 ( HCl ( FeCl2 ( AgCl ( Cl2 ( Br2 ( I2 ( ZnI2 ( Zn(NO3)2 ( Zn(OH)2.
3. NaOH (NaCl ( Cl2 ( FeCl3 ( Fe(OH)3 ( Fe2(SO4)3.
4. KMnO4 ( Cl2 ( NaCl ( Cl2 ( FeCl3 ( Fe(OH)3 ( Fe2O3 ( Fe(NO3)3.
5. HCl ( Cl2 ( FeCl3 ( NaCl ( HCl ( CuCl2 ( AgCl ( Ag.
6. F2 ( CaF2 ( HF ( SiF4
7. CaCO3 ( CaCl2 ( NaCl ( NaOH ( NaClO
8. KMnO4 ( Cl2 ( HClO ( HCl ( MgCl2 ( AgCl ( Cl2 ( Br2 ( KBr ( KCl ( HCl
9. NaOH ( NaCl ( HCl (Cl2 ( HCl (CuCl2 ( Cu(OH)2 ( CuO ( CuCl2 (KCl ( Cl2.
II. Nhận biết các chất:
1. HCl, NaCl, NaOH, Cu(NO3)2.
2. NaCl, HCl, KI, CaBr2, Ba(OH)2.
3. MgCl2, BaI2, HCl, HI
4. NaCl, KF, CaBr2, BaI2.
* Các công thức tính toán:
1. m = M . n =>
2. Vkhí = n . 22,4 =>
3.
4.
5.
6. Tính theo sản phẩm:
Tính theo chất tham gia:
III. Bài toán hỗn hợp:
Bài 1: Cho 21,4 g hỗn hợp Fe và Zn tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 7,84 lít khí (ở đktc).
a. Tính thành phần % theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.
b. Tính khối lượng mỗi muối thu được sau phản ứng.
Bài 2: Biết 21,1 g hỗn hợp gồm Zn và Al tác dụng vừa đủ với 650 ml dung dịch HCl 2M.
a. Tính thành phần % theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.
b. Tính khối lượng mỗi muối thu được sau phản ứng.
Bài 3: Hòa tan 16 g hỗn hợp CuO và MgO vào dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thu được 32,5 g muối.
a. Tính thành phần % theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.
b. Tính khối lượng mỗi muối thu được sau phản ứng.
Bài 4: Đốt cháy hoàn toàn 8,6 g hỗn hợp Na, Ca trong 4,48 lít Cl2 (ở đktc) sẽ thu được những muối nào? Khối lượng là bao nhiêu?
Bài 5: Cho 400 ml dung dịch gồm NaCl và KI tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch AgNO3 2M thu được 103,775 g kết tủa.
a. Tính CM của mỗi chất trong dung dịch ban đầu.
b. Tính khối lượng các chất có trong dung dịch sau phản ứng.
Bài 6: Cho Cl2 (ở đktc) tác dụng vừa đủ với 71,2 g hỗn hợp NaBr và NaI thu được 35,1 g muối.
a. Tính thể tích khí Cl2 đã dùng.
b. Tính khối lượng Br2, I2 thu được sau phản ứng.
Bài 7: Hòa tan 57,7 g hỗn hợp MnO2 và KMnO4 vào dung dịch HCl dư thu được 17,92 lít khí (ở đktc).
a. Tính thành phần % theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.
b. Tính khối lượng mỗi muối thu được sau phản ứng.
Bài 8: Cho 31,125 g hỗn hợp NaCl và KCl tác dụng với H2SO4 đậm đặc, dư ở 4500C thu được 36,75 g muối.
a. Tính thành phần % theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.
b. Tính thể tích khí HCl ở đtkc thu được sau phản ứng.
IV. Bài toán về hiệu suất phản ứng:
Bài 1: Nung 12,87 g NaCl với H2SO4 đặc, dư thu được bao nhiêu lít khí ở đktc và bao nhiêu gam muối Na2SO4, biết hiệu suất phản ứng là 90%.
Bài 2: Cho 31,6 g KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl dư sẽ thu được bao nhiêu lít Cl2 (ở đktc) nếu hiệu suất của phản ứng là 75%.
Bài 3: Cho 26,1 g MnO2 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 6,048 lít Cl2 (ở đktc).Tính hiệu suất của phản ứng.
Bài 4: Đốt cháy 9,6 g Cu trong Cl2 dư thu được 16,2 g CuCl2. Hiệu suất của phản ứng trên là bao nhiêu?
Bài 5: Cho 23,7 g KMnO4 tác dụng
 









Các ý kiến mới nhất