H. D.H T.V HOC K1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Thu
Ngày gửi: 14h:15' 12-03-2009
Dung lượng: 47.0 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Thu
Ngày gửi: 14h:15' 12-03-2009
Dung lượng: 47.0 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
Tuần : 1 - Tiết : 1 hướng dẫn học tiếng việt
Thứ ngày tháng năm 200
Bài :Kiểm tra sách vở đồ dùng học tập
I- Mục tiêu:- Giúp giáo viên và học sinh bước đầu làm quen với phương pháp học mới.
- HS chuẩn bị sách vở đồ dùng học tập đầy đủ.
II- Đồ dùng:
1- Của học sinh: Sách vở, bút , thước…
2- Của giáo viên: phấn màu, bảng phụ.
III- Hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời gian
Nội dung các hoạt động dạy học
Hình thức tổ chức
A- Chuẩn bị sách vở ngay ngắn trên bàn.
- GV đi kiểm tra từng bàn, từng HS
- Dặn dò phương pháp học, cách thức học.
- Nêu lịch học HDHTV cả năm
B- Củng cố - Dặn dò:
IV- Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Tuần : 1 - Tiết :2 hướng dẫn học tiếng việt
Thứ tư ngày tháng năm 200
Luyện tập : Từ đồng nghĩa
I- Mục tiêu: Học sinh được luyện tập tìm các từ đồng nghĩa trong các câu thơ , phân biệt các nhóm từ đồng nghĩa.
II- Đồ dùng:
1- Của học sinh:
2- Của giáo viên: phấn màu, bảng phụ.
III- Hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời gian
Nội dung các hoạt động dạy học
Hình thức tổ chức
32ph
2ph
A- Luyện tập:
Bài 1. Tìm từ đồng nghĩa trong các câu thơ sau:
a) Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ
Đất anh hùng của thế lỉ hai mươi !
b) Viết Nam đất nước ta ơi !
Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn.
c) Đây suối Lê-nin, kia núi Mác
Hai tay xây dựng một sơn hà.
d) Cờ đỏ sao vàng tung bay trước gió
Tiếng kèn kháng chiến vang dậy non sông.
* Đáp án:
Các từ đồng nghĩa trong các câu thơ :
Tổ quốc - giang sơn (a) - đất nước (b) - sơn hà (c) - non sông (d)
Bài 2. Hãy xếp các từ dưới đây thành từng nhóm đồng nghĩa:
Chết, hi sinh, tàu hỏa, xe hỏa, máy bay, ăn, xơi, nhỏ, bé, rộng, rộng rãi, bao la, toi mạng, qui tiên, xe lửa, phi cơ, tàu bay, ngốn, đớp, loắt choắt, bé bỏng, bát ngatf, mênh mông.
* Đáp án:
Các nhóm đồng nghĩa:
- chết, hi sinh, toi mạng, qui tiên.
- tàu hỏa, xe hỏa, xe lửa
- máy bay, phi cơ, tàu bay
- ăn, xơi, ngốn, đớp
- nhỏ bé, loắt choắt, bé bỏng.
- rộng, rộng rãi, bao la, bát ngát, mênh mông.
B- Củng cố - Dặn dò:
- Tiết hôm nay chúng ta ôn lại những kiến thức gì?
- Về nhà xem lại các bài đã làm trên lớp.
- Gv chép đề bài lên bảng, hỏi định nghĩa về từ đơn, từ ghép, từ láy, danh từ, động từ , tính từ.
- Hs làm bài, 1 hs làm bài trên bảng phụ.
Nhận xét bài trên bảng
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất