Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Gửi Thảo-video tchh của axit sunfuric

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Như
Ngày gửi: 23h:30' 11-03-2012
Dung lượng: 10.9 MB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích: 0 người
CÂN BẰNG PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
Bài 1: Hoàn thành các phương trình hóa học sau; xác định chất khử, chất oxi hóa
CuO + NH3  Cu + N2 + H2O
Cu + HNO3  Cu(NO3)2 + NO2 + H2O
KMnO4 + H2SO4  K2SO4 + MnSO4 + H2O + O2
K2Cr2O7 + H2SO4 + FeSO4  Cr2(SO4)3 + Fe2(SO4)3 + K2SO4 + H2O
Na2SO3 + KMnO4 + H2O  Na2SO4 + MnO2 + KOH
Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O
Fe + H2SO4  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Cl2 + NaOH  NaCl + NaClO + H2O
Cl2 + KOH  KCl + KClO3 + H2O
NaClO + KI + H2SO4  I2 + NaCl + K2SO4 + H2O
Cr2O3 + KNO3 + KOH  K2CrO4 + KNO2 + H2O
FeS2 + O2  Fe2O3 + SO2
Zn + HNO3  Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O
Cl2 + NH3  N2 + HCl
NH3 + Na  NaNH2 + H2
MnSO4 + NH3 + H2O2  MnO2 + (NH4)2SO4
(NH4)2Cr2O7  N2 + Cr2O3 + H2O
KMnO4 + KNO2 + H2SO4  MnSO4 + K2SO4 + KNO3 + H2O
NaCrO2 + Br2 + NaOH  Na2CrO4 + NaBr + H2O
Ca3(PO4)2 + C + SiO2  P + CaSiO3 + CO
KclO3 + NH3  KNO3 + KCl + H2O + Cl2
FeCl2 + H2O2 + HCl  FeCl3 + H2O
KNO3 + FeS  KNO2 + Fe2O3 + SO3
H2O2 + KMnO4 + H2SO4  O2 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
FexOy + H2SO4  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Fe3O4 + HNO 3  Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
FeS2 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
FeS2 + HNO 3  Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O
FeS2 + HNO 3  Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O
FeSO4 + HNO3  Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + NO + H2O
Bài 2: Cho bột Fe vào dung dịch CuSO4 thì màu xanh của dung dịch nhạt dần; Ngược lại, khi cho bột Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 thì dung dịch từ không màu trở thành màu xanh đậm. Giải thích hiện tượng và viết phương trình phản ứng?
Bài 3: Hòa tan hoàn toàn một oxit kim loại FexOy vào dung dịch H2SO4 đậm đặc thu được 2,24 lít khí SO2 đkc và dung dịch A. Cô cạn A được 120 g muối. Tìm công thức của FexOy
Bài 3: Có một hỗn hợp A gồm sắt và kim loại M hóa trị không đổi, hỗn hợp nặng 15,06 g. Chia A thành 2 phần bằng nhau.
Phần I hòa tan hết vào d.d HCl dư thu được 3,36 lít khí H2 đkc
Phần II hòa tan hết vào d.d HNO3 loãng có dư thu được 3,36 lít khí NO đkc
Viết các PTHH, tìm tên của kim loại M
Bài 4: Các chất và ion sau có thể đóng vai trò chất oxi hóa hay chất khử: Zn, S, Cl2, FeO, SO2, Fe2+, Cu2+, Cl-; Lấy ví dụ minh họa?
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓