gui huong ga

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Thị Hương
Ngày gửi: 22h:58' 08-03-2013
Dung lượng: 124.5 KB
Số lượt tải: 23
Nguồn:
Người gửi: Mai Thị Hương
Ngày gửi: 22h:58' 08-03-2013
Dung lượng: 124.5 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CHƯƠNG TRÌNH THỰC HÀNH - THÍ NGHIỆM
Trường THPT TINH GIA II HOÁ HỌC KHỐI 12 ( Chương trình nâng cao)
TỔ: HOÁ - SINH
TUẦN
TIẾT SỐ
BÀI
TÊN BÀI THỰC HÀNH
HOÁ CHẤT
DỤNG CỤ
TÊN CÁC THÍ NGHIỆM
GHI CHÚ
HỌC SỐ
TH SỐ
5
15
10
(sgk
Tr 54)
1
ĐIỀU CHẾ ESTE VÀ TÍNH CHẤT CỦA MỘT SỐ CACBOHIĐRAT
1- Ancol etylic
2- Axit axetic (100%)
3- Dd H2SO4 đậm đặc
4- Dd NaCl bão hoà
5- Dd CuSO4 5%
6- Dd NaOH 10%
7- Dd glucozơ 1%
8- Dd saccarozơ 1%
9- Cu(OH)2 điều chế
10 – NaHCO3 ( tinh thể).
11- Dd hồ tinh bột.
12- Dd iot 0.05%
1- Oáng nghiệm dài 14-18cm
2- Cốc nước
3- Đèn cồn
4- Kiềng 3 chân
5- Màng amiăng
6- Giá sắt
7- Đũa thuỷ tinh
8- Khay nhựa.
TN1: Điều chế etyl axetat.
TN2: Phản ứng của glucozơ với Cu(OH)2.
TN3: Tính chất của saccarozơ.
TN4: Phản ứng của hồ tinh bột với iot
9
25
15
(sgk
tr 82)
2
MỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA AMIN, AMINO AXIT VÀ PROTEIN
1- Dd anilin
2- Nước brom loãng bão hoà.
3- Dd glixin 2%
4- Dd quì tím ( hoặc giấy quì)
5- Lòng trắng trứng.
6- Dd CuSO4 2%
1- Ống nhỏ giọt.
2- Ống nghiệm
3- Khay nhựa
4- Giá ống nghiệm.
5- Kẹp gỗ ống nghiệm.
6- Oáng đong ml.
TN1: Phản ứng cuat brom với anilin
TN2: Phản ứng của glỹin với chất chỉ thị.
TN3: Phản ứng màu của protein với Cu(OH)2.
15
43
26
(sgk tr 144)
3
DÃY ĐIỆN HOÁ CỦA KIM LOẠI, ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI
1- Dd ZnSO4 1M
2- Lá Cu
3- Dd CuSO4 1M
4- Dd NH4NO3
5- Lá Zn Lá Pb
7- Dd Pb(NO3)2 1M
1- Pin điện Zn -Cu
2- Pin điện Zn - Pb
3- Vôn kế.
4- Điện cực bằng graphit.
TN1: Suất điện động của các pin điện hoá Zn –Cu và Zn – Pb.
TN2: Điện phân dung dịch CuSO4 các điện cực bằng graphit.
TUẦN
TIẾT SỐ
BÀI
TÊN BÀI THỰC HÀNH
HOÁ CHẤT
DỤNG CỤ
TÊN CÁC THÍ NGHIỆM
GHI CHÚ
HỌC SỐ
TH SỐ
15
44
27
(sgk tr 145)
4
ĂN MÒN KIM LOẠI. CHỐNG ĂN MÒN KIM LOẠI
1- Dd NaCl đậm dặc
2- Lá sắt , lá đồng
3- Dd kali feri xianua
K3[Fe(CN)6]
4- Đinh sắt sạch
5 – Dây Zn
1- Cốc thuỷ tinh
2- Dây đẫn điện.
TN1: Aên mòn điện hoá học.
TN2: Bảo vệ sắt bằng phương pháp bảo vệ điện hoá.
TUẦN
TIẾT SỐ
BÀI
TÊN BÀI THỰC HÀNH
HOÁ CHẤT
DỤNG CỤ
TÊN CÁC THÍ NGHIỆM
GHI CHÚ
HỌC SỐ
TH SỐ
16
51
36
(sgk tr 184)
5
TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI KIỀM, KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
1- Na, Mg, MgO và Al
2- Nước cất.
3- Dd phenolphtalein
4-Dd: CaSO4 và BaCl2 : cùng nồng độ.
5- Dd CuSO4 bão hòa.
1- Giấy nhám mịn.
2- Ống nghiệm
3- Thìa thuỷ tinh
4- Giá ống nghiệm.
5- Khay nhựa
6- Kẹp ống nghiệm
7- Ống nhỏ giọt.
TN1: So sánh khả năng phản ứng của Na, Mg Al với nước.
TN2: Phản ứng của MgO với nước.
TN3: So sánh tính tan của CaSO4 và BaSO4.
Theo phân phối của Sở thực hiện ở học kì 1
24
59
37
(sgk tr 186)
6
TÍNH CHẤT CỦA NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA NHÔM
1- Lá nhôm nhỏ
2- Dd CuSO4 bão hòa
3- Dd NaOH
4- Dd AlCl3 hoặc Al2(SO4)3.
5- Dd axit
Trường THPT TINH GIA II HOÁ HỌC KHỐI 12 ( Chương trình nâng cao)
TỔ: HOÁ - SINH
TUẦN
TIẾT SỐ
BÀI
TÊN BÀI THỰC HÀNH
HOÁ CHẤT
DỤNG CỤ
TÊN CÁC THÍ NGHIỆM
GHI CHÚ
HỌC SỐ
TH SỐ
5
15
10
(sgk
Tr 54)
1
ĐIỀU CHẾ ESTE VÀ TÍNH CHẤT CỦA MỘT SỐ CACBOHIĐRAT
1- Ancol etylic
2- Axit axetic (100%)
3- Dd H2SO4 đậm đặc
4- Dd NaCl bão hoà
5- Dd CuSO4 5%
6- Dd NaOH 10%
7- Dd glucozơ 1%
8- Dd saccarozơ 1%
9- Cu(OH)2 điều chế
10 – NaHCO3 ( tinh thể).
11- Dd hồ tinh bột.
12- Dd iot 0.05%
1- Oáng nghiệm dài 14-18cm
2- Cốc nước
3- Đèn cồn
4- Kiềng 3 chân
5- Màng amiăng
6- Giá sắt
7- Đũa thuỷ tinh
8- Khay nhựa.
TN1: Điều chế etyl axetat.
TN2: Phản ứng của glucozơ với Cu(OH)2.
TN3: Tính chất của saccarozơ.
TN4: Phản ứng của hồ tinh bột với iot
9
25
15
(sgk
tr 82)
2
MỘT SỐ TÍNH CHẤT CỦA AMIN, AMINO AXIT VÀ PROTEIN
1- Dd anilin
2- Nước brom loãng bão hoà.
3- Dd glixin 2%
4- Dd quì tím ( hoặc giấy quì)
5- Lòng trắng trứng.
6- Dd CuSO4 2%
1- Ống nhỏ giọt.
2- Ống nghiệm
3- Khay nhựa
4- Giá ống nghiệm.
5- Kẹp gỗ ống nghiệm.
6- Oáng đong ml.
TN1: Phản ứng cuat brom với anilin
TN2: Phản ứng của glỹin với chất chỉ thị.
TN3: Phản ứng màu của protein với Cu(OH)2.
15
43
26
(sgk tr 144)
3
DÃY ĐIỆN HOÁ CỦA KIM LOẠI, ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI
1- Dd ZnSO4 1M
2- Lá Cu
3- Dd CuSO4 1M
4- Dd NH4NO3
5- Lá Zn Lá Pb
7- Dd Pb(NO3)2 1M
1- Pin điện Zn -Cu
2- Pin điện Zn - Pb
3- Vôn kế.
4- Điện cực bằng graphit.
TN1: Suất điện động của các pin điện hoá Zn –Cu và Zn – Pb.
TN2: Điện phân dung dịch CuSO4 các điện cực bằng graphit.
TUẦN
TIẾT SỐ
BÀI
TÊN BÀI THỰC HÀNH
HOÁ CHẤT
DỤNG CỤ
TÊN CÁC THÍ NGHIỆM
GHI CHÚ
HỌC SỐ
TH SỐ
15
44
27
(sgk tr 145)
4
ĂN MÒN KIM LOẠI. CHỐNG ĂN MÒN KIM LOẠI
1- Dd NaCl đậm dặc
2- Lá sắt , lá đồng
3- Dd kali feri xianua
K3[Fe(CN)6]
4- Đinh sắt sạch
5 – Dây Zn
1- Cốc thuỷ tinh
2- Dây đẫn điện.
TN1: Aên mòn điện hoá học.
TN2: Bảo vệ sắt bằng phương pháp bảo vệ điện hoá.
TUẦN
TIẾT SỐ
BÀI
TÊN BÀI THỰC HÀNH
HOÁ CHẤT
DỤNG CỤ
TÊN CÁC THÍ NGHIỆM
GHI CHÚ
HỌC SỐ
TH SỐ
16
51
36
(sgk tr 184)
5
TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI KIỀM, KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
1- Na, Mg, MgO và Al
2- Nước cất.
3- Dd phenolphtalein
4-Dd: CaSO4 và BaCl2 : cùng nồng độ.
5- Dd CuSO4 bão hòa.
1- Giấy nhám mịn.
2- Ống nghiệm
3- Thìa thuỷ tinh
4- Giá ống nghiệm.
5- Khay nhựa
6- Kẹp ống nghiệm
7- Ống nhỏ giọt.
TN1: So sánh khả năng phản ứng của Na, Mg Al với nước.
TN2: Phản ứng của MgO với nước.
TN3: So sánh tính tan của CaSO4 và BaSO4.
Theo phân phối của Sở thực hiện ở học kì 1
24
59
37
(sgk tr 186)
6
TÍNH CHẤT CỦA NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA NHÔM
1- Lá nhôm nhỏ
2- Dd CuSO4 bão hòa
3- Dd NaOH
4- Dd AlCl3 hoặc Al2(SO4)3.
5- Dd axit
 








Các ý kiến mới nhất