Giới hạn(Lý thuyết+Bài tập)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Cảnh (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:44' 17-01-2013
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 195
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Cảnh (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:44' 17-01-2013
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 195
Số lượt thích:
0 người
Giới hạn
A. Kiến thức sách giáo khoa
I. Giới hạn của dãy số
1. Dãy số có giới hạn 0
a. Định nghĩa: Ta nói rằng dãy sốcó giới hạn 0, kí hiệuhaynếu với mọi số dương nhỏ bao nhiêu tùy ý cho trước, mọi số hạng của dãy số, kể từ số hạng nào đó trở đi, đều có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn số dương đó.
b. Tính chất:
c. Định lí: Cho hai dãy số (1)
2. Dãy số có giới hạn hữu hạn
a. Định nghĩa: Ta nói rằng dãy số có giới hạn là số thực L, kí hiệu nếu
b. Các định lí:
• Cho (un) mà un = c, (n :
• limun = L
• Nếu thì:
• (2)
• Dãy (un) tăng và bị chặn trên thì có giới hạn;
Dãy (vn) giảm và bị chặn dưới thì có giới hạn. (3)
c. Tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn
•
•
3. Dãy số có giới hạn vô cực
a. Dãy số có giới hạn
Ta nói rằng dãy (un) có giới hạn kí hiệu limun = nếu với mỗi số dương tùy ý cho trước, mọi số hạng của dãy số, kể từ số hạng nào đó trở đi, đều lớn hơn số dương đó.
Kết quả:
b. Dãy số có giới hạn - ∞
Ta nói rằng dãy (un) có giới hạn là - kí hiệu limun = nếu với mọi số âm tùy ý cho trước, mọi số hạng của dãy số, kể từ số hạng nào đó trở đi, đều nhỏ hơn số âm đó.
c. Các quy tắc tìm giới hạn vô cực
• Quy tắc nhân
+
+
• Quy tắc chia
có dấu
có dấu
+
+
+
+
II. Giới hạn của hàm số
1. Giới hạn hữu hạn
a. Giới hạn hữu hạn
Cho và f là hàm số xác định trên tập Ta nói rằng hàm số f có giới hạn là số thực L, kí hiệu khi x dần đến hoặc tại điểm nếu với mọi dãy số trong tập mà ta đều có
b. Giới hạn vô cực
nếu mọi dãy trong tập mà thì
2. Giới hạn của hàm số tại vô cực
Định nghĩa: Giả sử hàm số f xác định trên khoảng Ta nói rằng hàm f có giới hạn là số thực L khi x dần đến kí hiệu nếu với mọi dãy số trong khoảng mà ta đều có
3. Các định lí
a. Định lí 1: Giả sử và Khi đó:
•
•
b. Định lí 2: Giả sử Khi đó:
•
•
• Nếu với mọi trong đó J là một khoảng nào đó chứa thì và
c. Định lí 3: Giả sử J là một khoảng chứa và f, g, h là ba hàm số xác định
A. Kiến thức sách giáo khoa
I. Giới hạn của dãy số
1. Dãy số có giới hạn 0
a. Định nghĩa: Ta nói rằng dãy sốcó giới hạn 0, kí hiệuhaynếu với mọi số dương nhỏ bao nhiêu tùy ý cho trước, mọi số hạng của dãy số, kể từ số hạng nào đó trở đi, đều có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn số dương đó.
b. Tính chất:
c. Định lí: Cho hai dãy số (1)
2. Dãy số có giới hạn hữu hạn
a. Định nghĩa: Ta nói rằng dãy số có giới hạn là số thực L, kí hiệu nếu
b. Các định lí:
• Cho (un) mà un = c, (n :
• limun = L
• Nếu thì:
• (2)
• Dãy (un) tăng và bị chặn trên thì có giới hạn;
Dãy (vn) giảm và bị chặn dưới thì có giới hạn. (3)
c. Tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn
•
•
3. Dãy số có giới hạn vô cực
a. Dãy số có giới hạn
Ta nói rằng dãy (un) có giới hạn kí hiệu limun = nếu với mỗi số dương tùy ý cho trước, mọi số hạng của dãy số, kể từ số hạng nào đó trở đi, đều lớn hơn số dương đó.
Kết quả:
b. Dãy số có giới hạn - ∞
Ta nói rằng dãy (un) có giới hạn là - kí hiệu limun = nếu với mọi số âm tùy ý cho trước, mọi số hạng của dãy số, kể từ số hạng nào đó trở đi, đều nhỏ hơn số âm đó.
c. Các quy tắc tìm giới hạn vô cực
• Quy tắc nhân
+
+
• Quy tắc chia
có dấu
có dấu
+
+
+
+
II. Giới hạn của hàm số
1. Giới hạn hữu hạn
a. Giới hạn hữu hạn
Cho và f là hàm số xác định trên tập Ta nói rằng hàm số f có giới hạn là số thực L, kí hiệu khi x dần đến hoặc tại điểm nếu với mọi dãy số trong tập mà ta đều có
b. Giới hạn vô cực
nếu mọi dãy trong tập mà thì
2. Giới hạn của hàm số tại vô cực
Định nghĩa: Giả sử hàm số f xác định trên khoảng Ta nói rằng hàm f có giới hạn là số thực L khi x dần đến kí hiệu nếu với mọi dãy số trong khoảng mà ta đều có
3. Các định lí
a. Định lí 1: Giả sử và Khi đó:
•
•
b. Định lí 2: Giả sử Khi đó:
•
•
• Nếu với mọi trong đó J là một khoảng nào đó chứa thì và
c. Định lí 3: Giả sử J là một khoảng chứa và f, g, h là ba hàm số xác định
 








Các ý kiến mới nhất