GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Hưng (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:46' 06-12-2015
Dung lượng: 240.6 KB
Số lượt tải: 63
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Hưng (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:46' 06-12-2015
Dung lượng: 240.6 KB
Số lượt tải: 63
Số lượt thích:
0 người
I. LÝ THUYẾT:
Giới hạn hữu hạn
Giới hạn vô cực
1. Giới hạn đặc biệt:
;
;
2. Định lí :
a) Nếu lim un = a, lim vn = b thì
( lim (un + vn) = a + b
( lim (un – vn) = a – b
( lim (un.vn) = a.b
( (nếu b ( 0)
b) Nếu un ( 0, (n và lim un= a
thì a ( 0 và lim
c) Nếu ,(n và lim vn = 0
thì lim un = 0
d) Nếu lim un = a thì
3. Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
S = u1 + u1q + u1q2 + … =
1. Giới hạn đặc biệt:
2. Định lí:
a) Nếu thì
b) Nếu lim un = a, lim vn = (( thì lim= 0
c) Nếu lim un = a ( 0, lim vn = 0
thì lim =
d) Nếu lim un = +(, lim vn = a
thì lim(un.vn) =
* Khi tính giới hạn có một trong các dạng vô định: , , ( – (, 0.( thì phải tìm cách khử dạng vô định.
II. SỐ PHƯƠNG PHÁP TÌM GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ:
1.DẠNG 1: (Trong đó P(n), Q(n) là các đa thức có chứa biến n)
pháp: Chia cả tử và mẫu cho luỹ thừa cao nhất của n.
Chú ý:
VD1: a)
b)
c)
Do:
d)
e)
f)
Do:
g)
Do:
2.DẠNG 2: (Trong đó Do: là các đa thức chứa Do: và )
pháp giải: Chia cả tử và mẫu cho số lớn nhất có chứa mũ n.
Chú ý:
VD1: a)
b)
c)
Do:
3.DẠNG 3: Nhân lượng liên hợp:
pháp giải: Dùng các hằng đẳng thức
VD2: a)===
b)
c)
d)
=
==-1
4.DẠNG 4: Tính giới hạn của tổng hữu hạn:
pháp giải: Áp dụng các công thức đã học
VD3: a
b)
5.DẠNG 5: Dùng định lí kẹp:
pháp giải: Dùng định lí kẹp: Nếu ,(n và lim vn = 0 thì lim un = 0
VD4: a) .
Vì 0 ( và nên
b) .
Vì
nên 0 ( .
Mà nên
c) .
Vì 0 ( và nên
d) .
Vì 0 ( và nên
e) .
III. BÀI TẬP:
Tính các giới hạn sau:
a) b) c)
d) e) f)
Tính các giới hạn sau:
a) b) c)
d) e) f)
Tính các giới hạn sau:
a) b) c)
d) e) f)
Tính các giới hạn sau:
a) b)
c) d)
e) f)
Tính các giới hạn sau:
a) b) c)
d)
 








Các ý kiến mới nhất