giaòanb3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Chung
Ngày gửi: 10h:50' 29-11-2012
Dung lượng: 382.5 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Chung
Ngày gửi: 10h:50' 29-11-2012
Dung lượng: 382.5 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
15
Thứ hai ngày 3 tháng 12 năm 2012.
Toán
100 TRỪ ĐI MỘT SỐ
I. Yêu cầu cần đạt:
- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng : 100 trừ đi một số có một hoặc hai chữ số.
- Biết tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục.
- HS khuyết tật biết tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục.
II. Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: 10 bó một chục que tính.
- Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập.
III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lên làm bài 4 / 70
- Nhận xét, ghi điểm.
2. Bài mới: Giới thiệu bài, ghi đầu bài.
* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh thực hiện phép tính 100 –36, 100 – 5.
- Thực hiện phép trừ 100 – 36
- Yêu cầu học sinh nêu cách làm
- Đặt tính rồi tính
100
- 36
64
* 0 không trừ được 6 lấy 10 trừ 6 bằng 4, viết 4, nhớ 1.
* 3 thêm 1 bằng 4, 0 không trừ được 4, lấy 10 trừ 4 bằng 6, viết 6, nhớ 1.
. * 1 trừ 1 bằng 0, viết 0.
* Vậy 100- 36 = 64.
- Yêu cầu học sinh tự làm vào bảng con phép tính còn lại.
* Hoạt động 2: Thực hành.
- Hướng dẫn học sinh làm lần lượt từ bài 1 đến bài 3 bằng bảng con, vở, trò chơi, thi làm nhanh, …
3. Củng cố - Dặn dò:
- Y/c HS làm BT trong VBT.
- Nhận xét giờ học.
- Làm.
- Nhận xét.
- Theo dõi giáo viên làm
- Lấy 100 que tính rồi thao tác trên que tính để tìm ra kết quả là 64.
- Nêu cách tính
100 - 36 = 64
100 - 5 = 95
Bài 1: Làm bảng con
100
- 4
96
100
- 9
91
100
- 22
78
100
- 3
97
100
- 69
31
Bài 2: Làm miệng.
100- 20 = 80
100- 70 = 30
100- 40 = 60
100- 10 = 90
Bài 3: Học sinh làm bài vào vở.
- Cả lớp cùng nhận xét
Tập đọc
HAI ANH EM
I. Yêu cầu cần đạt:
- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu biết đọc rõ lời diễn tả ý nghĩ của nhân vật trong bài.
- Hiểu ND: Sự quan tâm, lo lắng cho nhau, nhường nhịn nhau của hai anh em (trả lời được các câu hỏi trong SGK).
- HS khuyết tật đánh vần được đoạn đầu.
II. Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài
- Xác định giá trị
- Tự nhận thức bản thân
- Lắng nghe tích cực
- Thể hiện sự cảm thông
III. Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng
-Trải nghiệm
-Đóng vai
-Trình bày 1 phút
IV. Phương tiện dạy học
+ GV: - Tranh ảnh minh họa, bảng phụ viết các câu văn cần hướng dẫn luyện đọc
+ HS: SGK
V. Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Tiết 1:
1. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lên đọc thuộc lòng.
- Nhận xét, ghi điểm.
2. Bài mới:
Giới thiệu bài ghi đầu bài.
* Hoạt động 1: Luyện đọc.
- Đọc mẫu toàn bài.
- Y/c học sinh đọc nối tiếp câu, đoạn.
- Từ khó: ngạc nhiên, xúc động, công bằng, …
- Đọc theo nhóm.
- Thi đọc giữa các nhóm.
- Giải nghĩa từ: công bằng, kỳ lạ, …
- Đọc cả lớp.
Tiết 2:
* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài..
2/ Người anh nghĩ gì và đã làm gì?
- Điều kì lạ gì đã xảy ra ?
-Theo người anh thì người em vất vả hơn mình ở chỗ nào ?
3/ Mỗi người cho
Thứ hai ngày 3 tháng 12 năm 2012.
Toán
100 TRỪ ĐI MỘT SỐ
I. Yêu cầu cần đạt:
- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng : 100 trừ đi một số có một hoặc hai chữ số.
- Biết tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục.
- HS khuyết tật biết tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục.
II. Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: 10 bó một chục que tính.
- Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập.
III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lên làm bài 4 / 70
- Nhận xét, ghi điểm.
2. Bài mới: Giới thiệu bài, ghi đầu bài.
* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh thực hiện phép tính 100 –36, 100 – 5.
- Thực hiện phép trừ 100 – 36
- Yêu cầu học sinh nêu cách làm
- Đặt tính rồi tính
100
- 36
64
* 0 không trừ được 6 lấy 10 trừ 6 bằng 4, viết 4, nhớ 1.
* 3 thêm 1 bằng 4, 0 không trừ được 4, lấy 10 trừ 4 bằng 6, viết 6, nhớ 1.
. * 1 trừ 1 bằng 0, viết 0.
* Vậy 100- 36 = 64.
- Yêu cầu học sinh tự làm vào bảng con phép tính còn lại.
* Hoạt động 2: Thực hành.
- Hướng dẫn học sinh làm lần lượt từ bài 1 đến bài 3 bằng bảng con, vở, trò chơi, thi làm nhanh, …
3. Củng cố - Dặn dò:
- Y/c HS làm BT trong VBT.
- Nhận xét giờ học.
- Làm.
- Nhận xét.
- Theo dõi giáo viên làm
- Lấy 100 que tính rồi thao tác trên que tính để tìm ra kết quả là 64.
- Nêu cách tính
100 - 36 = 64
100 - 5 = 95
Bài 1: Làm bảng con
100
- 4
96
100
- 9
91
100
- 22
78
100
- 3
97
100
- 69
31
Bài 2: Làm miệng.
100- 20 = 80
100- 70 = 30
100- 40 = 60
100- 10 = 90
Bài 3: Học sinh làm bài vào vở.
- Cả lớp cùng nhận xét
Tập đọc
HAI ANH EM
I. Yêu cầu cần đạt:
- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu biết đọc rõ lời diễn tả ý nghĩ của nhân vật trong bài.
- Hiểu ND: Sự quan tâm, lo lắng cho nhau, nhường nhịn nhau của hai anh em (trả lời được các câu hỏi trong SGK).
- HS khuyết tật đánh vần được đoạn đầu.
II. Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài
- Xác định giá trị
- Tự nhận thức bản thân
- Lắng nghe tích cực
- Thể hiện sự cảm thông
III. Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng
-Trải nghiệm
-Đóng vai
-Trình bày 1 phút
IV. Phương tiện dạy học
+ GV: - Tranh ảnh minh họa, bảng phụ viết các câu văn cần hướng dẫn luyện đọc
+ HS: SGK
V. Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Tiết 1:
1. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lên đọc thuộc lòng.
- Nhận xét, ghi điểm.
2. Bài mới:
Giới thiệu bài ghi đầu bài.
* Hoạt động 1: Luyện đọc.
- Đọc mẫu toàn bài.
- Y/c học sinh đọc nối tiếp câu, đoạn.
- Từ khó: ngạc nhiên, xúc động, công bằng, …
- Đọc theo nhóm.
- Thi đọc giữa các nhóm.
- Giải nghĩa từ: công bằng, kỳ lạ, …
- Đọc cả lớp.
Tiết 2:
* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài..
2/ Người anh nghĩ gì và đã làm gì?
- Điều kì lạ gì đã xảy ra ?
-Theo người anh thì người em vất vả hơn mình ở chỗ nào ?
3/ Mỗi người cho
 








Các ý kiến mới nhất